Bài 19. Từ trường

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Banh Duc Hoa
Ngày gửi: 10h:07' 16-12-2022
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 444
Nguồn:
Người gửi: Banh Duc Hoa
Ngày gửi: 10h:07' 16-12-2022
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 444
Số lượt thích:
0 người
BÀI 19: TỪ TRƯỜNG
BÀI 19. TỪ TRƯỜNG
I
NAM CHÂM
II TỪ TÍNH CỦA DÂY DẪN CÓ DÒNG ĐIỆN
TỪ
TRƯỜNG III TỪ TRƯỜNG
IV ĐƯỜNG SỨC TỪ
BÀI 19: TỪ TRƯỜNG
I. Nam
châm
II. Từ
tính của
dây dẫn
có dòng
điện
III. Từ
trường
IV.
Đường
sức từ
1. Khái niệm
- Nam châm là những chất có khả năng
hút sắt.
MANGAN
Đisprôsium
SẮT
Gađôlinium
NIKEN
CÔBAN
S
N
NAM CHÂM
BÀI 19: TỪ TRƯỜNG
I. Nam
châm
II. Từ
tính của
dây dẫn
có dòng
điện
III. Từ
trường
IV.
Đường
sức từ
1. Khái niệm
-Nam châm có 2 cực:
+ Cực Bắc
: N (North)
+ Cực Nam
: S (South)
Hút sắt yếu
Cực
S
N
Hút sắt mạnh
Cực
BÀI 19: TỪ TRƯỜNG
I. Nam
châm
II. Từ
tính của
dây dẫn
có dòng
điện
1. Khái niệm
Nam châm thẳng
Nam châm chữ U
III. Từ
trường
IV.
Đường
sức từ
Nam châm tròn
Nam châm điện
BÀI 19: TỪ TRƯỜNG
I. Nam
châm
II. Từ
tính của
dây dẫn
có dòng
điện
2. Đặc điểm
- Hai cực của nam châm đặt gần nhau:
+ Cùng cực, đẩy nhau.
+ Khác cực, hút nhau.
- Lực tương tác đó gọi là lực từ và
các nam châm có từ tính.
III. Từ
trường
IV.
Đường
sức từ
S
S
N
N
N
S
S
N
BÀI 19: TỪ TRƯỜNG
I. Nam
châm
1. Dòng điện tác dụng lực lên nam châm
Thí nghiệm Ơcxtet
II. Từ
tính của
dây dẫn
có dòng
điện
III. Từ
trường
IV.
Đường
sức từ
K
Ơcxtet ( 1777- 1851)
Nhà vật lý người
Đan Mạch
Acqui
BÀI 19: TỪ TRƯỜNG
I. Nam
châm
II. Từ
tính của
dây dẫn
có dòng
điện
III. Từ
trường
IV.
Đường
sức từ
1. Dòng điện tác dụng lực lên nam châm
Thí nghiệm Ơcxtet
K
Ơcxtet ( 1777- 1851)
Nhà vật lý người
Đan Mạch
Acqui
BÀI 19: TỪ TRƯỜNG
I. Nam
châm
II. Từ
tính của
dây dẫn
có dòng
điện
III. Từ
trường
IV.
Đường
sức từ
1. Dòng điện tác dụng lực lên nam châm
Thí nghiệm Ơcxtet
K
Ơcxtet ( 1777- 1851)
Nhà vật lý người
Đan Mạch
Acqui
BÀI 19: TỪ TRƯỜNG
I. Nam
châm
II. Từ
tính của
dây dẫn
có dòng
điện
III. Từ
trường
IV.
Đường
sức từ
1. Dòng điện tác dụng lực lên nam châm
Thí nghiệm Ơcxtet
K
Ơcxtet ( 1777- 1851)
Nhà vật lý người
Đan Mạch
Acqui
BÀI 19: TỪ TRƯỜNG
I. Nam
châm
II. Từ
tính của
dây dẫn
có dòng
điện
III. Từ
trường
IV.
