Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tuần 4. Từ trái nghĩa

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Thị Thúy Vân
Ngày gửi: 13h:51' 13-10-2021
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 87
Số lượt thích: 0 người
Luyện từ và câu
TIẾT 7 : TỪ TRÁI NGHĨA
(VBT TV/22)
bán / mua
Nhanh / chậm

Lớn / nhỏ
Sạch / bẩn, dơ
Vui vẻ / tức giận
II. Ghi nhớ.
1. Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa trái ngược nhau.
M: cao - thấp, phải - trái, ngày - đêm,…

2. Việc đặt các từ trái nghĩa bên cạnh nhau có tác dụng làm nổi bật những sự vật, sự việc, hoạt động, trạng thái,… đối lập nhau.
II.LUYỆN TẬP
1. Tìm những cặp từ trái nghĩa trong các thành ngữ, tục ngữ dưới đây.
a. Gạn đục khơi trong.
b. Gần mực thì đen , gần đèn thì sáng.
Anh em như thể chân tay
Rách lành đùm bọc dở hay đỡ đần.
II. LUYỆN TẬP
1. Tìm những cặp từ trái nghĩa trong các thành ngữ, tục ngữ dưới đây.
a. Gạn đục khơi trong.
b. Gần mực thì đen , gần đèn thì sáng.
Anh em như thể chân tay
Rách lành đùm bọc dở hay đỡ đần.
a. Gạn đục khơi trong.
b. Gần mực thì đen , gần đèn thì sáng.
Anh em như thể chân tay
Rách lành đùm bọc dở hay đỡ đần.
2. Điền vào mỗi chỗ trống một từ trái nghĩa với các từ in đậm để hoàn chỉnh các thành ngữ, tục ngữ sau:
b. Xấu người ………….. nết.
c. Trên kính ………….. nhường.
a. Hẹp nhà ………….. bụng.
rộng
đẹp
dưới
3. Tìm từ trái nghĩa với mỗi từ sau:
a. Hòa bình
b. Thương yêu
c. Đoàn kết
d. Giữ gìn
- chiến tranh, xung đột.
- căm ghét, căm giận, căm thù, căm hờn, ghét bỏ, thù ghét, thù hằn, thù hận, hận thù, …
- chia rẽ, bè phái, xung khắc, …
- phá hoại, phá phách, tàn phá, hủy hoại, …
4. Đặt hai câu để phân biệt một cặp từ trái nghĩa ở BT3
VD:
Gia đình em luôn thương yêu nhau.
Em rất căm ghét chiến tranh và luôn muốn thế giới hòa bình.
Nhìn hình đoán chữ

Trò chơi
Lu Lu?t choi:
Khi nhỡn th?y hỡnh ?nh, cỏc em d?a vo hỡnh
?nh dú d? núi du?c m?t cõu thnh ng?, t?c ng?
cú c?p t? trỏi nghia liờn quan d?n hỡnh ?nh.
Ai doỏn dỳng v nhanh nh?t s? du?c t?ng
m?t bụng hoa.
Lên voi xuống chó.
Đầu voi đuôi chuột.
Mắt nhắm mắt mở.
Kẻ khóc người cười.
Nước mắt ngắn nước mắt dài.
Dặn dò
Chuẩn bị bài: Luyện tập về từ trái nghĩa.
 
Gửi ý kiến