Tuần 32. Từ trái nghĩa. Dấu chấm, dấu phẩy

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Cẩm Giàu
Ngày gửi: 22h:21' 26-04-2017
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 187
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Cẩm Giàu
Ngày gửi: 22h:21' 26-04-2017
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 187
Số lượt thích:
0 người
Chào mừng quý thầy cô về thăm lớp dự giờ !
Bài: từ trái nghĩa.
Dấu chấm, dấu phẩy
Môn: Luyện từ và câu
Giáo viên : Đoàn Thị Cẩm Giàu
Trường Tiểu Học Ngũ Lạc C
Luyện Từ Và Câu- Lớp 2
Từ trái nghĩa
Dấu chấm, dấu phẩy
- Tìm những từ ngữ ca ngợi Bác Hồ ?
Cần cù, thông minh, dũng cảm, sáng suốt, tài ba, giản dị, hiền từ, phúc hậu, khiêm tốn, nhân ái, vị tha…
ngày
-
đêm
.
Bài tập1: Xếp các từ cho dưới đây thành từng cặp từ có nghĩa trái ngược nhau ( Từ trái nghĩa):
a) đẹp, ngắn, nóng, thấp, lạnh, xấu, cao, dài
b) lên, yêu, xuống, chê, ghét, khen
c) trời, trên, đất, ngày, dưới, đêm
Mẫu: nóng/ lạnh
a) nóng/ lạnh
, d?p/ x?u
, ng?n/ x?u
, cao/ dăi
b) lên/ xuống
, yíu/ ghĩt
, chí/ khen
c) trời/ đất
, trín/ du?i
, trín/ du?i
* Theo em thế nào là từ trái nghĩa?
- Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa trái ngược nhau.
Chủ tịch Hồ Chí Minh nói: Đồng bào Kinh hay Tày Mường hay Dao Gia-rai hay Ê-đê Xơ-đăng hay Ba-na và các dân tộc ít người khác đều là con cháu Việt Nam đều là anh em ruột thịt Chúng ta sống chết có nhau sướng khổ cùng nhau no đói giúp nhau.
Bài tập 2: Em chọn dấu chấm hay dấu phẩy để điền vào ô trống?
`
`
`
`
`
`
?
vui
-
buồn
.
1
2
tươi
-
héo
.
ngủ
-
thức
.
gầy
béo
Củng cố
Xếp các từ sau thành từng cặp từ trái nghĩa:
cẩn thận, trắng muốt, cuối cùng, đen thui, đầu tiên, cẩu thả
Xin chân thành cảm ơn quý thầy cô,
chào các em học sinh.
Bài: từ trái nghĩa.
Dấu chấm, dấu phẩy
Môn: Luyện từ và câu
Giáo viên : Đoàn Thị Cẩm Giàu
Trường Tiểu Học Ngũ Lạc C
Luyện Từ Và Câu- Lớp 2
Từ trái nghĩa
Dấu chấm, dấu phẩy
- Tìm những từ ngữ ca ngợi Bác Hồ ?
Cần cù, thông minh, dũng cảm, sáng suốt, tài ba, giản dị, hiền từ, phúc hậu, khiêm tốn, nhân ái, vị tha…
ngày
-
đêm
.
Bài tập1: Xếp các từ cho dưới đây thành từng cặp từ có nghĩa trái ngược nhau ( Từ trái nghĩa):
a) đẹp, ngắn, nóng, thấp, lạnh, xấu, cao, dài
b) lên, yêu, xuống, chê, ghét, khen
c) trời, trên, đất, ngày, dưới, đêm
Mẫu: nóng/ lạnh
a) nóng/ lạnh
, d?p/ x?u
, ng?n/ x?u
, cao/ dăi
b) lên/ xuống
, yíu/ ghĩt
, chí/ khen
c) trời/ đất
, trín/ du?i
, trín/ du?i
* Theo em thế nào là từ trái nghĩa?
- Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa trái ngược nhau.
Chủ tịch Hồ Chí Minh nói: Đồng bào Kinh hay Tày Mường hay Dao Gia-rai hay Ê-đê Xơ-đăng hay Ba-na và các dân tộc ít người khác đều là con cháu Việt Nam đều là anh em ruột thịt Chúng ta sống chết có nhau sướng khổ cùng nhau no đói giúp nhau.
Bài tập 2: Em chọn dấu chấm hay dấu phẩy để điền vào ô trống?
`
`
`
`
`
`
?
vui
-
buồn
.
1
2
tươi
-
héo
.
ngủ
-
thức
.
gầy
béo
Củng cố
Xếp các từ sau thành từng cặp từ trái nghĩa:
cẩn thận, trắng muốt, cuối cùng, đen thui, đầu tiên, cẩu thả
Xin chân thành cảm ơn quý thầy cô,
chào các em học sinh.
 







Các ý kiến mới nhất