Tìm kiếm Bài giảng
Tuần 1. Từ đồng nghĩa

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: gv Lô Thị Huyền
Người gửi: Quang Văn Linh
Ngày gửi: 07h:35' 14-09-2023
Dung lượng: 3.8 MB
Số lượt tải: 9
Nguồn: gv Lô Thị Huyền
Người gửi: Quang Văn Linh
Ngày gửi: 07h:35' 14-09-2023
Dung lượng: 3.8 MB
Số lượt tải: 9
Số lượt thích:
0 người
Thứ Ba ngày 12 tháng 9 năm 2023
Luyện từ và câu
MỞ RỘNG VỐN TỪ: TỔ QUỐC
Luyện từ và câu:
MỞ RỘNG VỐN TỪ: TỔ QUỐC
1. Tìm trong bài Thư gửi các học sinh hoặc Việt Nam thân yêu những
từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc.
Thư gửi các học sinh
Việt Nam thân yêu
nước nhà,
non sông.
đất nước,
quê hương.
2. Tìm thêm những từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc.
đất nước,
giang sơn,
quê hương,
quốc gia.
3. Trong từ Tổ quốc, tiếng quốc có nghĩa là nước. Em hãy tìm
thêm những từ chứa tiếng quốc.
Quốc kì
Quốc ca
Quốc tế ca
Quốc huy
Quốc phòng
Quốc hội
Quốc khánh
Quốc tịch
Quốc hiệu
Quốc ngữ
Quốc tế
Quốc phục
Quốc tang
Quốc vương
Luyện từ và câu:
MỞ RỘNG VỐN TỪ: TỔ QUỐC
3. Trong từ Tổ quốc, tiếng quốc có nghĩa là nước. Em hãy tìm
thêm những từ chứa tiếng quốc.
Ái quốc, quốc gia, quốc ca, quốc dân, quốc hiệu,
quốc học, quốc hội, quốc huy, quốc khánh, quốc kì,
quốc ngữ, quốc phòng, quốc sắc, quốc sử, quốc tang,
quốc tế, quốc sách, quốc tế ca, quốc tịch, quốc vương,
quốc doanh, quốc sự, quốc phục,…
4. Đặt câu với một trong những từ ngữ dưới đây :
a) Quê hương
Quê hương tôi có cánh đồng rộng mênh mông.
b) Quê mẹ
Bến Tre là quê mẹ của tôi.
c) Quê cha đất tổ
Dù đi đâu xa tôi cũng nhớ về quê cha đất tổ.
d) Nơi chôn rau cắt rốn
Bác tôi chỉ muốn về sống tại nơi chôn rau cắt rốn của mình.
Xem lại bài.
Chuẩn bị bài sau.
Luyện từ và câu
MỞ RỘNG VỐN TỪ: TỔ QUỐC
Luyện từ và câu:
MỞ RỘNG VỐN TỪ: TỔ QUỐC
1. Tìm trong bài Thư gửi các học sinh hoặc Việt Nam thân yêu những
từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc.
Thư gửi các học sinh
Việt Nam thân yêu
nước nhà,
non sông.
đất nước,
quê hương.
2. Tìm thêm những từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc.
đất nước,
giang sơn,
quê hương,
quốc gia.
3. Trong từ Tổ quốc, tiếng quốc có nghĩa là nước. Em hãy tìm
thêm những từ chứa tiếng quốc.
Quốc kì
Quốc ca
Quốc tế ca
Quốc huy
Quốc phòng
Quốc hội
Quốc khánh
Quốc tịch
Quốc hiệu
Quốc ngữ
Quốc tế
Quốc phục
Quốc tang
Quốc vương
Luyện từ và câu:
MỞ RỘNG VỐN TỪ: TỔ QUỐC
3. Trong từ Tổ quốc, tiếng quốc có nghĩa là nước. Em hãy tìm
thêm những từ chứa tiếng quốc.
Ái quốc, quốc gia, quốc ca, quốc dân, quốc hiệu,
quốc học, quốc hội, quốc huy, quốc khánh, quốc kì,
quốc ngữ, quốc phòng, quốc sắc, quốc sử, quốc tang,
quốc tế, quốc sách, quốc tế ca, quốc tịch, quốc vương,
quốc doanh, quốc sự, quốc phục,…
4. Đặt câu với một trong những từ ngữ dưới đây :
a) Quê hương
Quê hương tôi có cánh đồng rộng mênh mông.
b) Quê mẹ
Bến Tre là quê mẹ của tôi.
c) Quê cha đất tổ
Dù đi đâu xa tôi cũng nhớ về quê cha đất tổ.
d) Nơi chôn rau cắt rốn
Bác tôi chỉ muốn về sống tại nơi chôn rau cắt rốn của mình.
Xem lại bài.
Chuẩn bị bài sau.
 









Các ý kiến mới nhất