Đường
sức từ
1. Dòng điện tác dụng lực lên nam châm
Thí nghiệm Ơcxtet
K
Ơcxtet ( 1777- 1851)
Nhà vật lý người
Đan Mạch
Acqui
BÀI 19: TỪ TRƯỜNG
I. Nam
châm
II. Từ
tính của
dây dẫn
có dòng
điện
III. Từ
trường
IV.
Đường
sức từ
1. Dòng điện tác dụng lực lên nam châm
Thí nghiệm Ơcxtet
K
Ơcxtet ( 1777- 1851)
Nhà vật lý người
Đan Mạch
Acqui
BÀI 19: TỪ TRƯỜNG
I. Nam
châm
II. Từ
tính của
dây dẫn
có dòng
điện
III. Từ
trường
IV.
Đường
sức từ
1. Dòng điện tác dụng lực lên nam châm
Thí nghiệm Ơcxtet
K
Ơcxtet ( 1777- 1851)
Nhà vật lý người
Đan Mạch
Acqui
BÀI 19: TỪ TRƯỜNG
I. Nam
châm
II. Từ
tính của
dây dẫn
có dòng
điện
III. Từ
trường
IV.
Đường
sức từ
1. Dòng điện tác dụng lực lên nam châm
Thí nghiệm Ơcxtet
K
Ơcxtet ( 1777- 1851)
Nhà vật lý người
Đan Mạch
Acqui
BÀI 19: TỪ TRƯỜNG
I. Nam
châm
II. Từ
tính của
dây dẫn
có dòng
điện
III. Từ
trường
IV.
Đường
sức từ
1. Dòng điện tác dụng lực lên nam châm
Thí nghiệm Ơcxtet
K
Ơcxtet ( 1777- 1851)
Nhà vật lý người
Đan Mạch
Acqui
BÀI 19: TỪ TRƯỜNG
I. Nam
châm
II. Từ
tính của
dây dẫn
có dòng
điện
III. Từ
trường
IV.
Đường
sức từ
1. Dòng điện tác dụng lực lên nam châm
Thí nghiệm Ơcxtet
K
Ơcxtet ( 1777- 1851)
Nhà vật lý người
Đan Mạch
Acqui
BÀI 19: TỪ TRƯỜNG
I. Nam
châm
II. Từ
tính của
dây dẫn
có dòng
điện
III. Từ
trường
IV.
Đường
sức từ
1. Dòng điện tác dụng lực lên nam châm
Thí nghiệm Ơcxtet
K
Ơcxtet ( 1777- 1851)
Nhà vật lý người
Đan Mạch
Acqui
BÀI 19: TỪ TRƯỜNG
I. Nam
châm
II. Từ
tính của
dây dẫn
có dòng
điện
III. Từ
trường
IV.
Đường
sức từ
1. Dòng điện tác dụng lực lên nam châm
Thí nghiệm Ơcxtet
K
Ơcxtet ( 1777- 1851)
Nhà vật lý người
Đan Mạch
Acqui
BÀI 19: TỪ TRƯỜNG
III. Từ
trường
IV.
Đường
sức từ
N
II. Từ
tính của
dây dẫn
có dòng
điện
điện
S
I. Nam
châm
2. Nam châm tác dụng lực lên dòng
F
Dung dịch đẫn
điện
BÀI 19: TỪ TRƯỜNG
I. Nam
châm
3. Hai dòng điện tương tác với nhau
II. Từ
tính của
dây dẫn
có dòng
điện
III. Từ
trường
IV.
Đường
sức từ
I
BÀI 19: TỪ TRƯỜNG
I. Nam
châm
II. Từ
tính của
dây dẫn
có dòng
điện
III. Từ
trường
IV.
Đường
sức từ
3. Hai dòng điện tương tác với nhau
⟹ Kết luận:
Giữa hai nam châm, giữa hai dòng điện,
giữa nam châm và dòng điện có lực
tương tác; những lực ấy gọi là lực từ. Ta
nói dòng điện và nam châm có từ tính.
