Tuần 11. MRVT: Từ ngữ về đồ dùng và công việc trong nhà

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Văn Mầm
Ngày gửi: 21h:09' 29-10-2019
Dung lượng: 4.2 MB
Số lượt tải: 133
Nguồn:
Người gửi: Phạm Văn Mầm
Ngày gửi: 21h:09' 29-10-2019
Dung lượng: 4.2 MB
Số lượt tải: 133
Số lượt thích:
0 người
Môn : Luyện từ và câu
Câu1: Tìm các từ ngữ chỉ người trong gia đình họ hàng mà em biết ?
Trả lời: Các từ ngữ chỉ người trong gia đình họ hàng là: Cụ ,ông ,bà , bố ,mẹ, anh, chị, chú, cụ , cậu, dì.
Câu 2: Những người anh em họ hàng bên bố em gọi là gì? Còn những người anh em họ hàng bên mẹ em gọi là gì?
Trả lời: Những người anh em họ hàng bên bố em gọi là họ nội. Còn những người anh em họ hàng bên mẹ em gọi là họ ngoại.
Luyện từ và câu
Bài cũ:
Từ ngữ về các đồ dùng và công việc trong nhà
Bài 1: Tìm các đồ vật được vẽ ẩn trong bức tranh sau và cho biết mỗi vật dùng để làm gì ?
Luyện từ và câu
Để đựng nhiều thức ăn
Để múc thức ăn
Để chiên, xào thức ăn
Để uống nước
Để uống trà
Để đựng ít thức ăn
Để ngồi
Để bắc xoong nồi lên
Để thái thịt, rau, chặt xương …
Để thái
Để trèo lên cao
Để treo mũ, áo
Để làm việc, có 4 chân
Để học tập, có 4 chân
Để quét nhà
Để nấu thức ăn
Để chơi nhạc
Cái tô hoa
Cái muỗng
Cái chảo
Cái ly
Cái tách
Dĩa hoa
Ghế tựa
Cái kiềng
Thớt
Con dao
Cái thang
Cái giá treo
Bàn có 2 ngăn kéo
Bàn học sinh
Chổi
Cái nồi 2 quai
Đàn ghi-ta
Từ ngữ về các đồ dùng và công việc trong nhà
Luyện từ và câu
* Tìm thêm các từ ngữ chỉ đồ dùng trong nhà :
- Tủ, bàn, ghế, giá sách, máy vi tính, quạt; nồi, chảo, bát, đũa, rổ ; xô, thau, bàn ch?i, mỏy gi?t,...
Từ ngữ về các đồ dùng và công việc trong nhà
Luyện từ và câu
Bài 2: Tìm các từ ngữ chỉ những việc mà bạn nhỏ trong bài thơ duưới đây muốn làm giúp ông và nhờ ông làm giúp:
Thỏ thẻ
Hôm nào ông có khách
Để cháu đun nước cho
Nhưng cái siêu nó to
Cháu nhờ ông xách nhé!
Cháu ra sân rút rạ
Ông phải ôm vào cơ
Ngọn lửa nó bùng to
Cháu nhờ ông dập bớt
Khói nó chui ra bếp
Ông thổi hết khói đi
Ông cưuời xòa: "Thế thì
Lấy ai ngồi tiếp khách?"
Từ ngữ về các đồ dùng và công việc trong nhà
Luyện từ và câu
Bài 2: Tìm các từ ngữ chỉ những việc mà bạn nhỏ trong bài thơ dưới đây muốn làm giúp ông và nhờ ông làm giúp:
- Các từ ngữ chỉ những công việc mà bạn nhỏ muốn làm giúp ông:
- Các từ ngữ chỉ công việc mà bạn nhỏ muốn nhờ ông làm giúp :
* Các từ ngữ vừa tìm được trong bài thơ là các từ chỉ công việc trong nhà .(Các từ chỉ hoạt động)
* Các từ ngữ chỉ những việc mà bạn nhỏ muốn làm giúp ông và nhờ ông làm giúp : đun (nước) , xách (siêu), rút (rạ), ôm (rạ), dập (lửa) , thổi (khói)
đun (nước ), rút (rạ).
xách (siêu), ôm (rạ), dập ( lửa) , thổi (khói)
SỬA QUẠT
Luyện từ và câu
*Tìm từ ngữ chỉ việc làm phù hợp trong mỗi tranh sau :
?
NẤU ĐỒ ĂN
CHO GÀ AN
*Tìm từ ngữ chỉ việc làm phù hợp trong mỗi tranh sau :
THU Qu?N ÁO
TU?I CÂY
R?A LY
Từ ngữ về các đồ dùng và công việc trong nhà
Luyện từ và câu
c, Ba cánh mà chẳng bay xa
Đậu dưới trần nhà thổi gió mát ghê.
( Là cái gì?)
a, Con gì dùng để bổ dưa
Thái rau, gọt bí sớm trưa chuyên cần.
( Là cái gì?)
Con dao
b, D¸ng h×nh qu¶ lª
Trong nh giät níc
ThÕ mµ th¾p ®îc
S¸ng bõng ®ªm th©u.
( Lµ c¸i g×?)
Bóng đèn
Quạt trần
Thi giải câu đố
CHÚC THẦY CÔ VÀ CÁC EM VUI VẺ,
HẠNH PHÚC
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓







Các ý kiến mới nhất