bài 2: Tứ giác

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Chinh
Ngày gửi: 20h:10' 28-09-2025
Dung lượng: 3.2 MB
Số lượt tải: 182
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Chinh
Ngày gửi: 20h:10' 28-09-2025
Dung lượng: 3.2 MB
Số lượt tải: 182
Số lượt thích:
0 người
BÀI 2: TỨ GIÁC
1
TA CÓ TỨ GIÁC: HRLC
2
I. Tứ giác:
BÀI 2. TỨ
GIÁC
Hình a,b,d không có
hai đoạn thẳng
cùng năm trên một
đoạn thẳng.
=> Kết luận: Vậy tứ giác là hình gồm 4 đoạn thẳng và không có bất kì
hai đoạn thẳng nào cùng nằm trên một đường thẳng
3
BÀI 2. TỨ
GIÁC
I. Tứ giác:
a) Đỉnh và cạnh của tứ giác
Lưu ý: Khi gọi tên tứ giác ta gọi điểm bất kì tiếp tục là các điểm còn lại ngược
hoặc theo chiều kim đồng hồ sao cho khi gọi thì ta có thể nhận biết được chính
xác các điểm trên tứ giác tương ứng.
Ví dụ: Tứ giác ABCD ta còn có thể gọi: DCBA, CBAD, BADC
- Các điểm A,B,C,D còn gọi là các điểm
- Các đoạn thẳng AB, BC, CD, DA còn gọi là các cạnh
4
I. Tứ giác:
b) Tứ giác lồi
BÀI 2. TỨ
GIÁC
5
BÀI 2. TỨ
GIÁC
I. Tứ giác:
b) Tứ giác lồi
- Như BTKP1 ta thấy tứ giác b,c là tứ giác lõm vì
nó không nằm về một phía của đường thẳng
Kết luận: Tứ giác lồi là tứ giác luôn nằm về cùng
một phía của đường thẳng chứa bất kì một cạnh
nào của tứ giác đó.(Từ nay nói tới tứ giác nếu
không chú thích gì thêm thì ta hiểu là tứ giác lồi)
6
BÀI 2. TỨ
GIÁC
I. Tứ giác:
c) Cạnh, góc, đường chéo của tứ giác
Trong một tứ giác
- Hai cạnh kề nhau là hai cạnh có chung 1 đỉnh
Ví dụ: Cạnh DA, AB chung có A là đỉnh chung
- Hai cạnh kề nhau tạo thành 1 góc của tứ giác
+ Trong tứ giác ABCD có các góc:
+ Các cặp góc ;
7
BÀI 2. TỨ
GIÁC
I. Tứ giác:
c) Cạnh, góc, đường chéo của tứ giác
- Hai cạnh đối nhau là hai cạnh không chung đỉnh
nào . Ví dụ: AB và DC ; AD và BC là cặp cạnh đối
nhau
- Hai đỉnh đối nhau là hai đỉnh không cùng nằm
trên một cạnh. Ví dụ: Đỉnh A và đỉnh C đối nhau
- Đường chéo là đoạn thẳng nối hai đỉnh đối nhau
Ví dụ: Đường chéo AC, đường chéo BD
8
I. Tứ giác:
BÀI 2. TỨ
GIÁC
9
BÀI 2. TỨ
GIÁC
I. Tứ giác:
Thực hành 1.
Hai đỉnh đối nhau
Hai đường chéo
Hai cạnh đối nhau
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
10
BÀI 2. TỨ
GIÁC
I. Tứ giác:
Thực hành 1.
Hai đỉnh đối nhau
H và L
C và R
Hai đường chéo
HL và CR
Hai cạnh đối nhau
CH và LR
CL và HR
11
I. Tứ giác:
Vận dụng 1.
