Tuần 1. Từ đồng nghĩa

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Liễu
Ngày gửi: 09h:16' 11-09-2021
Dung lượng: 649.7 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Liễu
Ngày gửi: 09h:16' 11-09-2021
Dung lượng: 649.7 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
Thứ năm ngày 9 tháng 9 năm 2021
Tiếng Việt
Bài 1A
Lời khuyên của Bác (Tiết 2)
Mục tiêu: Hiểu thế nào là từ đồng nghĩa, tìm được từ đồng nghĩa và đặt được câu có từ đồng nghĩa.
So sánh nghĩa của hai cặp từ sau để hiểu thế nào là từ đồng nghĩa:
Nghĩa của hai từ học sinh, học trò có điểm nào giống nhau ?
(Hai từ này cùng chỉ ai ?)
a, học sinh
HĐ 1: Đọc, quan sát tranh và thực hiện các yêu cầu :
- học trò
Nghĩa của hai từ khiêng, vác có điểm nào giống nhau, có điểm nào khác nhau ?
b, khiêng
Hình Aa
Hình B
- vác
2 Khi dùng từ đồng nghĩa, ta phải biết sự khác nhau giữa chúng để lựa chọn dùng cho chính xác.
Ghi nhớ:
1. Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau
Ví dụ: học sinh - học trò
khiêng - vác
Ví dụ:
- Mang, khiêng, vác, …(biểu thị những cách thức hành động khác nhau ).
- Ăn, xơi, chén, …(biểu thị thái độ, tình cảm khác nhau đối với người đối thoại hoặc điều được nói đến).
HĐ 2: THỰC HÀNH
Đọc sách và hoàn thành các yêu cầu của mỗi bài tập
xây dựng
kiến thiết
1. Xếp 6 từ in đậm trong đoạn văn thành ba cặp từ đồng nghĩa:
nước nhà
non sông
hoàn cầu
năm châu
HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
1,Cả lớp quan sát hoạt động sau: (Giáo viên thực hiện)
- Đặt câu với hoạt động em vừa nhìn thấy
- Phát hiện từ đồng nghĩa có trong câu vừa đặt với những từ đồng nghĩa ở hoạt động 1.
 







Các ý kiến mới nhất