Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 30. Truyền tin qua xináp

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Huơng Giang
Ngày gửi: 09h:57' 08-03-2022
Dung lượng: 4.1 MB
Số lượt tải: 90
Số lượt thích: 0 người
Kiểm tra bài cũ
Câu 1. Điện thế nghỉ là sự chênh lệch điện thế hai bên màng tế bào khi tế bào nghỉ ngơi
A. phía trong màng tích điện dương, ngoài màng tích điện âm
B. phía trong màng tích điện âm, ngoài màng tích điện dương
C. cả trong và ngoài màng tích điện dương
D. cả trong và ngoài màng tích điện âm
Câu 2. Điện thế hoạt động gồm 3 giai đoạn theo trình tự nào sau đây?
A. Mất phân cực – đảo cực – tái phân cực
B. Mất phân cực – tái phân cực – đảo cực
C. Đảo cực – mất phân cực – tái phân cực
D. Đảo cực – tái phân cực – mất phân cực
Câu 3. Ý nào sau đây đúng khi nói về điện thế hoạt động?
A. Trong giai đoạn mất phân cực, Na+ khuếch tán từ trong ra ngoài tế bào
B. Trong giai đoạn mất phân cực, Na+ khuếch tán từ ngoài vào trong tế bào
C. Trong giai đoạn tái phân cực, Na+ khuếch tán từ ngoài vào trong tế bào
D. Trong giai đoạn tái phân cực, K+ khuếch tán từ ngoài vào trong tế bào
Câu 4. Điện thế hoạt động lan truyền trên sợi thần kinh có bao miêlin nhanh hơn so với sợi thần kinh không có bao miêlin vì xung thần kinh
lan truyền theo kiểu nhảy cóc
lan truyền liên tiếp từ vùng này sang vung khác
C. không lan truyền theo kiểu nhảy cóc
D. không lan truyền liên tục
Xináp
Xináp
Xináp
I. Khái niệm xináp
Quan sát các hình sau đây và cho biết:
Vị trí của xináp
Em thử đặt tên cho các xináp trên .
Xináp thần kinh- thần kinh
Xináp thần kinh- cơ
Xináp thần kinh- tuyến
Xináp là gì?
phổ biến ở động vật.
Mỗi xináp chỉ có1 loại chất
trung gian hóa học
Chất trung gian hóa học phổ
biến nhất ở thú là axêtincôlin
và norađrênalin.
II. Cấu tạo của xináp
Thân Nơron
Sợi nhánh
Sợi trục
Hướng dẫn truyền xung thần kinh
Xináp
1
2
3
4
Xináp thần kinh- thần kinh
Đây là kiểu xináp gì?
Điền từ thích hợp vào ô trống mô tả cấu tạo của nơron thần kinh.
Sơ đồ cấu tạo xinap hóa học
Màng sau xinap
Thụ th? tiếp nhận chất trung gian hóa học
Khe xinap
Chùy xinap
1
2
3
4
7
5
6
Axêtincolin
Norađrênalin
.........
Chứa enzyme phân hủy chất trung gian hóa học.
III. Cấu tạo xináp
Cấu tạo xináp hóa học
1. Chùy xináp: ti thể và bóng chứa chất trung gian hóa hoc
2. Màng trước xináp
3. Khe xináp
4. Màng sau xináp: thụ thể tiếp nhận chất trung gian hóa học
III. Quá trình truyền tin qua xináp
Mỗi bàn lập thành 1 nhóm.
Quan sát đoạn clip sau và thảo luận nhóm trong vòng 2 phút để hoàn thành phiếu học tập.
Quá trình truyền tin qua xináp