BÀI 2. TỨ
GIÁC
TỨ GIÁC CHRL
Các đỉnh
C, H ?, R, L
Cạnh
CH , HR,? RL , LC
Đường
chéo
HL ?, CR
12
BÀI 2. TỨ
II. TỔNG BA GÓC CỦA MỘT TỨ GIÁCGIÁC
Ta có: )=180o+180o (Trong một tam giác tổng 3 góc bằng 180o)
)=360o
Vậy tổng các góc trong tứ ABCD bằng 360o
13
BÀI 2. TỨ
II. TỔNG BA GÓC CỦA MỘT TỨ GIÁCGIÁC
Kết luận: Tổng số đo các góc trong một tứ giác bằng 360o
Ví dụ 3.(SGK-65) Tìm số đo x ở mỗi tứ giác
14
BÀI 2. TỨ
II. TỔNG BA GÓC CỦA MỘT TỨ GIÁCGIÁC
Ví dụ 3.(SGK-65) Tìm số đo x ở mỗi tứ giác
Giải:
a) Xét tứ giác MNPQ
Ta có: + + + =360o(Tổng các góc trong 1 tứ
giác)
120o+110o+x+80o=360o
310o+x=360o
x= 360o- 310o =50o
Vậy x=50o
15
BÀI 2. TỨ
II. TỔNG BA GÓC CỦA MỘT TỨ GIÁCGIÁC
Ví dụ 3.(SGK-65) Tìm số đo x ở mỗi tứ giác
Giải:
b) Xét tứ giác EFGH
Ta có: + + + =360o(Tổng các góc trong 1 tứ
giác)
90o+90o+x+90o=360o
270o+x=360o
x= 360o- 270o =90o
Vậy x=90o
16
BÀI 2. TỨ
II. TỔNG BA GÓC CỦA MỘT TỨ GIÁCGIÁC
Ví dụ 3.(SGK-65) Tìm số đo x ở mỗi tứ giác
Giải:
c) Xét tứ giác ABCD
Ta có: + + + =360o(Tổng các góc trong 1 tứ
giác)
65o+90o+x+90o=360o
245o+x=360o
x= 360o- 245o =115o
Vậy x=115o
17
BÀI 2. TỨ
II. TỔNG BA GÓC CỦA MỘT TỨ GIÁCGIÁC
Thực hành 2.(SGK-66) Tìm x trong mỗi tứ giác
18
BÀI 2. TỨ
II. TỔNG BA GÓC CỦA MỘT TỨ GIÁCGIÁC
Thực hành 2.(SGK-66) Tìm x trong mỗi tứ giác
Giải:
a) Xét tứ giác PSRQ
Ta có: + + + =360o(Tổng các góc trong 1 tứ
giác)
80o+70o+2x+x=360o
150o+3x=360o
3x= 360o- 150o =210o
x= 210o:3=70o
Vậy x=70o
19
BÀI 2. TỨ
II. TỔNG BA GÓC CỦA MỘT TỨ GIÁCGIÁC
Thực hành 2.(SGK-66) Tìm x trong mỗi tứ giác
Giải:
b) Xét tứ giác ABCD
Ta có: + + + =360o(Tổng các góc trong 1 tứ
giác)
x+95o+100o+90o=360o
285o+x=360o
x= 360o- 285o =75o
Vậy x=75o
20
BÀI 2. TỨ
II. TỔNG BA GÓC CỦA MỘT TỨ GIÁCGIÁC
Thực hành 2.(SGK-66) Tìm x trong mỗi tứ giác
Giải:
c) Xét tứ giác EFGH
Ta có: + + + =360o(Tổng các góc trong 1 tứ
giác)
99o+90o+90o+x=360o
279o+x=360o
x= 360o- 279o =81o
Vậy x=81o
21
BÀI 2. TỨ
II. TỔNG BA GÓC CỦA MỘT TỨ GIÁCGIÁC
Ví dụ 3.(SGK-65) Phần thân của cái diều ở Hình 10a được vẽ lại như
Giải:
hình 10b.Tìm số đo các góc chưa biết trong hình
Xét △ACB và △ACD
Ta có: AB=AD (Gt)
BC=DC (Gt)
AC chung
=> △ACB= △ACD (c.c.c)
Ta có: ==65o
==30o
Xét △ACB
Ta có: ++=180o(Tổng 3 góc trong 1△)
65o+30o+ =180o
=180o-95o=85o
Mà △ACB= △ACD => = =85o
22
CÁC EM VỀ XEM LẠI KIẾN THỨC VÀ
LÀM BÀI TẬP BÀI NÀY NHÁ VÀ
CHUẨN BỊ TRƯỚC BÀI MỚI
23
1
TA CÓ TỨ GIÁC: HRLC
2
I. Tứ giác:
BÀI 2. TỨ
GIÁC
Hình a,b,d không có
hai đoạn thẳng
cùng năm trên một
đoạn thẳng.