BÀI 19: TỪ TRƯỜNG
I. Nam
châm
II. Từ
tính của
dây dẫn
có dòng
điện
III. Từ
trường
IV.
Đường
sức từ
1. Định nghĩa
Từ trường là một dạng vật chất tồn
tại trong không gian mà biểu hiện là sự
xuất hiện của lực tác dụng lên một dòng
điện hay một nam châm đặt trong đó.
BÀI 19: TỪ TRƯỜNG
I. Nam
châm
II. Từ
tính của
dây dẫn
có dòng
điện
III. Từ
trường
IV.
Đường
sức từ
2. Cách nhận biết từ trường
Dùng kim nam châm nhỏ, đặt tại những
vị trí bất kỳ trong không gian đó.
BÀI 19: TỪ TRƯỜNG
III. Từ
trường
IV.
Đường
sức từ
S
II. Từ
tính của
dây dẫn
có dòng
điện
3. Quy ước hướng của từ trường
Hướng của từ trường tại một điểm là
hướng Nam - Bắc của kim nam châm
nhỏ nằm cân bằng tại điểm đó.
N
I. Nam
châm
BÀI 19: TỪ TRƯỜNG
1. Định nghĩa
I. Nam
Đường sức từ là những đường vẽ trong
châm
không gian có từ trường, sao cho tiếp
II. Từ
tuyến tại mỗi điểm có hướng trùng với
tính của
dây dẫn hướng của từ trường tại điểm đó.
có dòng
điện
III. Từ
trường
IV.
Đường
sức từ
BÀI 19: TỪ TRƯỜNG
I. Nam
châm
II. Từ
tính của
dây dẫn
có dòng
điện
III. Từ
trường
IV.
Đường
1. Định nghĩa
- Thí nghiệm từ phổ
BÀI 19: TỪ TRƯỜNG
I. Nam
châm
II. Từ
tính của
dây dẫn
có dòng
điện
III. Từ
trường
IV.
Đường
1. Định nghĩa
- Thí nghiệm từ phổ
BÀI 19: TỪ TRƯỜNG
I. Nam
châm
II. Từ
tính của
dây dẫn
có dòng
điện
III. Từ
trường
IV.
Đường
1. Định nghĩa
- Thí nghiệm từ phổ
BÀI 19: TỪ TRƯỜNG
I. Nam
châm
II. Từ
tính của
dây dẫn
có dòng
điện
III. Từ
trường
IV.
Đường
sức từ
1. Định nghĩa
- Hình ảnh từ phổ
Góc vuông tinh
vân rực đỏ
Vành mũ giải ngân hà
trên tia hồng ngoai
Quả trứng tinh
vân
Từ phổ sao hỏa
Hamburger
gomez
Những chiếc nhẫn
của sao thổ
BÀI 19: TỪ TRƯỜNG
I. Nam
châm
II. Từ
tính của
dây dẫn
có dòng
điện
III. Từ
trường
IV.
Đường
sức từ
2. Các ví dụ về đường sức từ
a. Từ trường của dòng điện thẳng rất
dài
Quy tắc nắm bàn tay phải
Để bàn tay phải sao cho
ngón cái nằm dọc theo
dây dẫn và chỉ theo
chiều dòng điện, khi đó
các ngón kia khum lại
cho ta chiều của các
đường sức từ.
BÀI 19: TỪ TRƯỜNG
I. Nam
châm
II. Từ
tính của
dây dẫn
có dòng
điện
III. Từ
trường
IV.
Đường
sức từ
2. Các ví dụ về đường sức từ
a. Từ trường của dòng điện thẳng rất
dài
Quy tắc nắm bàn tay phải
BÀI 19: TỪ TRƯỜNG
I. Nam
châm
II. Từ
tính của
dây dẫn
có dòng
điện
III. Từ
trường
IV.