Ca++
Ca++
Ca++
Ca++
Ca++
Ca++
Xung thần kinh
Giai đoạn 1
Giai đoạn 2
Giai đoạn 3
Bóng chứa chất trung gian hóa học axêtincôlin
Thụ thể
Xung thần kinh đến làm Ca2+ đi vào trong chùy xináp
Ca2+ vào làm bóng chứa axêtincôlin gắn vào màng trước và vỡ ra giải phóng axêtincôlin vào khe xináp
Axêtincôlin gắn vào thụ thể trên màng sau và làm xuất hiện điện thế hoạt động lan truyền đi tiếp
III. Quá trình truyền tin qua xináp
Ca++
Xung thần kinh đến làm Ca2+ đi vào trong chùy xináp
Ca2+ vào làm bóng chứa axêtincôlin gắn vào màng trước và vỡ ra  giải phóng axêtincôlin vào khe xináp
Axêtincôlin gắn vào thụ thể trên màng sau và làm xuất hiện điện thế hoạt động và tiếp tục lan truyền
Ca++
Ca++
Ca++
Ca++
1.
3.
2.
TẠI SAO TIN ĐƯỢC TRUYỀN QUA XINÁP CHỈ THEO MỘT CHIỀU, TỪ MÀNG TRƯỚC QUA MÀNG SAU MÀ KHÔNG THỂ THEO CHIỀU NGƯỢC LẠI?
Vì màng sau không có các bóng chứa chất trung gian hóa học và màng trước cũng không có thụ thể để nhận chất trung gian hóa học nên thông tin chỉ truyền 1 chiều từ màng trước tới màng sau mà không theo chiều ngược lại.
Chất trung gian hóa học có vai trò như thế nào trong quá trình truyền tin?
Chất trung gian hóa học đi qua khe xinap  làm thay đổi tính thấm ở màng sau xinap và làm xuất hiện xung TK lan truyền đi tiếp.
Quan sát đoạn Clip sau và cho biết:
Vì sao các bóng chứa chất hóa học trung gian không bị cạn kiệt?
Em có nhận xét gì về tốc tốc độ lan truyền tin qua xináp so với tốc độ lan truyền tin trong sợi thần kinh.
Tốc độ lan truyền tin chậm.
 Vì quá trình truyền tin qua xináp trải qua nhiều giai đoạn và qua môi trường dịch mô.
Enzim
Axêtincôlinesteraza
Màng sau
Phân hủy
Axêtincôlin
Axêtat
côlin
Màng trước
Chùy xinap
Axêtincôlin
Câu 1: Xináp là diện tiếp xúc giữa
tế bào thần kinh với tế bào thần kinh.
tế bào thần kinh với tế bào cơ.
tế bào thần kinh với tế bào tuyến
Cả a,b,c đều đúng
Câu hỏi
Câu 2: Chất trung gian hóa học nằm ở bộ phận nào của xináp?
Khe xináp
Màng trước xináp
Màng sau xináp
Chùy xináp
Câu 3: Quá trình truyền tin qua xináp diễn ra theo trật tự nào?
Khe xinap  Màng trước xinap  Chùy xinap  Màng sau xinap

B. Màng trước xinap  Chùy xinap  Khe xinap  Màng sau xinap

C. Màng trước xinap  Khe xinap  Chùy xinap  Màng sau xinap

D. Chùy xinap  Màng trước xinap  Khe xinap  Màng sau xinap
Câu 4: Ý nào không có trong quá trình truyền tin qua xinap?
Các chất trung gian hóa học ( CTGHH) gắn vào thụ thể màng sau làm xuất hiện xung thần kinh rồi lan truyền đi tiếp.

B. Các CTGHH trong các bóng được Ca2+ gắn vào màng trước vỡ ra và qua khe xinap đến màng sau.

C. Xung thần kinh lan truyền tiếp từ màng sau đến màng trước

D. Xung thần kinh lan truyền đến làm Ca2+ đi vào trong chùy xinap
Câu 5: Sau khi điện thế hoạt động lan truyền tiếp ở màng sau, axêtincôlin phân hủy thành:
axêtat và côlin
axêtin và côlin
axit axêtic và côlin
estera và côlin
Chúc các em học tốt
 
Gửi ý kiến