=> Kết luận: Vậy tứ giác là hình gồm 4 đoạn thẳng và không có bất kì
hai đoạn thẳng nào cùng nằm trên một đường thẳng
3
BÀI 2. TỨ
GIÁC
I. Tứ giác:
a) Đỉnh và cạnh của tứ giác
Lưu ý: Khi gọi tên tứ giác ta gọi điểm bất kì tiếp tục là các điểm còn lại ngược
hoặc theo chiều kim đồng hồ sao cho khi gọi thì ta có thể nhận biết được chính
xác các điểm trên tứ giác tương ứng.
Ví dụ: Tứ giác ABCD ta còn có thể gọi: DCBA, CBAD, BADC
- Các điểm A,B,C,D còn gọi là các điểm
- Các đoạn thẳng AB, BC, CD, DA còn gọi là các cạnh
4
I. Tứ giác:
b) Tứ giác lồi
BÀI 2. TỨ
GIÁC
5
BÀI 2. TỨ
GIÁC
I. Tứ giác:
b) Tứ giác lồi
- Như BTKP1 ta thấy tứ giác b,c là tứ giác lõm vì
nó không nằm về một phía của đường thẳng
Kết luận: Tứ giác lồi là tứ giác luôn nằm về cùng
một phía của đường thẳng chứa bất kì một cạnh
nào của tứ giác đó.(Từ nay nói tới tứ giác nếu
không chú thích gì thêm thì ta hiểu là tứ giác lồi)
6
BÀI 2. TỨ
GIÁC
I. Tứ giác:
c) Cạnh, góc, đường chéo của tứ giác
Trong một tứ giác
- Hai cạnh kề nhau là hai cạnh có chung 1 đỉnh
Ví dụ: Cạnh DA, AB chung có A là đỉnh chung
- Hai cạnh kề nhau tạo thành 1 góc của tứ giác
+ Trong tứ giác ABCD có các góc:
+ Các cặp góc ;
7
BÀI 2. TỨ
GIÁC
I. Tứ giác:
c) Cạnh, góc, đường chéo của tứ giác
- Hai cạnh đối nhau là hai cạnh không chung đỉnh
nào . Ví dụ: AB và DC ; AD và BC là cặp cạnh đối
nhau
- Hai đỉnh đối nhau là hai đỉnh không cùng nằm
trên một cạnh. Ví dụ: Đỉnh A và đỉnh C đối nhau
- Đường chéo là đoạn thẳng nối hai đỉnh đối nhau
Ví dụ: Đường chéo AC, đường chéo BD
8
I. Tứ giác:
BÀI 2. TỨ
GIÁC
9
BÀI 2. TỨ
GIÁC
I. Tứ giác:
Thực hành 1.
Hai đỉnh đối nhau
Hai đường chéo
Hai cạnh đối nhau
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
10
BÀI 2. TỨ
GIÁC
I. Tứ giác:
Thực hành 1.
Hai đỉnh đối nhau
H và L
C và R
Hai đường chéo
HL và CR
Hai cạnh đối nhau
CH và LR
CL và HR
11
I. Tứ giác:
Vận dụng 1.
