Bài 11. Từ đồng âm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đinh Thị Quyên
Ngày gửi: 21h:17' 30-09-2022
Dung lượng: 7.3 MB
Số lượt tải: 372
Nguồn:
Người gửi: Đinh Thị Quyên
Ngày gửi: 21h:17' 30-09-2022
Dung lượng: 7.3 MB
Số lượt tải: 372
Số lượt thích:
0 người
* * 20 - 11 * * *CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ * ĐẾN DỰ TIẾT HỌC MÔN NGỮ VĂN CỦA LỚP 7A1
*Thi đua lập thành tích chào mừng ngày nhà giáoVIỆT NAM
*Giáo viên: ĐINH THỊ QUYÊN
*TIỂU HÀI
*Tiết 43. Tiếng Việt: *TỪ ĐỒNG ÂM * *I. Thế nào là từ đồng âm? *1. Ví dụ: sgk/135 *
*I. Thế nào là từ đồng âm? *1. Ví dụ: sgk/135 *a. Con ngựa đang đứng bỗng _lồng _lên.
*b. Mua được con chim, bạn tôi nhốt ngay vào_ lồng_.
*- Lồng (a): Chỉ hoạt động chạy cất cao vó lên, với một sức mạnh đột ngột rất khó kìm giữ. *
* - Lồng (b): Đồ vật thường đan thưa bằng tre, nứa, sắt…để nhốt chim, gà, ngan..
*-> Từ thay thế: vọt, phi, nhảy…
*Động từ
*Danh từ
*-> Từ thay thế: chuồng, rọ…
*a. Con ngựa đang đứng bỗng _lồng _lên.
*b. Mua được con chim, bạn tôi nhốt ngay vào_ lồng_.
*®éng tõ.
* Giống: phát âm giống nhau. * Khác: nghĩa khác nhau không liên quan đến nhau.
*danh tõ
*Từ _lồng trong hai câu trên_ *có gì _giống_ nhau và _khác_ nhau?
*Giống nhau về âm thanh
*Khác nhau về nghĩa *
*Từ đồng âm
*Tiết 43. Tiếng Việt: *TỪ ĐỒNG ÂM *I. Thế nào là từ đồng âm? *Ví dụ: sgk/135 *Bài học: *_Từ đồng âm là những từ giống nhau về âm thanh nhưng nghĩa khác xa nhau, không liên quan gì đến nhau._
*_? Cô có 3 câu sau, chúng đều có từ chân? Theo em đây có phải hiện tượng đồng âm không?_ *_a. Cái ghế này chân bị gãy rồi (1) _ *_b. Các vận động viên đang tập trung dưới chân núi (2) _ *_c. Nam đá bóng nên bị đau chân (3)_ *
*Chân ghế
*Chân núi
*Chân người
*
*_=> Từ chân trong 3 câu trên không phải là hiện tượng đồng âm_
*_ -> Từ nhiều nghĩa_
*1
*2
*3
*TRÒ CHƠI
*NHANH TAY NHANH MẮT
* Luật chơi: * Có 12 hình ảnh trên màn hình, các bạn phải nhanh chóng nhận biết các từ đồng âm ứng với các hình ảnh đó. Sau 3 phút, bạn nào tìm được nhiều từ đồng âm bạn đó sẽ thắng.
*Con đường – cân đường
*Em bé bò - Con bò
*Khẩu súng - hoa súng
*Lá cờ - Cờ vua
*Đồng tiền - Tượng đồng
*Hòn đá - Đá bóng
*__
*
*Tiết 43. Tiếng Việt: *TỪ ĐỒNG ÂM *I. Thế nào là từ đồng âm? *Ví dụ: sgk/135 *Bài học: *II. Sử dụng từ đồng âm. *1. Ví dụ: sgk/T 135. *
*a. Con ngựa đang đứng bỗng _lồng _lên.
*b. Mua được con chim, bạn tôi nhốt ngay vào_ lồng_.
*®éng tõ.
*danh tõ
*Dựa vào mối quan hệ giữa từ “lồng” với các từ khác ở trong câu - Tức là dựa vào ngữ cảnh mà ta phân biệt được nghĩa của các từ _lồng._
*II. Sử dụng từ đồng âm. *1. Ví dụ: sgk/T 135.
*Đem cá về kho.
