Tìm kiếm Bài giảng
Chương I. §1. Tứ giác

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hai Anh
Ngày gửi: 15h:31' 26-08-2018
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 524
Nguồn:
Người gửi: Hai Anh
Ngày gửi: 15h:31' 26-08-2018
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 524
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG CÁC THẦY CÔ GIÁO
VỀ DỰ GIỜ
Giáo viên dạy: Phùng Hải Minh
Lớp dạy: 8A
T
O
Á
N
8
Hoạt động nhóm
Hãy lấy 4 điểm không thẳng hàng A,B, C, D và nối chúng theo đúng thứ tự để tạo được hình 4 cạnh.
Đội thắng cuộc là đội vẽ được nhiều hình nhất!
T
O
Á
N
8
Tiết 1:
TỨ GIÁC
1. ĐỊNH NGHĨA.
Tứ giác ABCD là hình gồm 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA , trong đó bất kì hai đoạn thẳng nào cũng không nằm trên cùng một đường thẳng
1. ĐỊNH NGHĨA.
Tứ giác lồi là một tứ giác luôn nằm về một phía của đường thẳng chứa một cạnh bất kỳ của tứ giác đó.
Tứ giác lồi ABCD
Tứ giác lõm ABCD
1. ĐỊNH NGHĨA.
?2. Cho tứ giác ABCD .Hãy điền vào chỗ trống
- Hai đỉnh kề nhau: A và B, .......
- Hai đỉnh đối nhau: A và ......
- Hai đường chéo: AC .....
- Hai cạnh kề nhau: AB và BC, .........
- Hai cạnh đối nhau: AB và CD, .....
. M
. P
. N
- Điểm trong của tứ giác: M.....
- Điểm ngoài của tứ giác: N
- Hai đỉnh kề nhau: A và B, B và C, C và D, D và A
- Hai đỉnh đối nhau: A và C, B và D
- Hai đường chéo: AC và BD
- Hai cạnh kề nhau: AB và BC, BC và CD,CD và DA,
DA và AB
- Hai cạnh đối nhau: AB và CD, BC và DA
- Điểm trong của tứ giác: M, P
1. ĐỊNH NGHĨA.
BT1 (PHT) Hình nào là tứ giác ?
(a)
(b)
(c)
(d)
(e)
(f)
Hoạt động nhóm (thời gian 5 phút).
Nhóm 1 và 2. Trò chơi ghép giấy.
Có 4 tam giác.
1/Hãy ghép thành 2 tứ giác.
2/ Dự đoán tổng các góc của tứ giác vừa tạo thành?
Nhóm 3 và 4. Vẽ tứ giác ABCD tùy ý. Hãy sử dụng thước đo độ để đo số đo từng góc, từ đó tính tổng số đo các góc của một tứ giác?
2. Tổng các góc của một tứ giác.
a) Định lý : SGK trang 65
GT
KL
Tứ giác ABCD
2. Tổng các góc của một tứ giác.
BT3 (PHT) Tìm các góc x, y, z, t chưa biết
(a)
(b)
(c)
(d)
x
y
z
t
t
A
2. Tổng các góc của một tứ giác.
BT3 (PHT) Tìm các góc x, y, z, t chưa biết
(a)
(b)
(c)
(d)
x = 3600 –(1200 +1100+ 800)= 500
y = 3600 – 3.900 = 900
z = 3600 –(900 +900 +650 )=1150
t = (3600 - 650 - 950 ):2 = 1000
x
y
z
t
t
2. Tổng các góc của một tứ giác.
b) Chú ý:
Góc ngoài của tứ giác là góc kề bù với một góc của tứ giác
Góc BCx là góc ngoài của tứ giác ABCD
Bài 3 (SGK 67)
A
C
B
D
2. Tổng các góc của một tứ giác.
b) dấu hiệu nhận biết đường trung trực của một đoạn thẳng
GT
KL
Tứ giác ABCD
AB= AD, CB= CD
AC là trung trực của BD
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC Ở NHÀ
1. Hon thnh bi trờn l?p.
2. Làm bài tập 2,4,5SGK trang 67
VỀ DỰ GIỜ
Giáo viên dạy: Phùng Hải Minh
Lớp dạy: 8A
T
O
Á
N
8
Hoạt động nhóm
Hãy lấy 4 điểm không thẳng hàng A,B, C, D và nối chúng theo đúng thứ tự để tạo được hình 4 cạnh.
