Bài 8. Truy vấn dữ liệu

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: lê minh tâm
Ngày gửi: 13h:07' 05-12-2020
Dung lượng: 4.3 MB
Số lượt tải: 400
Nguồn:
Người gửi: lê minh tâm
Ngày gửi: 13h:07' 05-12-2020
Dung lượng: 4.3 MB
Số lượt tải: 400
Số lượt thích:
0 người
Chào mừng thầy, cô về dự giờ
L?p 12A6
TRÒ CHƠI GIẢI MÃ Ô CHỮ
Luật chơi: Có 5 ô màu, bên trong là hình gợi ý từ khóa, mỗi ô tương ứng với 1 câu hỏi, 15 giây suy nghĩ, trả lời đúng sẽ lật ô màu và các kí tự của từ khóa sẽ được mở. (Từ khóa gồm 13 kí tự)
Trả lời đúng mỗi câu hỏi sẽ được cộng 1đ
Trả lời đúng từ khóa khi:
+ Chưa lật ô hình: được 10đ
+ Lật ô số 1: được 9đ
+ Lật ô số 2: được 8đ
+ Lật ô số 3: +7đ
+ Lật ô số 4: +2đ
+ Lật ô số 5: +1đ
Đồng đội: Hai bạn cùng bàn sẽ là 1 nhóm
1
2
3
4
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
5
Câu 1: Điền vào chỗ trống để hoàn thành thao tác chuyển đối tượng bảng của Access sang chế độ thiết kế?
……….-> Design …….
VIEW
VIEW
Chúc mừng bạn được mở các ô chữ: 4, 5, 8
Câu 2: Để chọn khóa chính, ta chọn tên trường rồi chọn nút lệnh (hình chiếc chìa khóa) có tên là gì?
Chúc mừng bạn được mở các ô chữ: 6, 9, 12
PRIMARY KEY
Câu 3: Điền vào chỗ trống để hoàn thành thao tác mở hộp thoại tạo liên kết?
ToolS -> . …….
Chúc mừng bạn được mở các ô chữ: 1, 2, 7
Relationships
Câu 4: Khi tạo bảng cột để chọn kiểu dữ liệu cho các trường trong hộp thoại Table, có tên là gì?
Chúc mừng bạn được mở ô chữ: 10
Data Type
Câu 5: Dựa vào đặc điểm nào giống nhau mà các bảng có thể liên kết với nhau được?
Chúc mừng bạn được mở các ô chữ: 3, 11, 13
Thuộc tính (Trường)
CSDL BAN_HANG gồm 3 bảng dữ liệu sau:
Bảng DMKH chứa thông tin của các khách hàng
Bảng DMSP chứa thông tin của các sản phẩm
Bảng MUA_HÀNG thông tin trên hóa đơn bán hàng
Bài toán đặt vấn đề
Bài toán đặt vấn đề
Với những câu hỏi phức tạp, liên quan đến nhiều bảng dữ liệu. Ta cần sử dụng mẫu hỏi (Query)
1/. Cho biết sản phẩm nào có giá từ 20.000 trở lên
2/. Cho biết số lượng mua của mỗi sản phẩm?
Bài 8. TRUY VẤN DỮ LIỆU
I. Khái niệm
II. Cách tạo mẫu hỏi
III. Ví dụ áp dụng
Là một loại đối tượng của ACCESS dùng để thống kê dữ liệu theo điều kiện cho trước.
KHÁI NIỆM
Các chức năng của mẫu hỏi:
Sắp xếp các bản ghi.
Chọn các bản ghi thoả mãn các điều kiện cho trước.
Chọn các trường để hiển thị.
Thực hiện tính toán.
Tổng hợp và hiển thị thông tin từ nhiều bảng hoặc mẫu hỏi khác.
1/. Mẫu hỏi
Dựa vào SGK em nào có thể cho thầy biết khái niệm mẫu hỏi?
Gồm các phép toán và các toán hạng.
* Phép toán số học: + , - , * , /
* Phép so sánh: < , <= , > , >= , = , < >
* Phép toán logic: AND, OR, NOT
KHÁI NIỆM
2/. Biểu thức:
a/. Phép toán:
Trong một biểu thức thường gồm có thành phần nào?