*+Kho1: Nơi tập trung cất giữ tài sản.
*Đặt câu: Các chú đem cá cất vào kho để mai xuất khẩu.
*+Kho2: Cách chế biến thức ăn.
* Đặt câu : Mẹ tôi kho cá bằng nồi đất rất ngon.
*Tiết 43. Tiếng Việt: *TỪ ĐỒNG ÂM *I. Thế nào là từ đồng âm? *Ví dụ: sgk/135 *Bài học: *_Từ đồng âm là những từ giống nhau về âm thanh nhưng nghĩa khác xa nhau, không liên quan gì đến nhau._ *II. Sử dụng từ đồng âm. *1. Ví dụ: sgk/T 135. *2. Bài học: *_- Trong giao tiếp phải chú ý đầy đủ đến ngữ cảnh để tránh hiểu sai nghĩa của từ hoặc dùng từ với nghĩa nước đôi do hiện tượng đồng âm._ *
*Bài ca dao đã sử dụng những từ đồng âm nào? Giải thích nghĩa của các từ đồng âm đó? * Bà già đi chợ Cầu Đông, *Bói xem một quẻ lấy chồng lợi chăng? * Thầy bói xem quẻ nói rằng: *Lợi thì có lợi nhưng răng không còn. *_ _ *_ (Ca dao)_
*- Lợi 1: Lợi ích, trái với hại *- Lợi 2, 3: Bộ phận bao quanh răng ở khoang miệng
*Chú ý: Sử dụng từ đồng âm trong ca dao, câu đố, tục ngữ … để chơi chữ, nhằm mục đích dí dỏm, đùa vui.
*__
*
*Anh chàng trong câu chuyện dưới đây đã sử dụng biện pháp gì để không trả lại cái vạc cho người hàng xóm? Nếu em là viên quan xử kiện, em sẽ làm thế nào để phân biệt rõ phải trái. *_ Ngày xưa có anh chàng mượn của người hàng xóm một cái vạc đồng. Ít lâu sau, anh ta trả cho người hàng xóm hai con cò, nói là vạc đã bị mất nên đền hai con cò này. Người hàng xóm đi kiện. Quan gọi hai người đến xử. Người hàng xóm thưa: “Bẩm quan, con cho hắn mượn vạc, hắn không trả.” Anh chàng nói: “Bẩm quan, con đã đền cho anh ta cò.”_ *_- Nhưng vạc của con là vạc thật._ *_- Dễ cò của tôi là cò giả đấy phỏng? – Anh chàng trả lời._ *_- Bẩm quan, vạc của con là vạc đồng._ *_- Dễ cò của tôi là cò nhà đấy phỏng?_ *
*
*- Nếu là viên quan xử kiện, em đặt lại hoàn cảnh giao tiếp ban đầu của anh chàng và người hàng xóm: mượn vạc để làm gì? Vạc làm bằng chất liệu gì?
*- Anh chàng trong câu chuyện đã sử dụng biện pháp dùng từ đồng âm để không trả lại cái vạc cho người hàng xóm. (vạc, đồng).
*__
*
*ẾCH XANH MƯU TRÍ
*Chăm Chỉ
*Thật Thà
*Cẩn Thận
*Giản Dị
*Vui Vẻ
*Tự Tin
*_ Đặt câu với cặp từ đồng âm sau:(trong câu phải có cả hai từ đồng âm_ *_ Bàn (Danh Từ) – Bàn (Động Từ) _
*- Chúng em đang ngồi quanh bàn để bàn bạc về việc giải bài tập.
*May mắn
*Chúc mừng bạn đã nhận được một phần quà.
*_Đặt câu với cặp từ đồng âm sau: (trong câu phải có cả hai từ đồng âm)._ *_ Năm (Danh Từ) – Năm (Số Từ)_
*- Năm học này lớp em có năm học sinh giỏi.
*Bài ca nhà tranh bị gió thu phá *Tháng tám thu cao , gió thét già, *Cuộn mất ba lớp tranh nhà ta. *Tranh bay sang sông rải khắp bờ *Mảnh cao treo tót ngọn rừng xa, *Mảnh thấp quay lộn vào mương sa. *Trẻ con thôn nam khinh ta già không sức, *Nỡ nhè trước mặt xô cướp giật, *Cắp tranh đi tuốt vào lũy tre * Môi khô miệng cháy gào chẳng được, * Quay về, chống gậy lòng ấm ức!