Đội thắng cuộc là đội vẽ được nhiều hình nhất!
T
O
Á
N
8
Tiết 1:
TỨ GIÁC
1. ĐỊNH NGHĨA.
Tứ giác ABCD là hình gồm 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA , trong đó bất kì hai đoạn thẳng nào cũng không nằm trên cùng một đường thẳng
1. ĐỊNH NGHĨA.
Tứ giác lồi là một tứ giác luôn nằm về một phía của đường thẳng chứa một cạnh bất kỳ của tứ giác đó.
Tứ giác lồi ABCD
Tứ giác lõm ABCD
1. ĐỊNH NGHĨA.
?2. Cho tứ giác ABCD .Hãy điền vào chỗ trống
- Hai đỉnh kề nhau: A và B, .......
- Hai đỉnh đối nhau: A và ......
- Hai đường chéo: AC .....
- Hai cạnh kề nhau: AB và BC, .........
- Hai cạnh đối nhau: AB và CD, .....
. M
. P
. N
- Điểm trong của tứ giác: M.....
- Điểm ngoài của tứ giác: N
- Hai đỉnh kề nhau: A và B, B và C, C và D, D và A
- Hai đỉnh đối nhau: A và C, B và D
- Hai đường chéo: AC và BD
- Hai cạnh kề nhau: AB và BC, BC và CD,CD và DA,
DA và AB
- Hai cạnh đối nhau: AB và CD, BC và DA
- Điểm trong của tứ giác: M, P
1. ĐỊNH NGHĨA.
BT1 (PHT) Hình nào là tứ giác ?
(a)
(b)
(c)
(d)
(e)
(f)
Hoạt động nhóm (thời gian 5 phút).
Nhóm 1 và 2. Trò chơi ghép giấy.
Có 4 tam giác.
1/Hãy ghép thành 2 tứ giác.
2/ Dự đoán tổng các góc của tứ giác vừa tạo thành?
Nhóm 3 và 4. Vẽ tứ giác ABCD tùy ý. Hãy sử dụng thước đo độ để đo số đo từng góc, từ đó tính tổng số đo các góc của một tứ giác?
2. Tổng các góc của một tứ giác.
a) Định lý : SGK trang 65
GT
KL
Tứ giác ABCD
2. Tổng các góc của một tứ giác.
BT3 (PHT) Tìm các góc x, y, z, t chưa biết
(a)
(b)
(c)
(d)
x
y
z
t
t
A
2. Tổng các góc của một tứ giác.
BT3 (PHT) Tìm các góc x, y, z, t chưa biết
(a)
(b)
(c)
(d)
x = 3600 –(1200 +1100+ 800)= 500
y = 3600 – 3.900 = 900
z = 3600 –(900 +900 +650 )=1150
t = (3600 - 650 - 950 ):2 = 1000
x
y
z
t
t
2. Tổng các góc của một tứ giác.
b) Chú ý:
Góc ngoài của tứ giác là góc kề bù với một góc của tứ giác
Góc BCx là góc ngoài của tứ giác ABCD
Bài 3 (SGK 67)
A
C
B
D
2. Tổng các góc của một tứ giác.
b) dấu hiệu nhận biết đường trung trực của một đoạn thẳng
GT
KL
Tứ giác ABCD
AB= AD, CB= CD
AC là trung trực của BD
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC Ở NHÀ
1. Hon thnh bi trờn l?p.
2. Làm bài tập 2,4,5SGK trang 67
 








Các ý kiến mới nhất