* Tên trường. Ví dụ: [Ten] , [So_Luong]
* Hằng số. Ví dụ: 0.1 ; 152
* Hằng văn bản. Ví dụ: “Nữ”; “Nam”
* Hàm. Ví dụ: Sum, Avg, max…
KHÁI NIỆM
2/. Biểu thức:
b/. Toán hạng:
Trong access có những toán hạng nào?
* Biểu thức số học:
* Biểu thức logic:
Ví dụ:
THANH_TIEN: [SO_luong]*[DON_GIA]
[gt]=“Nam” and [tin]>=8.0
KHÁI NIỆM
2/. Biểu thức:
c/. Các loại biểu thức:
Ví dụ:
Được sử dụng để mô tả các trường tính toán trong mẫu hỏi
+ Thiết lập bộ lọc cho bảng
+ Thiết lập điều kiện lọc để tạo mẫu hỏi
Biểu thức logic được sử dụng trong trường hợp nào?
KHÁI NIỆM
3/. Một số hàm thường gặp trong Access
SUM, AVG, MIN, MAX, COUNT
4 hàm đầu chỉ thực hiện trên các trường dữ liệu kiểu số.
Hàm COUNT: đếm các giá trị khác rỗng (Null).
II. TẠO MẪU HỎI
Chọn dữ liệu nguồn cho mẫu hỏi
Chọn các trường từ dữ liệu nguồn để đưa vào mẫu hỏi
Khai báo các điều kiện cần đưa vào mẫu hỏi để lọc các bản ghi
Chọn các trường dùng để sắp xếp các bản ghi trong mẫu hỏi
Tạo các trường tính toán từ các trường đã có.
Đặt điều kiện gộp nhóm.
1/. Các bước chính để tạo mẫu hỏi:
Có mấy cách thiết kế mẫu hỏi?
2 Tạo mẫu hỏi bằng cách tự thiết kế:
B1: Chọn đối tượng
…………
B2: Chọn cách tạo tự thiết kế
II. TẠO MẪU HỎI
Queries
B3: Chọn dữ liệu nguồn
Trong của sổ Show table chọn tên bảng hoặc mẫu hỏi Add Close
B4: mô tả điều kiện mẫu hỏi trong vùng lưới QBE
Criteria: Mô tả điều kiện
Table: Tên bảng chứa trường
Show: Trường hiện thị trong mẫu hỏi
Field: Tên trường được chọn
Sort: Chọn trường cần sắp xếp
Total: Chọn các hàm tính toán
Chọn dữ liệu
Lưới QBE
B6: Lưu và đặt tên cho mẫu hỏi
B5: chạy mẫu hỏi
Nháy nút (Run)
Nháy Query Run
View Datasheet view
III. Ví dụ áp dụng.
Khai thác CSDL “QL_BANHANG. Tạo mẫu hỏi cho biết số lượng sản phẩm mà mỗi khách hàng đã mua.
Click vào đây để tạo mẫu hỏi
Hướng dẫn:
- Chọn các trường: MAKH, HOTEN, DCHI, SLMUA.
- Sử dụng hàm Sum ở cột SLMUA
1. KHÁI NIỆM:
2. TẠO MẪU HỎI
- Xác định các thông số cần tạo mẫu hỏi
Là một loại đối tượng của ACCESS dùng để thống kê dữ liệu theo điều kiện cho trước.
- Thao tác tạo mẫu hỏi
TRUY VẤN DỮ LIỆU
CỦNG CỐ VÀ LUYỆN TẬP
Bài tập củng cố
1. Sắp xếp lại thứ tự các bước để tạo 1 mẫu hỏi bằng cách tự thiết kế
A. Chọn bảng/ mẫu hỏi nhấn nút Add
B. Chọn Create query in Design view
C. Mô tả điều kiện trong lưới QBE
D. Lưu và đặt tên mẫu hỏi
E. Nhấn nút Run để xem kết quả
B A C E D
Bài tập củng cố
2. Ghép cột A với cột B để mô tả ý nghĩa của vùng lưới QBE trong cửa số thiết kế mẫu hỏi
Bài tập về nhà
Khai thác CSDL QL_BANHANG. Tạo mẫu hỏi cho biết tổng tiền phải trả của từng khách hàng đã mua hàng.