Đường
sức từ
2. Các ví dụ về đường sức từ
a. Từ trường của dòng điện thẳng rất
dài
Quy tắc nắm bàn tay phải
BÀI 19: TỪ TRƯỜNG
I. Nam
châm
II. Từ
tính của
dây dẫn
có dòng
điện
III. Từ
trường
IV.
Đường
sức từ
2. Các ví dụ về đường sức từ
a. Từ trường của dòng điện thẳng rất
dài
Quy tắc nắm bàn tay phải
BÀI 19: TỪ TRƯỜNG
I. Nam
châm
II. Từ
tính của
dây dẫn
có dòng
điện
III. Từ
trường
IV.
Đường
sức từ
2. Các ví dụ về đường sức từ
a. Từ trường của dòng điện thẳng rất
dài
Quy tắc nắm bàn tay phải
BÀI 19: TỪ TRƯỜNG
I. Nam
châm
II. Từ
tính của
dây dẫn
có dòng
điện
III. Từ
trường
IV.
Đường
sức từ
1. Định nghĩa
2. Các ví dụ về đường sức từ
a. Từ trường của dòng điện thẳng rất
dài
Quy tắc nắm bàn tay phải
BÀI 19: TỪ TRƯỜNG
I. Nam
châm
II. Từ
tính của
dây dẫn
có dòng
điện
1. Định nghĩa
2. Các ví dụ về đường sức từ
a. Từ trường của dòng điện thẳng rất
dài
Quy tắc nắm bàn tay phải
III. Từ
trường
IV.
Đường
sức từ
Dòng điện thẳng có
chiều hướng từ trong
ra ngoài mặt phẳng
Dòng điện thẳng có chiều
từ ngoài vào trong mặt
phẳng
BÀI 19: TỪ TRƯỜNG
I. Nam
châm
II. Từ
tính của
dây dẫn
có dòng
điện
1. Định nghĩa
2. Các ví dụ về đường sức từ
a. Từ trường của dòng điện thẳng rất
dài
Quy tắc nắm bàn tay phải
III. Từ
trường
IV.
Đường
sức từ
Các đường sức từ của dòng điện tròn có chiều đi vào
mặt Nam và đi ra mặt Bắc của dòng điện tròn ấy.
BÀI 19: TỪ TRƯỜNG
I. Nam
châm
II. Từ
tính của
dây dẫn
có dòng
điện
1. Định nghĩa
2. Các ví dụ về đường sức từ
a. Từ trường của dòng điện thẳng rất
dài
b. Từ trường của dòng điện tròn
III. Từ
trường
IV.
Đường
sức từ
Mặt bắc
( North)
Mặt nam
( south)
BÀI 19: TỪ TRƯỜNG
I. Nam
châm
II. Từ
tính của
dây dẫn
có dòng
điện
III. Từ
trường
IV.
Đường
sức từ
3. Các tính chất của đường sức
-từQua mỗi điểm trong không gian chỉ có thể
vẽ được duy nhất một đường sức từ.
- Các đường sức từ là các đường cong khép
kín hoặc vô hạn ở hai đầu.
- Chiều của đường sức từ tuân theo những
quy tắc xác định tùy thuộc vào hình dạng
của dòng điện.
- Quy ước vẽ các đường sức từ: nơi có từ
trường mạnh thì vẽ mau, nơi có từ trường
yếu thì vẽ thưa.
BÀI 19: TỪ TRƯỜNG
I. Nam
châm
II. Từ
tính của
dây dẫn
có dòng
điện
III. Từ
trường
IV.
Đường
sức từ
TRÒ CHƠI Ô CHỮ
Câu 1
Câu 2
Câu 3
L Ự C T Ừ
S Ắ T
T Ừ P H Ổ
Một
Lực
tương
những
tác giữa
vậtmột
liệunam
làmchâm
nên
Hìnhtrong
ảnh biểu
diễn
hình
dạng
của
nam
và
một
châm?
dòngtừđiện
lực gì?
