Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 8. Truy vấn dữ liệu

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đình Danh (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:25' 07-02-2009
Dung lượng: 146.5 KB
Số lượt tải: 30
Số lượt thích: 0 người
Truy vấn dữ liệu
Bài 8:
1. Các khái niệm:
Mẫu hỏi (truy vấn):
Là một trong những công cụ quan trọng nhất của CSDL để tổng hợp, sắp xếp và tìm kiếm dữ liệu.
Mẫu hỏi thường được dùng để:

- Sắp xếp các bản ghi
- Chọn các bản ghi thỏa điều kiện nào đó
- Chọn các trường hiển thị trong danh sách
- thực hiện tính toán
- Tổng hợp và hiển thị thông tin từ các Table
2. Biểu thức
Để thực hiện các tính tóan và kiểm tra các điều kiện, ta phải biết cách viết các biểu thức đó. Các biểu thức trong Access gồm:
- Các phép toán:
Phép toán số học: +,-,*,/
Phép toán so sánh:
<, >, <=,>=,=,<>
Phép toán Lôgic: AND , OR , NOT .
- Các toán hạng được viết trong biểu thức :
Tên trường: được viết trong cặp dấu [ ]
Ví dụ: [HODEM], [TEN]...
Hằng số: 20, 0.12,...
Hằng văn bản (các ký tự) phải được viết trong cặp dấu kép “ “
Ví dụ: “Nam” , “Giỏi”
Các hàm : SUM, AVG,...
Ví dụ: SUM([THANHTIEN]): để tính tổng cột thành tiền
- Biểu thức số học: Mô tả các trường tính toán
- Biểu thức lôgích: Thiết lập điều kiện
2. Biểu thức
3. Các hàm
SUM: Tính tổng giá trị số trên
trường chỉ định.
AVG: Tính giá trị trung bình các giá trị số trên trường chỉ định.
MIN: Tìm giá trị nhỏ nhất của các số nằm trên trường chỉ định.
MAX: Tìm giá trị lớn nhất của các số nằm trên trường chỉ định.
+ Ví dụ về các biểu thức:
- Biểu thức số học : [SO_LUONG] * [DON_GIA] để tính thành tiền
4. Tạo mẫu hỏi
+ Các bước:
- Chọn DL nguồn
- Chọn các trường dữ liệu đưa vào mẫu hỏi
- Khai báo ĐK
- Chọn các trường SX
- Đặt ĐK gộp nhóm
+ Nội dung từng hàng trong chế độ thiết kế:
- Filed: Khai báo tên trường được chọn
- Table; Tên table chứa trường đã chọn
- Sort: Sắp xếp dữ liệu nằm trong truờng đã chọn
- Show: cho ẩn /hiện cột đã chọn
- Criteria: Mô tả điều kiện
5. Thực hành
+ Các bước:SGK
468x90
 
Gửi ý kiến