BÀI 2. TỨ
GIÁC
TỨ GIÁC CHRL
Các đỉnh
C, H ?, R, L
Cạnh
CH , HR,? RL , LC
Đường
chéo
HL ?, CR
12
BÀI 2. TỨ
II. TỔNG BA GÓC CỦA MỘT TỨ GIÁCGIÁC
Ta có: )=180o+180o (Trong một tam giác tổng 3 góc bằng 180o)
)=360o
Vậy tổng các góc trong tứ ABCD bằng 360o
13
BÀI 2. TỨ
II. TỔNG BA GÓC CỦA MỘT TỨ GIÁCGIÁC
Kết luận: Tổng số đo các góc trong một tứ giác bằng 360o
Ví dụ 3.(SGK-65) Tìm số đo x ở mỗi tứ giác
14
BÀI 2. TỨ
II. TỔNG BA GÓC CỦA MỘT TỨ GIÁCGIÁC
Ví dụ 3.(SGK-65) Tìm số đo x ở mỗi tứ giác
Giải:
a) Xét tứ giác MNPQ
Ta có: + + + =360o(Tổng các góc trong 1 tứ
giác)
120o+110o+x+80o=360o
310o+x=360o
x= 360o- 310o =50o
Vậy x=50o
15
BÀI 2. TỨ
II. TỔNG BA GÓC CỦA MỘT TỨ GIÁCGIÁC
Ví dụ 3.(SGK-65) Tìm số đo x ở mỗi tứ giác
Giải:
b) Xét tứ giác EFGH
Ta có: + + + =360o(Tổng các góc trong 1 tứ
giác)
90o+90o+x+90o=360o
270o+x=360o
x= 360o- 270o =90o
Vậy x=90o
16
BÀI 2. TỨ
II. TỔNG BA GÓC CỦA MỘT TỨ GIÁCGIÁC
Ví dụ 3.(SGK-65) Tìm số đo x ở mỗi tứ giác
Giải:
c) Xét tứ giác ABCD
Ta có: + + + =360o(Tổng các góc trong 1 tứ
giác)
65o+90o+x+90o=360o
245o+x=360o
x= 360o- 245o =115o
Vậy x=115o
17
BÀI 2. TỨ
II. TỔNG BA GÓC CỦA MỘT TỨ GIÁCGIÁC
Thực hành 2.(SGK-66) Tìm x trong mỗi tứ giác
18
BÀI 2. TỨ
II. TỔNG BA GÓC CỦA MỘT TỨ GIÁCGIÁC
Thực hành 2.(SGK-66) Tìm x trong mỗi tứ giác
Giải:
a) Xét tứ giác PSRQ
Ta có: + + + =360o(Tổng các góc trong 1 tứ
giác)
80o+70o+2x+x=360o
150o+3x=360o
3x= 360o- 150o =210o
x= 210o:3=70o
Vậy x=70o
19
BÀI 2. TỨ
II. TỔNG BA GÓC CỦA MỘT TỨ GIÁCGIÁC
Thực hành 2.(SGK-66) Tìm x trong mỗi tứ giác
Giải:
b) Xét tứ giác ABCD
Ta có: + + + =360o(Tổng các góc trong 1 tứ
giác)
x+95o+100o+90o=360o
285o+x=360o
x= 360o- 285o =75o
Vậy x=75o
20
BÀI 2. TỨ
II. TỔNG BA GÓC CỦA MỘT TỨ GIÁCGIÁC
Thực hành 2.(SGK-66) Tìm x trong mỗi tứ giác
Giải:
c) Xét tứ giác EFGH
Ta có: + + + =360o(Tổng các góc trong 1 tứ
giác)
99o+90o+90o+x=360o
279o+x=360o
x= 360o- 279o =81o
Vậy x=81o
21
BÀI 2. TỨ
II. TỔNG BA GÓC CỦA MỘT TỨ GIÁCGIÁC
Ví dụ 3.(SGK-65) Phần thân của cái diều ở Hình 10a được vẽ lại như
Giải:
hình 10b.Tìm số đo các góc chưa biết trong hình
Xét △ACB và △ACD
Ta có: AB=AD (Gt)
BC=DC (Gt)
AC chung
=> △ACB= △ACD (c.c.c)
Ta có: ==65o
==30o
Xét △ACB
Ta có: ++=180o(Tổng 3 góc trong 1△)
65o+30o+ =180o
=180o-95o=85o
Mà △ACB= △ACD => = =85o
22
CÁC EM VỀ XEM LẠI KIẾN THỨC VÀ
LÀM BÀI TẬP BÀI NÀY NHÁ VÀ
CHUẨN BỊ TRƯỚC BÀI MỚI
23
 







Các ý kiến mới nhất