* ? Tìm từ đồng âm với từ thu, ba, tranh?
*1. Thu: Mùa thu; Thu tiền *2. Ba: Ba mẹ; Số ba *3. Tranh: Bức tranh; Tranh giành
*May mắn
*Chúc mừng bạn đã nhận được một phần quà.
*Bài ca nhà tranh bị gió thu phá *Tháng tám thu cao , gió thét già, *Cuộn mất ba lớp tranh nhà ta. *Tranh bay sang sông rải khắp bờ *Mảnh cao treo tót ngọn rừng xa, *Mảnh thấp quay lộn vào mương sa. *Trẻ con thôn nam khinh ta già không sức, *Nỡ nhè trước mặt xô cướp giật, *Cắp tranh đi tuốt vào lũy tre * Môi khô miệng cháy gào chẳng được, * Quay về, chống gậy lòng ấm ức!
* ? Tìm từ đồng âm với từ sang, cao, sức?
* Sang: Sang sông; giàu sang * Cao: Cao thấp; Cao bạch hổ * Sức: Sức lực; đồ trang sức
*Thế nào là *từ đồng âm?
*Sử dụng từ đồng âm
*TỪ *ĐỒNG ÂM
*_Là những từ giống nhau về âm thanh _ *_nhưng nghĩa khác xa nhau, không liên quan gì với nhau._
*_Phân biệt tứ đồng âm với_ *_ từ nhiều nghĩa._ *__
*_Tác dụng: Để chơi chữ, _ *_tạo sắc thái hài hước,_ *_dí dỏm_ *__
*_Trong giao tiếp phải chú ý đầy đủ đến ngữ cảnh để tránh_ *_hiểu sai nghĩa của từ hoặc dùng từ với nghĩa nước_ *_đôi do hiện tượng từ đồng âm._
*Hướng dẫn về nhà: * Nắm khái niệm từ đồng âm, cách sử dụng từ đồng âm. *- Hoàn thiện bài tập 1, làm bài tập 2 sgk vào vở. *- Tìm một bài ca dao (thơ, tục ngữ… ) trong đó có sử dụng từ đồng âm để chơi chữ và nêu giá trị mà các từ đồng âm đó mang lại cho văn bản. *- Chuẩn bị bài: Các yếu tố tự sự miêu tả trong văn bản biểu cảm.
*Thi đua lập thành tích chào mừng ngày nhà giáoVIỆT NAM
*Giáo viên: ĐINH THỊ QUYÊN
*TIỂU HÀI
*Tiết 43. Tiếng Việt: *TỪ ĐỒNG ÂM * *I. Thế nào là từ đồng âm? *1. Ví dụ: sgk/135 *
*I. Thế nào là từ đồng âm? *1. Ví dụ: sgk/135 *a. Con ngựa đang đứng bỗng _lồng _lên.
*b. Mua được con chim, bạn tôi nhốt ngay vào_ lồng_.
*- Lồng (a): Chỉ hoạt động chạy cất cao vó lên, với một sức mạnh đột ngột rất khó kìm giữ. *
* - Lồng (b): Đồ vật thường đan thưa bằng tre, nứa, sắt…để nhốt chim, gà, ngan..
*-> Từ thay thế: vọt, phi, nhảy…
*Động từ
*Danh từ
*-> Từ thay thế: chuồng, rọ…
*a. Con ngựa đang đứng bỗng _lồng _lên.
*b. Mua được con chim, bạn tôi nhốt ngay vào_ lồng_.
*®éng tõ.
* Giống: phát âm giống nhau. * Khác: nghĩa khác nhau không liên quan đến nhau.
*danh tõ
*Từ _lồng trong hai câu trên_ *có gì _giống_ nhau và _khác_ nhau?