CẢM ƠN QUÝ THẦY ĐÃ GHÉ THĂM LỚP
CHÚC QUÝ THẦY SỨC KHỎE, CÔNG TÁC TỐT
L?p 12A6
TRÒ CHƠI GIẢI MÃ Ô CHỮ
Luật chơi: Có 5 ô màu, bên trong là hình gợi ý từ khóa, mỗi ô tương ứng với 1 câu hỏi, 15 giây suy nghĩ, trả lời đúng sẽ lật ô màu và các kí tự của từ khóa sẽ được mở. (Từ khóa gồm 13 kí tự)
Trả lời đúng mỗi câu hỏi sẽ được cộng 1đ
Trả lời đúng từ khóa khi:
+ Chưa lật ô hình: được 10đ
+ Lật ô số 1: được 9đ
+ Lật ô số 2: được 8đ
+ Lật ô số 3: +7đ
+ Lật ô số 4: +2đ
+ Lật ô số 5: +1đ
Đồng đội: Hai bạn cùng bàn sẽ là 1 nhóm
1
2
3
4
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
5
Câu 1: Điền vào chỗ trống để hoàn thành thao tác chuyển đối tượng bảng của Access sang chế độ thiết kế?
……….-> Design …….
VIEW
VIEW
Chúc mừng bạn được mở các ô chữ: 4, 5, 8
Câu 2: Để chọn khóa chính, ta chọn tên trường rồi chọn nút lệnh (hình chiếc chìa khóa) có tên là gì?
Chúc mừng bạn được mở các ô chữ: 6, 9, 12
PRIMARY KEY
Câu 3: Điền vào chỗ trống để hoàn thành thao tác mở hộp thoại tạo liên kết?
ToolS -> . …….
Chúc mừng bạn được mở các ô chữ: 1, 2, 7
Relationships
Câu 4: Khi tạo bảng cột để chọn kiểu dữ liệu cho các trường trong hộp thoại Table, có tên là gì?
Chúc mừng bạn được mở ô chữ: 10
Data Type
Câu 5: Dựa vào đặc điểm nào giống nhau mà các bảng có thể liên kết với nhau được?
Chúc mừng bạn được mở các ô chữ: 3, 11, 13
Thuộc tính (Trường)
CSDL BAN_HANG gồm 3 bảng dữ liệu sau:
Bảng DMKH chứa thông tin của các khách hàng
Bảng DMSP chứa thông tin của các sản phẩm
Bảng MUA_HÀNG thông tin trên hóa đơn bán hàng
Bài toán đặt vấn đề
Bài toán đặt vấn đề
Với những câu hỏi phức tạp, liên quan đến nhiều bảng dữ liệu. Ta cần sử dụng mẫu hỏi (Query)
1/. Cho biết sản phẩm nào có giá từ 20.000 trở lên
2/. Cho biết số lượng mua của mỗi sản phẩm?
Bài 8. TRUY VẤN DỮ LIỆU
I. Khái niệm
II. Cách tạo mẫu hỏi
III. Ví dụ áp dụng
Là một loại đối tượng của ACCESS dùng để thống kê dữ liệu theo điều kiện cho trước.
KHÁI NIỆM
Các chức năng của mẫu hỏi:
Sắp xếp các bản ghi.
Chọn các bản ghi thoả mãn các điều kiện cho trước.
Chọn các trường để hiển thị.
Thực hiện tính toán.
Tổng hợp và hiển thị thông tin từ nhiều bảng hoặc mẫu hỏi khác.
1/. Mẫu hỏi
Dựa vào SGK em nào có thể cho thầy biết khái niệm mẫu hỏi?
Gồm các phép toán và các toán hạng.
* Phép toán số học: + , - , * , /
* Phép so sánh: < , <= , > , >= , = , < >
* Phép toán logic: AND, OR, NOT
KHÁI NIỆM
2/. Biểu thức:
a/. Phép toán:
Trong một biểu thức thường gồm có thành phần nào?
* Tên trường. Ví dụ: [Ten] , [So_Luong]
* Hằng số. Ví dụ: 0.1 ; 152
* Hằng văn bản. Ví dụ: “Nữ”; “Nam”
* Hàm. Ví dụ: Sum, Avg, max…
KHÁI NIỆM
2/. Biểu thức:
b/. Toán hạng:
Trong access có những toán hạng nào?