đường
sức
gọi là gì?
1
2
3
BÀI 19. TỪ TRƯỜNG
I
NAM CHÂM
II TỪ TÍNH CỦA DÂY DẪN CÓ DÒNG ĐIỆN
TỪ
TRƯỜNG III TỪ TRƯỜNG
IV ĐƯỜNG SỨC TỪ
BÀI 19: TỪ TRƯỜNG
I. Nam
châm
II. Từ
tính của
dây dẫn
có dòng
điện
III. Từ
trường
IV.
Đường
sức từ
1. Khái niệm
- Nam châm là những chất có khả năng
hút sắt.
MANGAN
Đisprôsium
SẮT
Gađôlinium
NIKEN
CÔBAN
S
N
NAM CHÂM
BÀI 19: TỪ TRƯỜNG
I. Nam
châm
II. Từ
tính của
dây dẫn
có dòng
điện
III. Từ
trường
IV.
Đường
sức từ
1. Khái niệm
-Nam châm có 2 cực:
+ Cực Bắc
: N (North)
+ Cực Nam
: S (South)
Hút sắt yếu
Cực
S
N
Hút sắt mạnh
Cực
BÀI 19: TỪ TRƯỜNG
I. Nam
châm
II. Từ
tính của
dây dẫn
có dòng
điện
1. Khái niệm
Nam châm thẳng
Nam châm chữ U
III. Từ
trường
IV.
Đường
sức từ
Nam châm tròn
Nam châm điện
BÀI 19: TỪ TRƯỜNG
I. Nam
châm
II. Từ
tính của
dây dẫn
có dòng
điện
2. Đặc điểm
- Hai cực của nam châm đặt gần nhau:
+ Cùng cực, đẩy nhau.
+ Khác cực, hút nhau.
- Lực tương tác đó gọi là lực từ và
các nam châm có từ tính.
III. Từ
trường
IV.
Đường
sức từ
S
S
N
N
N
S
S
N
BÀI 19: TỪ TRƯỜNG
I. Nam
châm
1. Dòng điện tác dụng lực lên nam châm
Thí nghiệm Ơcxtet
II. Từ
tính của
dây dẫn
có dòng
điện
III. Từ
trường
IV.
Đường
sức từ
K
Ơcxtet ( 1777- 1851)
Nhà vật lý người
Đan Mạch
Acqui
BÀI 19: TỪ TRƯỜNG
I. Nam
châm
II. Từ
tính của
dây dẫn
có dòng
điện
III. Từ
trường
IV.
Đường
sức từ
1. Dòng điện tác dụng lực lên nam châm
Thí nghiệm Ơcxtet
K
Ơcxtet ( 1777- 1851)
Nhà vật lý người
Đan Mạch
Acqui
BÀI 19: TỪ TRƯỜNG
I. Nam
châm
II. Từ
tính của
dây dẫn
có dòng
điện
III. Từ
trường
IV.
Đường
sức từ
1. Dòng điện tác dụng lực lên nam châm
Thí nghiệm Ơcxtet
K
Ơcxtet ( 1777- 1851)
Nhà vật lý người
Đan Mạch
Acqui
BÀI 19: TỪ TRƯỜNG
I. Nam
châm
II. Từ
tính của
dây dẫn
có dòng
điện
III. Từ
trường
IV.
Đường
sức từ
1. Dòng điện tác dụng lực lên nam châm
Thí nghiệm Ơcxtet
K
Ơcxtet ( 1777- 1851)
Nhà vật lý người
Đan Mạch
Acqui
BÀI 19: TỪ TRƯỜNG
I. Nam
châm
II. Từ
tính của
dây dẫn
có dòng
điện
III. Từ
trường
IV.
