Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Tuần 1. Từ đồng nghĩa

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Linh
Ngày gửi: 21h:45' 29-11-2022
Dung lượng: 73.1 MB
Số lượt tải: 126
Số lượt thích: 0 người
Giáo viên: Vũ Thị Khánh
Linh

1

Khởi động

Thứ hai ngày 8 tháng 8 năm 2022
Luyện từ và câu
Từ đồng nghĩa
 

输入你的标题

II. Ghi nhớ

I. Nhận xét

III. Luyện tập

2

Khám phá

输入你的标题
I. Nhận xét

BÀI 1: So sánh nghĩa của các từ in đậm trong mỗi ví dụ sau:
a) Sau 80 năm giời nô lệ làm cho nước nhà bị yếu hèn, ngày nay chúng ta cần phải xây dựng lại
cơ đồ mà tổ tiên đã để lại cho chúng ta, làm sao cho chúng ta theo kịp các nước khác trên hoàn
cầu. Trong công cuộc kiến thiết đó, nước nhà trông mong chờ đợi ở các em rất nhiều.
HỒ CHÍ MINH
+ xây dựng: làm nên một công trình kiến trúc theo một kế hoạch nhất định.
b) Màu lúa chín dưới đồng vàng xuộm lại. Nắng nhạt ngả màu vàng hoe.Trong vườn, lắc lư
+ kiến thiết: xây dựng theo quy mô lớn.
xây dựnglịm không trông thấy cuống, như những
những chùm quả xoan vàng
chuỗi
kiến
thiếttràng hạt bồ đề treo
lơ lửng.=> Cùng tạo ra một hay nhiều công trình kiến trúc.
TỐ HỮU

vàng xuộm

vàng hoe

vàng lịm

输入你的标题
I. Nhận xét

BÀI 1: So sánh nghĩa của các từ in đậm trong mỗi ví dụ sau:
b) Màu lúa chín dưới đồng vàng xuộm lại. Nắng nhạt ngả màu vàng hoe.Trong vườn, lắc lư
những chùm quả xoan vàng lịm không trông thấy cuống, như những chuỗi tràng hạt bồ đề treo
lơ lửng.
+ vàng xuộm: màu vàng đậm.
+ vàng hoe: màu vàng nhạt, tươi, ánh lên.
+ vàng lịm: màu vàng của quả chín.

TỐ HỮU

=> Cùng chỉ màu vàng nhưng khác nhau về sắc độ.

vàng xuộm

vàng hoe

vàng lịm

输入你的标题
I. Nhận xét

a)
+ xây dựng: làm nên một công
trình kiến trúc theo một kế
hoạch nhất định.
+ kiến thiết: xây dựng theo quy
mô lớn.

=> Có nghĩa giống nhau.

b)
+ vàng xuộm: màu vàng đậm.
+ vàng hoe: màu vàng nhạt, tươi,
ánh lên.
+ vàng lịm: màu vàng của quả
chín.

=> Có nghĩa gần giống nhau.

Những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau gọi là từ đồng nghĩa.

输入你的标题
I. Nhận xét
Bài 2: Thay những từ in đậm trong mỗi ví dụ trên cho nhau rồi rút ra nhận xét: Những
từ nào thay thế được cho nhau? Những từ nào không thay thế được cho nhau? Vì sao?
a) Sau 80 năm giời nô lệ làm cho nước nhà bị yếu hèn, ngày nay chúng ta cần phải
xây
cơ đồ mà tổ tiên đã để lại cho chúng ta, làm sao cho chúng ta theo kịp các
kiếndựng lại
thiết
nước khác trên hoàn cầu. Trong công cuộc kiến thiết đó, xây
nướcdựng
nhà trông mong chờ đợi ở
các em rất nhiều.
HỒ CHÍ MINH
vàng
xuộm
b) Màu lúa chín dưới đồng vàng xuộm lại.
Trong
vườn, lắc
vàng lịm Nắng nhạt ngả màu vàng hoe.
lư những chùm quả xoan vàng lịm khôngvàng
trônghoe
thấy cuống, như những chuỗi tràng hạt bồ
đề treo lơ lửng.

TỐ HỮU

输入你的标题
I. Nhận xét

b)

a)
+ xây dựng
+ kiến thiết

+ vàng xuộm
+ vàng hoe
+ vàng lịm

=> Có thể thay đổi vị trí cho nhau.

=> Không thể thay thế vị trí cho nhau.

Từ đồng nghĩa hoàn toàn

Từ đồng nghĩa không hoàn toàn

Ghi nhớ
输入你的标题

1. Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau.
Ví dụ: siêng năng, chăm chỉ, cần cù,...
2. Có những từ đồng nghĩa hoàn toàn, thay thế được cho nhau trong lời nói.
Ví dụ :
- Hổ, cọp, hùm
- Mẹ, má, u,...
3. Có những từ đồng nghĩa không hoàn toàn. Khi dùng những từ này, ta phải cân nhắc để lựa chọn cho
đúng.
Ví dụ:
- Ăn, xơi, chén,... (biểu thị những thái độ, tình cảm khác nhau đối với người đối thoại hoặc điều
được nói đến).
- Mang, khiêng, vác,... (biểu thị những cách thức hành động khác nhau).

3

Luyện tập

Bài 1: Xếp các từ in đậm thành từng nhóm đồng nghĩa:
输入你的标题
Sau 80 năm giời nô lệ làm cho nước nhà bị yếu hèn, ngày nay chúng ta cần
phải xây dựng lại cơ đồ mà tổ tiên đã để lại cho chúng ta, làm sao cho chúng
ta theo kịp các nước khác trên hoàn cầu. Trong công cuộc kiến thiết đó,
nước nhà trông mong chờ đợi ở các em rất nhiều. Non sông Việt Nam có trở
nên tươi đẹp hay không, dân tộc Việt Nam có bước tới đài vinh quang để
sánh vai với các cường quốc năm châu được hay không, chính là nhờ một
phần lớn ở công học tập của các em.
- Nước
- Nước
Hoàn cầu
nhà nhà: đất nước của- mình
- Non
- Hoàn
sông cầu: toàn thế giới - Năm châu
=> đất
Cùng
chỉ khắp nơi trên thế giới
=> Cùng
chỉsông:
đất nước
- Non
núi mình
và sông, chỉ
nước
- Năm châu: khắp mọi nơi trên thế giới

Trò chơi

Tìm từ đồng nghĩa với “đẹp”

成长档案
成长档案

成长档案
成长档案

4

Vận dụng

输入你的标题

Gợi ý: Lộng lẫy, tuyệt đẹp, xinh đẹp, đẹp đẽ,
xinh tươi, xinh xắn,…
Ví dụ: Bộ váy của bạn thật lộng lẫy

输入你的标题
Củng cố

Từ đồng nghĩa
hoàn toàn
Những từ có nghĩa giống nhau

Từ đồng nghĩa
Những từ có nghĩa gần giống nhau

Từ đồng nghĩa
không hoàn toàn

输入你的标题
Dặn dò

1

Học thuộc ghi nhớ
và vẽ sơ đồ tư duy

2

Hoàn thiện bài 2, 3
vào vở

3

Chuẩn bị bài: Luyện tập
về từ đồng nghĩa
468x90
 
Gửi ý kiến