Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tuần 34. Từ trái nghĩa. MRVT: Từ ngữ chỉ nghề nghiệp

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Vân Kiều
Ngày gửi: 14h:05' 23-05-2021
Dung lượng: 1'019.0 KB
Số lượt tải: 16
Số lượt thích: 0 người
LỚP 2
Luyện từ và câu
Kiểm tra bài cũ
- Tìm những từ chỉ nghề nghiệp mà em biết.
Nhu~ng tu` chi? ngh` nghi?p: cơng nhn, nơng dn, ba?c si, cơng an, nguo`i ba?n ha`ng,...
Luyện từ và câu:
Kiểm tra bài cũ
Những cặp từ trái nghĩa: lên / xuống; yêu / ghét;
chê / khen.
- Hy x?p nh?ng t? sau thnh t?ng c?p t? tri nghia: ln, yu, xu?ng, ch, ght, khen.
Luyện từ và câu:
Thứ 5 ngày 13 tháng 5 năm 2021
Luyện từ và câu:
Từ trái nghĩa - từ ngữ chỉ nghề nghiệp.
1. Từ trái nghĩa
Bài 1. Dựa theo nội dung bài Đàn bê của anh Hồ Giáo tìm những từ trái nghĩa điền vào chỗ trống:
Những con bê cái
Những con bê đực
- như những bé gái
- rụt rè
- ăn nhỏ nhẹ, từ tốn
- như những ...........
-............................
- ăn............................
bé trai
mạnh dạn / nghịch ngợm
vội vàng, ngấu nghiến
Từ trái nghĩa. Mở rộng vốn từ: từ ngữ chỉ nghề nghiệp
Luyện từ và câu:
1. Từ trái nghĩa
Từ trái nghĩa. Mở rộng vốn từ: từ ngữ chỉ nghề nghiệp
Luyện từ và câu:
Bài 2. Hãy giải nghĩa từng từ dưới đây bằng từ trái nghĩa với nó:
a) Trẻ con
b) Cuối cùng
c) Xuất hiện
d) Bình tĩnh
M: Trẻ con trái nghĩa với người lớn
Bài 2. Hãy giải nghĩa từng từ dưới đây bằng từ trái nghĩa với nó:
a) Trẻ con
b) Cuối cùng
c) Xuất hiện
d) Bình tĩnh
1. Từ trái nghĩa
trái nghĩa với người lớn
trái nghĩa với đầu tiên, bắt đầu, khởi đầu
trái nghĩa với biến mất, mất tiêu, mất tăm
trái nghĩa với hốt hoảng, luống cuống
Từ trái nghĩa. Mở rộng vốn từ: từ ngữ chỉ nghề nghiệp
Luyện từ và câu:
2.Từ chỉ nghề nghiệp
Bài 3
Chọn ý thích hợp ở cột B cho các từ ngữ ở cột A
A
B
Công nhân
Bác sĩ
Công an
Người bán hàng
Nông dân
Nghề nghiệp
Công việc
Làm giấy viết, vải mặc, giày dép, bánh kẹo, thuốc chữa bệnh, ô tô, máy cày…
Chỉ đường, giữ trật tự làng xóm, phố phường; bảo vệ nhân dân,…
Cấy lúa, trồng khoai, nuôi lợn (heo) , thả cá,…
Khám chữa bệnh
Bán sách, bút, vải, gạo, bánh kẹo, đồ chơi,…
Từ trái nghĩa. Mở rộng vốn từ: từ ngữ chỉ nghề nghiệp
Luyện từ và câu:
Phiếu bài tập
Thi tìm từ
Tìm từ trái nghĩa với các từ sau:
- méo
- buồn
- dữ
/ tròn
/ vui
/ hiền
- ngày
- sáng
/ tối
/ đêm
Ôn bài đã học.
- Chuẩn bị bài tiết sau.
Luyện từ và câu:
Từ trái nghĩa. Mở rộng vốn từ: từ ngữ chỉ nghề nghiệp

Tiết học kết thúc.
Kính chúc các thầy cô giáo mạnh khoẻ.
Chúc các em ngoan.
 
Gửi ý kiến