Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tuần 4. Từ ghép và từ láy

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Sử
Ngày gửi: 06h:10' 04-10-2021
Dung lượng: 4.3 MB
Số lượt tải: 66
Số lượt thích: 0 người

TỪ GHÉP – TỪ LÁY
Câc
ch?
d?
chnh
BĂI T?P
T? GHĨP
T? LÂY
Định nghĩa:
Từ ghép là từ phức tạo ra bằng cách ghép các tiếng có quan hệ về nghĩa với nhau.
2. Phân loại:
Từ ghép được chia làm 2 loại đó là từ ghép tổng hợp và từ ghép phân loại.
Từ ghép tổng hợp: Là loại từ được ghép từ 2 hoặc nhiều từ đơn nhưng có nghĩa tổng quát, chung cho một danh từ, địa điểm hay hành động cụ thể nào. VD: bàn ghế, đầu tóc, sách vở,…
Từ ghép phân loại: Là từ mang một nghĩa cụ thể, xác định chính xác một địa danh, hành động hay tên gọi nào đó.
VD: Bánh chưng, bánh mì, bánh pizza,…
I. TỪ GHÉP
Định nghĩa:
Là từ được tạo thành bởi các tiếng giống nhau về vần, thường từ trước là tiếng gốc và từ sau sẽ láy âm hoặc vần của tiếng gốc (hoặc láy tiếng)
2. Phân loại:
+ Từ láy bộ phận: các tiếng sẽ có sự giống nhau về vần, phụ âm đầu.
+ Từ láy toàn bộ: tiếng sẽ được lặp lại toàn bộ, tuy nhiên cũng có sự thay đổi thanh điệu, phụ âm cuối để mang lại sự hài hòa âm thanh khi nói hoặc viết.
Chú ý: - Đã là từ láy thì nó phải là tính từ (chỉ đặc điểm, màu sắc, âm thanh, hình khối, kích thước, cảm xúc,…)
Trong từ láy, chỉ có nhiều nhất 1 tiếng có nghĩa
(có khi tất cả các tiếng đều không có nghĩa.)
 Nếu 1 từ mà các tiếng đều có nghĩa thì đó
không phải từ láy
II. TỪ LÁY
BÀI TẬP VẬN DỤNG
Bài 2: Hãy xếp các từ phức sau thành hai nhóm: Từ ghép và từ láy:
sừng sững, chung quanh, lủng củng, hung dữ, mộc mạc, nhũn nhặn, cứng cáp, dẻo dai, vững chắc, thanh cao, giản dị, chí khí.
- Từ ghép: chung quanh, hung dữ, vững chắc, thanh cao, giản dị, chí khí.
- Từ láy: sừng sững, lủng củng, mộc mạc, nhũn nhặn, cứng cáp, dẻo dai
Bài 1: Chọn các nhóm từ chứa các từ láy
Xinh xắn, trăng trắng, lung linh, hỏi han
May mắn, vui vẻ, vạm vỡ, xanh xanh
Sừng sững, dịu dàng, nhỏ bé, ngay thẳng
Múp míp, thườn thượt, thay thế, thênh thang
Bài 3: Phân biệt từ ghép và từ láy : bao bọc , hỏi han, căn cước, mải miết, thút thít, lung linh, hoa hồng , lênh khênh , lùng bùng, bánh kẹo , xe máy, áo len , quần áo, hoa hướng dương
- Từ ghép: bao bọc, hỏi han, căn cước, hoa hồng, bánh kẹo, xe máy, áo len, quần áo, hoa hướng dương
- Từ láy: mải miết, thút thít, lung linh, lênh khênh, lùng bùng,,
Bài 3: a. Những từ nào là từ láy
Ngay ngắn, ngay thẳng, ngay đơ, thẳng thắn, thẳng tuột, thẳng tắp
b. Những từ nào không phải từ ghép?
Chân thành, chân thật, chân tình, thật thà, thật sự,
thật tình
Bài 5: Hãy viết các từ láy có:
Chứa tiếng “xa”:

Chứa tiếng “buồn”:
Xa xa, xa xôi, xa xăm
Bài 4: Viết các từ láy :
Chỉ màu sắc: M: trăng trắng

b) Chỉ âm thanh: M: vù vù

c) Chỉ cảm xúc: M: vui vui
Buồn buồn, buồn bã
Xanh xanh, tim tím, đo đỏ, vàng vàng, vàng vọt, …
Oang oang, inh ỏi, vang vang, ầm ầm, ầm ĩ, …
Buồn buồn, sung sướng, lâng lâng, nhớ nhung, ….
Ghép tổng hợp: cây cối, bánh trái, cây xanh, sách vở, trái cây, hoa lá, trường lớp, …
Bài 6: Xếp các từ ghép sau thành hai nhóm:Ghép phân loại và Ghép tổng hợp:
cây cỏ, bánh bao, cây cối,bánh trái, cây xanh, sách vở, quần bò, trái cây, hoa lá, hoa lan; trường lớp, …
Ghép phân loại: bánh bao, quần bò, hoa lan
N?i dung 1
01
02
03
N?i dung 2
N?i dung 3
Ch? d? 1
N?i dung 1
N?i dung 2
N?i dung 3
N?i dung 4
Ch? d? 1
Ch? d? 1
N?i dung 1
N?i dung 2
Abc
Abc
Abc
Abc
Abc
Abc
Ch? d? 2
Ch? d? 2
N?i dung 1
N?i dung 2
Abc
Abc
Abc
Abc
Abc
Abc
Ch? d? 2
Ch? d? 2
N?i dung 1
Abc
Abc
Abc
N?i dung 2
Abc
Abc
Abc
Ch? d? 2
Ch? d? 3
Ch? d? 3
N?i dung 1
N?i dung 2
N?i dung 3
Abc
Abc
Abc
Abc
Abc
Abc
Abc
Abc
Abc
Abc
Abc
Abc
Ch? d? 3
N?i dung 1
N?i dung 2
N?i dung 3
N?i dung 4
Ch? d? 3
 
Gửi ý kiến