*Giống nhau về âm thanh
*Khác nhau về nghĩa *
*Từ đồng âm
*Tiết 43. Tiếng Việt: *TỪ ĐỒNG ÂM *I. Thế nào là từ đồng âm? *Ví dụ: sgk/135 *Bài học: *_Từ đồng âm là những từ giống nhau về âm thanh nhưng nghĩa khác xa nhau, không liên quan gì đến nhau._
*_? Cô có 3 câu sau, chúng đều có từ chân? Theo em đây có phải hiện tượng đồng âm không?_ *_a. Cái ghế này chân bị gãy rồi (1) _ *_b. Các vận động viên đang tập trung dưới chân núi (2) _ *_c. Nam đá bóng nên bị đau chân (3)_ *
*Chân ghế
*Chân núi
*Chân người
*
*_=> Từ chân trong 3 câu trên không phải là hiện tượng đồng âm_
*_ -> Từ nhiều nghĩa_
*1
*2
*3
*TRÒ CHƠI
*NHANH TAY NHANH MẮT
* Luật chơi: * Có 12 hình ảnh trên màn hình, các bạn phải nhanh chóng nhận biết các từ đồng âm ứng với các hình ảnh đó. Sau 3 phút, bạn nào tìm được nhiều từ đồng âm bạn đó sẽ thắng.
*Con đường – cân đường
*Em bé bò - Con bò
*Khẩu súng - hoa súng
*Lá cờ - Cờ vua
*Đồng tiền - Tượng đồng
*Hòn đá - Đá bóng
*__
*
*Tiết 43. Tiếng Việt: *TỪ ĐỒNG ÂM *I. Thế nào là từ đồng âm? *Ví dụ: sgk/135 *Bài học: *II. Sử dụng từ đồng âm. *1. Ví dụ: sgk/T 135. *
*a. Con ngựa đang đứng bỗng _lồng _lên.
*b. Mua được con chim, bạn tôi nhốt ngay vào_ lồng_.
*®éng tõ.
*danh tõ
*Dựa vào mối quan hệ giữa từ “lồng” với các từ khác ở trong câu - Tức là dựa vào ngữ cảnh mà ta phân biệt được nghĩa của các từ _lồng._
*II. Sử dụng từ đồng âm. *1. Ví dụ: sgk/T 135.
*Đem cá về kho.
*+Kho1: Nơi tập trung cất giữ tài sản.
*Đặt câu: Các chú đem cá cất vào kho để mai xuất khẩu.
*+Kho2: Cách chế biến thức ăn.
* Đặt câu : Mẹ tôi kho cá bằng nồi đất rất ngon.
*Tiết 43. Tiếng Việt: *TỪ ĐỒNG ÂM *I. Thế nào là từ đồng âm? *Ví dụ: sgk/135 *Bài học: *_Từ đồng âm là những từ giống nhau về âm thanh nhưng nghĩa khác xa nhau, không liên quan gì đến nhau._ *II. Sử dụng từ đồng âm. *1. Ví dụ: sgk/T 135. *2. Bài học: *_- Trong giao tiếp phải chú ý đầy đủ đến ngữ cảnh để tránh hiểu sai nghĩa của từ hoặc dùng từ với nghĩa nước đôi do hiện tượng đồng âm._ *
*Bài ca dao đã sử dụng những từ đồng âm nào? Giải thích nghĩa của các từ đồng âm đó? * Bà già đi chợ Cầu Đông, *Bói xem một quẻ lấy chồng lợi chăng? * Thầy bói xem quẻ nói rằng: *Lợi thì có lợi nhưng răng không còn. *_ _ *_ (Ca dao)_
*- Lợi 1: Lợi ích, trái với hại *- Lợi 2, 3: Bộ phận bao quanh răng ở khoang miệng
*Chú ý: Sử dụng từ đồng âm trong ca dao, câu đố, tục ngữ … để chơi chữ, nhằm mục đích dí dỏm, đùa vui.
*__
*
*Anh chàng trong câu chuyện dưới đây đã sử dụng biện pháp gì để không trả lại cái vạc cho người hàng xóm? Nếu em là viên quan xử kiện, em sẽ làm thế nào để phân biệt rõ phải trái. *_ Ngày xưa có anh chàng mượn của người hàng xóm một cái vạc đồng. Ít lâu sau, anh ta trả cho người hàng xóm hai con cò, nói là vạc đã bị mất nên đền hai con cò này. Người hàng xóm đi kiện. Quan gọi hai người đến xử. Người hàng xóm thưa: “Bẩm quan, con cho hắn mượn vạc, hắn không trả.” Anh chàng nói: “Bẩm quan, con đã đền cho anh ta cò.”_ *_- Nhưng vạc của con là vạc thật._ *_- Dễ cò của tôi là cò giả đấy phỏng? – Anh chàng trả lời._ *_- Bẩm quan, vạc của con là vạc đồng._ *_- Dễ cò của tôi là cò nhà đấy phỏng?_ *
*
*- Nếu là viên quan xử kiện, em đặt lại hoàn cảnh giao tiếp ban đầu của anh chàng và người hàng xóm: mượn vạc để làm gì? Vạc làm bằng chất liệu gì?