Đường
sức từ
1. Dòng điện tác dụng lực lên nam châm
Thí nghiệm Ơcxtet
K
Ơcxtet ( 1777- 1851)
Nhà vật lý người
Đan Mạch
Acqui
BÀI 19: TỪ TRƯỜNG
I. Nam
châm
II. Từ
tính của
dây dẫn
có dòng
điện
III. Từ
trường
IV.
Đường
sức từ
1. Dòng điện tác dụng lực lên nam châm
Thí nghiệm Ơcxtet
K
Ơcxtet ( 1777- 1851)
Nhà vật lý người
Đan Mạch
Acqui
BÀI 19: TỪ TRƯỜNG
I. Nam
châm
II. Từ
tính của
dây dẫn
có dòng
điện
III. Từ
trường
IV.
Đường
sức từ
1. Dòng điện tác dụng lực lên nam châm
Thí nghiệm Ơcxtet
K
Ơcxtet ( 1777- 1851)
Nhà vật lý người
Đan Mạch
Acqui
BÀI 19: TỪ TRƯỜNG
I. Nam
châm
II. Từ
tính của
dây dẫn
có dòng
điện
III. Từ
trường
IV.
Đường
sức từ
1. Dòng điện tác dụng lực lên nam châm
Thí nghiệm Ơcxtet
K
Ơcxtet ( 1777- 1851)
Nhà vật lý người
Đan Mạch
Acqui
BÀI 19: TỪ TRƯỜNG
I. Nam
châm
II. Từ
tính của
dây dẫn
có dòng
điện
III. Từ
trường
IV.
Đường
sức từ
1. Dòng điện tác dụng lực lên nam châm
Thí nghiệm Ơcxtet
K
Ơcxtet ( 1777- 1851)
Nhà vật lý người
Đan Mạch
Acqui
BÀI 19: TỪ TRƯỜNG
I. Nam
châm
II. Từ
tính của
dây dẫn
có dòng
điện
III. Từ
trường
IV.
Đường
sức từ
1. Dòng điện tác dụng lực lên nam châm
Thí nghiệm Ơcxtet
K
Ơcxtet ( 1777- 1851)
Nhà vật lý người
Đan Mạch
Acqui
BÀI 19: TỪ TRƯỜNG
I. Nam
châm
II. Từ
tính của
dây dẫn
có dòng
điện
III. Từ
trường
IV.
Đường
sức từ
1. Dòng điện tác dụng lực lên nam châm
Thí nghiệm Ơcxtet
K
Ơcxtet ( 1777- 1851)
Nhà vật lý người
Đan Mạch
Acqui
BÀI 19: TỪ TRƯỜNG
I. Nam
châm
II. Từ
tính của
dây dẫn
có dòng
điện
III. Từ
trường
IV.
Đường
sức từ
1. Dòng điện tác dụng lực lên nam châm
Thí nghiệm Ơcxtet
K
Ơcxtet ( 1777- 1851)
Nhà vật lý người
Đan Mạch
Acqui
BÀI 19: TỪ TRƯỜNG
III. Từ
trường
IV.
Đường
sức từ
N
II. Từ
tính của
dây dẫn
có dòng
điện
điện
S
I. Nam
châm
2. Nam châm tác dụng lực lên dòng
F
Dung dịch đẫn
điện
BÀI 19: TỪ TRƯỜNG
I. Nam
châm
3. Hai dòng điện tương tác với nhau
II. Từ
tính của
dây dẫn
có dòng
điện
III. Từ
trường
IV.
Đường
sức từ
I
BÀI 19: TỪ TRƯỜNG
I. Nam
châm
II. Từ
tính của
dây dẫn
có dòng
điện
III. Từ
trường
IV.
Đường
sức từ
3. Hai dòng điện tương tác với nhau
⟹ Kết luận:
Giữa hai nam châm, giữa hai dòng điện,
giữa nam châm và dòng điện có lực
tương tác; những lực ấy gọi là lực từ. Ta
nói dòng điện và nam châm có từ tính.
