Tìm kiếm Bài giảng
Tuần 15. Từ chỉ đặc điểm. Câu kiểu Ai thế nào?

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Kim Diệu Huyền
Ngày gửi: 21h:35' 29-03-2020
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 162
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Kim Diệu Huyền
Ngày gửi: 21h:35' 29-03-2020
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 162
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TH VIỆT ANH
Luyện từ và câu
TỪ CHỈ ĐẶC ĐIỂM.
CÂU KIỂU AI THẾ NÀO ?
2
T? ng? v? tình c?m gia dình.
Cu ki?u ai lm gì?
Củng
cố
kiến
thức
Tìm 2 từ chỉ tình cảm của những người trong gia đình.
3
3.Đặt 1 câu kiểu ai làm gì?
2.Sắp xếp các từ sau thành câu: hiếu thảo, con cái, ông bà, cha mẹ, với, phải
Con cái phải hiếu thảo với ông bà, cha mẹ.
4
Từ chỉ đặc điểm
Câu kiểu Ai thế nào?
LUY?N T? V CU
5
Bi 1: D?a vo tranh v tr? l?i cu h?i:
a) Em b th? no? (xinh, d?p, d? thuong,.)
b) Con voi th? no? (kh?e, to, cham ch?,.)
c) Nh?ng quy?n v? th? no?(d?p, nhi?u mu, xinh x?n,.)
d) Nh?ng cy cau nhu th? no? (cao, th?ng, xanh ng?t,.)
Th?o lu?n nhĩm dơi
6
Em bé rất xinh. / Em bé rất đẹp. /
Em bé rất dễ thương. /…
7
Con voi r?t kh?e./ Con voi r?t to. / Con voi cham ch? lm vi?c. /.
8
Nh?ng quy?n v? r?t d?p. / Nh?ng quy?n v? nhi?u mu s?c. / Nh?ng quy?n v? r?t xinh x?n. /.
9
Nh?ng cy cau r?t cao./
Nh?ng cy cau r?t th?ng./
Nh?ng cy cau th?t xanh ngt./
10
Cc t? : xinh, d?p, d? thuong, kho?, to, cham ch?, xinh x?n, nhi?u mu, cao, th?ng, xanh ngt, ... l
T? CH? D?C DI?M
11
Bài 2:Tìm những từ chỉ đặc điểm của người và vật
Đặc điểm về tính tình của một người.
M: tốt, ngoan, hiền …
b) Đặc điểm về màu sắc của một vật.
M: trắng, xanh, đỏ …
Đặc điểm về hình dáng của người, vật.
M: cao, tròn, vuông, …
Thảo luận nhóm đôi
12
Tính tình của một người:
- Tốt, ngoan, hiền, chăm chỉ, chịu khó, siêng năng, cần cù, khiêm tốn, dịu dàng, dũng cảm, thật thà, nhân hậu, tốt bụng,…
- Xấu, hư, dữ, lười biếng, kiêu căng, cau có,…
Màu sắc của một vật: Trắng, trắng muốt, trắng hồng, xanh, xanh da trời, xanh nước biển, đỏ, đỏ thắm, đỏ tươi, đỏ chói, vàng, vàng nhạt, cam, đen, đen sạm, tím, tím than, tím ngắt, hồng, hồng nhạt,…
Hình dáng của người, vật: cao, dong dỏng, dài, ngắn, thấp, to, bé, nhỏ, béo, mập, gầy, gầy nhom, vuông, tròn, tròn xoe, méo,…
13
M?u: Mu tĩc c?a ơng em b?c tr?ng.
1/ B? ph?n tr? l?i cho cu h?i: Ai (ci gì, con gì)?
Mu tĩc c?a ơng em
2/ Mu tĩc c?a ơng em th? no?
B?c tr?ng
14
Bi 3: Ch?n t? thích h?p r?i d?t cu v?i t? ?y d? t?:
a) Mu tĩc c?a ơng (ho?c b) em: b?c tr?ng, den nhnh, hoa rm,.
b) Tính tình c?a b? (ho?c m?) em: hi?n h?u, vui v?, di?m d?m,.
c) Bn tay c?a em b: mum mim, tr?ng h?ng, xinh x?n, .
d) N? cu?i c?a anh (ho?c ch?) em: tuoi t?n, r?ng r?, hi?n lnh, .
