Bài 9. Từ đồng nghĩa

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Thị Bích Liên
Ngày gửi: 11h:42' 15-11-2021
Dung lượng: 9.4 MB
Số lượt tải: 228
Nguồn:
Người gửi: Võ Thị Bích Liên
Ngày gửi: 11h:42' 15-11-2021
Dung lượng: 9.4 MB
Số lượt tải: 228
Số lượt thích:
0 người
Tiết 33: Tiếng việt
TỪ ĐỒNG NGHĨA.
Hôm nay, tôi sẽ sang nhà Hoa để học bài.
Con ăm chăm chỉ xây tổ.
CỦNG CỐ KIẾN THỨC
I
Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau.
Có hai loại từ đồng nghĩa
+ Từ đồng nghĩa hoàn toàn.
+ Từ đồng nghĩa không hoàn toàn.
Vd: Xanh ngắt = xanh lơ
LUYỆN TẬP
II
2021-11-15
5
Bài 1: Tìm từ Hán Việt đồng nghĩa với các từ sau đây:
- Gió lớn= đại phong
- Nhà thơ= thi nhân
- Cây to= đại thụ
- Của cải= tài sản
- Ngựa trắng= bạch mã
- Núi song= sơn hà
- Năm học= niên khóa
- Nước ngoài= ngoại quốc
- Đồng cỏ
- Trời xanh
- Sông dài
- Mổ xẻ
-
2021-11-15
7
Bài 2: Tìm một số từ gốc Ân- Âu đồng nghĩa với các từ sau đây:
- Máy thu thanh
- Ra- đi -ô
- Xe hơi
- Ô tô
- Dương cầm
- Pi- a - nô
- Vĩ cầm
- Vi-ô-lông
2021-11-15
8
Bài 3: Tìm một số từ địa phương đồng nghĩa với từ toàn dân
- Dị
- Tru
- Tra
- Lủ khủ
- Xấu hổ
- Trâu
- Già
- Nhiều
- Ngái
- Khôn
- Chộ
- Phỉnh
Bài tập số 4: Tìm từ đồng nghĩa thay thế các từ in đậm trong các câu sau đây.
Cả nhà đều mong anh về ăn Tết cùng gia đình.
b. Anh ấy đã chiến đấu với bệnh tật nhưng rồi cũng không qua khỏi.
c. Cô ấy vẫn bình thản như không có chuyện gì xảy ra.
d. Nơi đây chỉ lác đác vài ngôi nhà nhỏ.
e. Mới có khó khan một tí mà anh ấy đã kêu.
Ngóng, trông, chờ,
Mất, đi, qua đời.
Thản nhiên
Thưa thớt
Than.
Bài 6: sgk/116
Chọn từ thích hợp điền vào các câu dưới đây.
TỪ ĐỒNG NGHĨA.
Hôm nay, tôi sẽ sang nhà Hoa để học bài.
Con ăm chăm chỉ xây tổ.
CỦNG CỐ KIẾN THỨC
I
Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau.
Có hai loại từ đồng nghĩa
+ Từ đồng nghĩa hoàn toàn.
+ Từ đồng nghĩa không hoàn toàn.
Vd: Xanh ngắt = xanh lơ
LUYỆN TẬP
II
2021-11-15
5
Bài 1: Tìm từ Hán Việt đồng nghĩa với các từ sau đây:
- Gió lớn= đại phong
- Nhà thơ= thi nhân
- Cây to= đại thụ
- Của cải= tài sản
- Ngựa trắng= bạch mã
- Núi song= sơn hà
- Năm học= niên khóa
- Nước ngoài= ngoại quốc
- Đồng cỏ
- Trời xanh
- Sông dài
- Mổ xẻ
-
2021-11-15
7
Bài 2: Tìm một số từ gốc Ân- Âu đồng nghĩa với các từ sau đây:
- Máy thu thanh
- Ra- đi -ô
- Xe hơi
- Ô tô
- Dương cầm
- Pi- a - nô
- Vĩ cầm
- Vi-ô-lông
2021-11-15
8
Bài 3: Tìm một số từ địa phương đồng nghĩa với từ toàn dân
- Dị
- Tru
- Tra
- Lủ khủ
- Xấu hổ
- Trâu
- Già
- Nhiều
- Ngái
- Khôn
- Chộ
- Phỉnh
Bài tập số 4: Tìm từ đồng nghĩa thay thế các từ in đậm trong các câu sau đây.
Cả nhà đều mong anh về ăn Tết cùng gia đình.
b. Anh ấy đã chiến đấu với bệnh tật nhưng rồi cũng không qua khỏi.
c. Cô ấy vẫn bình thản như không có chuyện gì xảy ra.
d. Nơi đây chỉ lác đác vài ngôi nhà nhỏ.
e. Mới có khó khan một tí mà anh ấy đã kêu.
Ngóng, trông, chờ,
Mất, đi, qua đời.
Thản nhiên
Thưa thớt
Than.
Bài 6: sgk/116
Chọn từ thích hợp điền vào các câu dưới đây.
 







Các ý kiến mới nhất