BÀI 19: TỪ TRƯỜNG
I. Nam
châm
II. Từ
tính của
dây dẫn
có dòng
điện
III. Từ
trường
IV.
Đường
sức từ
1. Định nghĩa
Từ trường là một dạng vật chất tồn
tại trong không gian mà biểu hiện là sự
xuất hiện của lực tác dụng lên một dòng
điện hay một nam châm đặt trong đó.
BÀI 19: TỪ TRƯỜNG
I. Nam
châm
II. Từ
tính của
dây dẫn
có dòng
điện
III. Từ
trường
IV.
Đường
sức từ
2. Cách nhận biết từ trường
Dùng kim nam châm nhỏ, đặt tại những
vị trí bất kỳ trong không gian đó.
BÀI 19: TỪ TRƯỜNG
III. Từ
trường
IV.
Đường
sức từ
S
II. Từ
tính của
dây dẫn
có dòng
điện
3. Quy ước hướng của từ trường
Hướng của từ trường tại một điểm là
hướng Nam - Bắc của kim nam châm
nhỏ nằm cân bằng tại điểm đó.
N
I. Nam
châm
BÀI 19: TỪ TRƯỜNG
1. Định nghĩa
I. Nam
Đường sức từ là những đường vẽ trong
châm
không gian có từ trường, sao cho tiếp
II. Từ
tuyến tại mỗi điểm có hướng trùng với
tính của
dây dẫn hướng của từ trường tại điểm đó.
có dòng
điện
III. Từ
trường
IV.
Đường
sức từ
BÀI 19: TỪ TRƯỜNG
I. Nam
châm
II. Từ
tính của
dây dẫn
có dòng
điện
III. Từ
trường
IV.
Đường
1. Định nghĩa
- Thí nghiệm từ phổ
BÀI 19: TỪ TRƯỜNG
I. Nam
châm
II. Từ
tính của
dây dẫn
có dòng
điện
III. Từ
trường
IV.
Đường
1. Định nghĩa
- Thí nghiệm từ phổ
BÀI 19: TỪ TRƯỜNG
I. Nam
châm
II. Từ
tính của
dây dẫn
có dòng
điện
III. Từ
trường
IV.
Đường
1. Định nghĩa
- Thí nghiệm từ phổ
BÀI 19: TỪ TRƯỜNG
I. Nam
châm
II. Từ
tính của
dây dẫn
có dòng
điện
III. Từ
trường
IV.
Đường
sức từ
1. Định nghĩa
- Hình ảnh từ phổ
Góc vuông tinh
vân rực đỏ
Vành mũ giải ngân hà
trên tia hồng ngoai
Quả trứng tinh
vân
Từ phổ sao hỏa
Hamburger
gomez
Những chiếc nhẫn
của sao thổ
BÀI 19: TỪ TRƯỜNG
I. Nam
châm
II. Từ
tính của
dây dẫn
có dòng
điện
III. Từ
trường
IV.
Đường
sức từ
2. Các ví dụ về đường sức từ
a. Từ trường của dòng điện thẳng rất
dài
Quy tắc nắm bàn tay phải
Để bàn tay phải sao cho
ngón cái nằm dọc theo
dây dẫn và chỉ theo
chiều dòng điện, khi đó
các ngón kia khum lại
cho ta chiều của các
đường sức từ.
BÀI 19: TỪ TRƯỜNG
I. Nam
châm
II. Từ
tính của
dây dẫn
có dòng
điện
III. Từ
trường
IV.
Đường
sức từ
2. Các ví dụ về đường sức từ
a. Từ trường của dòng điện thẳng rất
dài
Quy tắc nắm bàn tay phải
BÀI 19: TỪ TRƯỜNG
I. Nam
châm
II. Từ
tính của
dây dẫn
có dòng
điện
III. Từ
trường
IV.