* Biểu thức số học:
* Biểu thức logic:
Ví dụ:
THANH_TIEN: [SO_luong]*[DON_GIA]
[gt]=“Nam” and [tin]>=8.0
KHÁI NIỆM
2/. Biểu thức:
c/. Các loại biểu thức:
Ví dụ:
Được sử dụng để mô tả các trường tính toán trong mẫu hỏi
+ Thiết lập bộ lọc cho bảng
+ Thiết lập điều kiện lọc để tạo mẫu hỏi
Biểu thức logic được sử dụng trong trường hợp nào?
KHÁI NIỆM
3/. Một số hàm thường gặp trong Access
SUM, AVG, MIN, MAX, COUNT
4 hàm đầu chỉ thực hiện trên các trường dữ liệu kiểu số.
Hàm COUNT: đếm các giá trị khác rỗng (Null).
II. TẠO MẪU HỎI
Chọn dữ liệu nguồn cho mẫu hỏi
Chọn các trường từ dữ liệu nguồn để đưa vào mẫu hỏi
Khai báo các điều kiện cần đưa vào mẫu hỏi để lọc các bản ghi
Chọn các trường dùng để sắp xếp các bản ghi trong mẫu hỏi
Tạo các trường tính toán từ các trường đã có.
Đặt điều kiện gộp nhóm.
1/. Các bước chính để tạo mẫu hỏi:
Có mấy cách thiết kế mẫu hỏi?
2 Tạo mẫu hỏi bằng cách tự thiết kế:
B1: Chọn đối tượng
…………
B2: Chọn cách tạo tự thiết kế
II. TẠO MẪU HỎI
Queries
B3: Chọn dữ liệu nguồn
Trong của sổ Show table chọn tên bảng hoặc mẫu hỏi Add Close
B4: mô tả điều kiện mẫu hỏi trong vùng lưới QBE
Criteria: Mô tả điều kiện
Table: Tên bảng chứa trường
Show: Trường hiện thị trong mẫu hỏi
Field: Tên trường được chọn
Sort: Chọn trường cần sắp xếp
Total: Chọn các hàm tính toán
Chọn dữ liệu
Lưới QBE
B6: Lưu và đặt tên cho mẫu hỏi
B5: chạy mẫu hỏi
Nháy nút (Run)
Nháy Query Run
View Datasheet view
III. Ví dụ áp dụng.
Khai thác CSDL “QL_BANHANG. Tạo mẫu hỏi cho biết số lượng sản phẩm mà mỗi khách hàng đã mua.
Click vào đây để tạo mẫu hỏi
Hướng dẫn:
- Chọn các trường: MAKH, HOTEN, DCHI, SLMUA.
- Sử dụng hàm Sum ở cột SLMUA
1. KHÁI NIỆM:
2. TẠO MẪU HỎI
- Xác định các thông số cần tạo mẫu hỏi
Là một loại đối tượng của ACCESS dùng để thống kê dữ liệu theo điều kiện cho trước.
- Thao tác tạo mẫu hỏi
TRUY VẤN DỮ LIỆU
CỦNG CỐ VÀ LUYỆN TẬP
Bài tập củng cố
1. Sắp xếp lại thứ tự các bước để tạo 1 mẫu hỏi bằng cách tự thiết kế
A. Chọn bảng/ mẫu hỏi nhấn nút Add
B. Chọn Create query in Design view
C. Mô tả điều kiện trong lưới QBE
D. Lưu và đặt tên mẫu hỏi
E. Nhấn nút Run để xem kết quả
B A C E D
Bài tập củng cố
2. Ghép cột A với cột B để mô tả ý nghĩa của vùng lưới QBE trong cửa số thiết kế mẫu hỏi
Bài tập về nhà
Khai thác CSDL QL_BANHANG. Tạo mẫu hỏi cho biết tổng tiền phải trả của từng khách hàng đã mua hàng.
CẢM ƠN QUÝ THẦY ĐÃ GHÉ THĂM LỚP
CHÚC QUÝ THẦY SỨC KHỎE, CÔNG TÁC TỐT
 







Các ý kiến mới nhất