*- Anh chàng trong câu chuyện đã sử dụng biện pháp dùng từ đồng âm để không trả lại cái vạc cho người hàng xóm. (vạc, đồng).
*__
*
*ẾCH XANH MƯU TRÍ
*Chăm Chỉ
*Thật Thà
*Cẩn Thận
*Giản Dị
*Vui Vẻ
*Tự Tin
*_ Đặt câu với cặp từ đồng âm sau:(trong câu phải có cả hai từ đồng âm_ *_ Bàn (Danh Từ) – Bàn (Động Từ) _
*- Chúng em đang ngồi quanh bàn để bàn bạc về việc giải bài tập.
*May mắn
*Chúc mừng bạn đã nhận được một phần quà.
*_Đặt câu với cặp từ đồng âm sau: (trong câu phải có cả hai từ đồng âm)._ *_ Năm (Danh Từ) – Năm (Số Từ)_
*- Năm học này lớp em có năm học sinh giỏi.
*Bài ca nhà tranh bị gió thu phá *Tháng tám thu cao , gió thét già, *Cuộn mất ba lớp tranh nhà ta. *Tranh bay sang sông rải khắp bờ *Mảnh cao treo tót ngọn rừng xa, *Mảnh thấp quay lộn vào mương sa. *Trẻ con thôn nam khinh ta già không sức, *Nỡ nhè trước mặt xô cướp giật, *Cắp tranh đi tuốt vào lũy tre * Môi khô miệng cháy gào chẳng được, * Quay về, chống gậy lòng ấm ức!
* ? Tìm từ đồng âm với từ thu, ba, tranh?
*1. Thu: Mùa thu; Thu tiền *2. Ba: Ba mẹ; Số ba *3. Tranh: Bức tranh; Tranh giành
*May mắn
*Chúc mừng bạn đã nhận được một phần quà.
*Bài ca nhà tranh bị gió thu phá *Tháng tám thu cao , gió thét già, *Cuộn mất ba lớp tranh nhà ta. *Tranh bay sang sông rải khắp bờ *Mảnh cao treo tót ngọn rừng xa, *Mảnh thấp quay lộn vào mương sa. *Trẻ con thôn nam khinh ta già không sức, *Nỡ nhè trước mặt xô cướp giật, *Cắp tranh đi tuốt vào lũy tre * Môi khô miệng cháy gào chẳng được, * Quay về, chống gậy lòng ấm ức!
* ? Tìm từ đồng âm với từ sang, cao, sức?
* Sang: Sang sông; giàu sang * Cao: Cao thấp; Cao bạch hổ * Sức: Sức lực; đồ trang sức
*Thế nào là *từ đồng âm?
*Sử dụng từ đồng âm
*TỪ *ĐỒNG ÂM
*_Là những từ giống nhau về âm thanh _ *_nhưng nghĩa khác xa nhau, không liên quan gì với nhau._
*_Phân biệt tứ đồng âm với_ *_ từ nhiều nghĩa._ *__
*_Tác dụng: Để chơi chữ, _ *_tạo sắc thái hài hước,_ *_dí dỏm_ *__
*_Trong giao tiếp phải chú ý đầy đủ đến ngữ cảnh để tránh_ *_hiểu sai nghĩa của từ hoặc dùng từ với nghĩa nước_ *_đôi do hiện tượng từ đồng âm._
*Hướng dẫn về nhà: * Nắm khái niệm từ đồng âm, cách sử dụng từ đồng âm. *- Hoàn thiện bài tập 1, làm bài tập 2 sgk vào vở. *- Tìm một bài ca dao (thơ, tục ngữ… ) trong đó có sử dụng từ đồng âm để chơi chữ và nêu giá trị mà các từ đồng âm đó mang lại cho văn bản. *- Chuẩn bị bài: Các yếu tố tự sự miêu tả trong văn bản biểu cảm.
 







Các ý kiến mới nhất