Đường
sức từ
2. Các ví dụ về đường sức từ
a. Từ trường của dòng điện thẳng rất
dài
Quy tắc nắm bàn tay phải
BÀI 19: TỪ TRƯỜNG
I. Nam
châm
II. Từ
tính của
dây dẫn
có dòng
điện
III. Từ
trường
IV.
Đường
sức từ
2. Các ví dụ về đường sức từ
a. Từ trường của dòng điện thẳng rất
dài
Quy tắc nắm bàn tay phải
BÀI 19: TỪ TRƯỜNG
I. Nam
châm
II. Từ
tính của
dây dẫn
có dòng
điện
III. Từ
trường
IV.
Đường
sức từ
2. Các ví dụ về đường sức từ
a. Từ trường của dòng điện thẳng rất
dài
Quy tắc nắm bàn tay phải
BÀI 19: TỪ TRƯỜNG
I. Nam
châm
II. Từ
tính của
dây dẫn
có dòng
điện
III. Từ
trường
IV.
Đường
sức từ
1. Định nghĩa
2. Các ví dụ về đường sức từ
a. Từ trường của dòng điện thẳng rất
dài
Quy tắc nắm bàn tay phải
BÀI 19: TỪ TRƯỜNG
I. Nam
châm
II. Từ
tính của
dây dẫn
có dòng
điện
1. Định nghĩa
2. Các ví dụ về đường sức từ
a. Từ trường của dòng điện thẳng rất
dài
Quy tắc nắm bàn tay phải
III. Từ
trường
IV.
Đường
sức từ
Dòng điện thẳng có
chiều hướng từ trong
ra ngoài mặt phẳng
Dòng điện thẳng có chiều
từ ngoài vào trong mặt
phẳng
BÀI 19: TỪ TRƯỜNG
I. Nam
châm
II. Từ
tính của
dây dẫn
có dòng
điện
1. Định nghĩa
2. Các ví dụ về đường sức từ
a. Từ trường của dòng điện thẳng rất
dài
Quy tắc nắm bàn tay phải
III. Từ
trường
IV.
Đường
sức từ
Các đường sức từ của dòng điện tròn có chiều đi vào
mặt Nam và đi ra mặt Bắc của dòng điện tròn ấy.
BÀI 19: TỪ TRƯỜNG
I. Nam
châm
II. Từ
tính của
dây dẫn
có dòng
điện
1. Định nghĩa
2. Các ví dụ về đường sức từ
a. Từ trường của dòng điện thẳng rất
dài
b. Từ trường của dòng điện tròn
III. Từ
trường
IV.
Đường
sức từ
Mặt bắc
( North)
Mặt nam
( south)
BÀI 19: TỪ TRƯỜNG
I. Nam
châm
II. Từ
tính của
dây dẫn
có dòng
điện
III. Từ
trường
IV.
Đường
sức từ
3. Các tính chất của đường sức
-từQua mỗi điểm trong không gian chỉ có thể
vẽ được duy nhất một đường sức từ.
- Các đường sức từ là các đường cong khép
kín hoặc vô hạn ở hai đầu.
- Chiều của đường sức từ tuân theo những
quy tắc xác định tùy thuộc vào hình dạng
của dòng điện.
- Quy ước vẽ các đường sức từ: nơi có từ
trường mạnh thì vẽ mau, nơi có từ trường
yếu thì vẽ thưa.
BÀI 19: TỪ TRƯỜNG
I. Nam
châm
II. Từ
tính của
dây dẫn
có dòng
điện
III. Từ
trường
IV.
Đường
sức từ
TRÒ CHƠI Ô CHỮ
Câu 1
Câu 2
Câu 3
L Ự C T Ừ
S Ắ T
T Ừ P H Ổ
Một
Lực
tương
những
tác giữa
vậtmột
liệunam
làmchâm
nên
Hìnhtrong
ảnh biểu
diễn
hình
dạng
của
nam
và
một
châm?
dòngtừđiện
lực gì?
đường
sức
gọi là gì?
1
2
3
 








Các ý kiến mới nhất