15
C?ng c?: T? ch? d?c di?m l t? ch?:
tính tình c?a ngu?i, mu s?c c?a v?t,
hình dng c?a ngu?i, v?t.
16
Luyện từ và câu
TỪ CHỈ ĐẶC ĐIỂM.
CÂU KIỂU AI THẾ NÀO ?
2
T? ng? v? tình c?m gia dình.
Cu ki?u ai lm gì?
Củng
cố
kiến
thức
Tìm 2 từ chỉ tình cảm của những người trong gia đình.
3
3.Đặt 1 câu kiểu ai làm gì?
2.Sắp xếp các từ sau thành câu: hiếu thảo, con cái, ông bà, cha mẹ, với, phải
Con cái phải hiếu thảo với ông bà, cha mẹ.
4
Từ chỉ đặc điểm
Câu kiểu Ai thế nào?
LUY?N T? V CU
5
Bi 1: D?a vo tranh v tr? l?i cu h?i:
a) Em b th? no? (xinh, d?p, d? thuong,.)
b) Con voi th? no? (kh?e, to, cham ch?,.)
c) Nh?ng quy?n v? th? no?(d?p, nhi?u mu, xinh x?n,.)
d) Nh?ng cy cau nhu th? no? (cao, th?ng, xanh ng?t,.)
Th?o lu?n nhĩm dơi
6
Em bé rất xinh. / Em bé rất đẹp. /
Em bé rất dễ thương. /…
7
Con voi r?t kh?e./ Con voi r?t to. / Con voi cham ch? lm vi?c. /.
8
Nh?ng quy?n v? r?t d?p. / Nh?ng quy?n v? nhi?u mu s?c. / Nh?ng quy?n v? r?t xinh x?n. /.
9
Nh?ng cy cau r?t cao./
Nh?ng cy cau r?t th?ng./
Nh?ng cy cau th?t xanh ngt./
10
Cc t? : xinh, d?p, d? thuong, kho?, to, cham ch?, xinh x?n, nhi?u mu, cao, th?ng, xanh ngt, ... l
T? CH? D?C DI?M
11
Bài 2:Tìm những từ chỉ đặc điểm của người và vật
Đặc điểm về tính tình của một người.
M: tốt, ngoan, hiền …
b) Đặc điểm về màu sắc của một vật.
M: trắng, xanh, đỏ …
Đặc điểm về hình dáng của người, vật.
M: cao, tròn, vuông, …
Thảo luận nhóm đôi
12
Tính tình của một người:
- Tốt, ngoan, hiền, chăm chỉ, chịu khó, siêng năng, cần cù, khiêm tốn, dịu dàng, dũng cảm, thật thà, nhân hậu, tốt bụng,…
- Xấu, hư, dữ, lười biếng, kiêu căng, cau có,…
Màu sắc của một vật: Trắng, trắng muốt, trắng hồng, xanh, xanh da trời, xanh nước biển, đỏ, đỏ thắm, đỏ tươi, đỏ chói, vàng, vàng nhạt, cam, đen, đen sạm, tím, tím than, tím ngắt, hồng, hồng nhạt,…
Hình dáng của người, vật: cao, dong dỏng, dài, ngắn, thấp, to, bé, nhỏ, béo, mập, gầy, gầy nhom, vuông, tròn, tròn xoe, méo,…
13
M?u: Mu tĩc c?a ơng em b?c tr?ng.
1/ B? ph?n tr? l?i cho cu h?i: Ai (ci gì, con gì)?
Mu tĩc c?a ơng em
2/ Mu tĩc c?a ơng em th? no?
B?c tr?ng
14
Bi 3: Ch?n t? thích h?p r?i d?t cu v?i t? ?y d? t?:
a) Mu tĩc c?a ơng (ho?c b) em: b?c tr?ng, den nhnh, hoa rm,.
b) Tính tình c?a b? (ho?c m?) em: hi?n h?u, vui v?, di?m d?m,.
c) Bn tay c?a em b: mum mim, tr?ng h?ng, xinh x?n, .
d) N? cu?i c?a anh (ho?c ch?) em: tuoi t?n, r?ng r?, hi?n lnh, .
15
C?ng c?: T? ch? d?c di?m l t? ch?:
tính tình c?a ngu?i, mu s?c c?a v?t,
hình dng c?a ngu?i, v?t.
16
 









Các ý kiến mới nhất