Bài 4. Từ tượng hình, từ tượng thanh

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Ngọc Khánh
Ngày gửi: 14h:40' 23-09-2022
Dung lượng: 862.0 KB
Số lượt tải: 228
Nguồn:
Người gửi: Trương Ngọc Khánh
Ngày gửi: 14h:40' 23-09-2022
Dung lượng: 862.0 KB
Số lượt tải: 228
Số lượt thích:
0 người
*Trường THCS Phan Châu Trinh
*GIÁO VIÊN: PHAN THỊ TỐ NGA
* Năm học:2021-2022
*CHÀO MỪNG CÁC EM HỌC SINH
*__ *__ *__
*_
*
* *_ *_
* * *_ *_
*_
*
* *Trong các từ sau đây từ nào là từ tượng hình, từ nào là từ tượng thanh?
*TỪ TƯỢNG HÌNH
*TỪ TƯỢNG THANH
*Réo rắt
*Dềnh dàng
*Thập thò
*Leng keng
*Lách cách
*Gập ghềnh
*Đờ đẫn
*Lom khom
*Sầm sập
*Nhấp nhô
*KIỂM TRA BÀI CŨ
Tiết 14
*THỰC HÀNH *TỪ TƯỢNG HÌNH, TỪ TƯỢNG THANH
*
*Tiết 14 * THỰC HÀNH * TỪ TƯỢNG HÌNH, TỪ TƯỢNG THANH
*Bài tập nhận biết: trò chơi tiếp sức (thay nhau viết các từ *tượng hình, từ tượng thanh tìm được ở phần bảng của *mỗi đội trong thời gian 5 phút)
*Tổ chức lớp thành 2 đội thực hiện các bài tập theo *các hình thức:
*Bài tập 1. Tìm từ tượng hình, từ tượng thanh trong những câu sau *(trích từ _Tắt đèn_ của Ngô Tất Tố): *_ Thằng Dần vục đầu vừa thổi vừa húp soàn soạt. Chị Dậu rón rén _ *_bưng một bát lớn đến chỗ chồng nằm._ *_ Vừa nói hắn vừa bịch luôn vào ngực chị Dậu mấy bịch rồi lại sấn _ *_đến để trói anh Dậu._ *_ Cai lệ tát vào mặt chị một cái đánh bốp, rồi hắn cứ nhảy vào cạnh _ *_anh Dậu._ *_ Rồi chị túm lấy cổ hắn, ấn dúi ra cửa. Sức lẻo khoẻo của anh chàng_ *_ nghiện chạy không kịp với sức xô đẩy của người đàn bà lực điền, _ *_hắn ngã chỏng quèo trên mặt đất, miệng vẫn nham nhảm thét trói _ *_vợ chồng kẻ thiếu sưu._
*Bài tập nhận biết: trò chơi tiếp sức (thay nhau viết các từ tượng hình, từ tượng thanh tìm được ở phần bảng của mỗi đội trong 5')
*_soàn soạt_
*_rón rén_
*_bịch_
*_bịch_
*_bốp_
*_lẻo khoẻo_
*_chỏng quèo_
*
*Tiết 14 * THỰC HÀNH * TỪ TƯỢNG HÌNH, TỪ TƯỢNG THANH
*Bài tập thông hiểu: + Trò chơi nhìn dáng đoán chữ (Các đội cử người mô phỏng dáng đi cho đội bạn xác định từ tượng hình. Đội sau không lặp lại đội trước.) *Mẫu: đi _lò dò_.
*_Bài tập 2:_ Các từ tượng hình gợi tả dáng đi của người: _lò dò, khật khưỡng, ngất ngưởng, lom khom, dò dẫm, liêu xiêu, khập khiễng, thoăn thoắt, rón rén, đủng đỉnh, thướt tha..._
*+Trò chơi Giải mã từ tượng thanh: GV chiếu mỗi từ, các đội thảo luận kín giải nghĩa. Thực hiện giải nghĩa mỗi từ trên 1 phiếu trong thời gian 5 phút.
*_Bài tập 3:_ Phân biệt ý nghĩa của các từ tượng thanh tả tiếng cười: cười _ha hả_, cười _hì hì_, cười _hô hố_, cười _hơ hớ._
*- Cười _ha hả:_ từ gợi tả tiếng cười to, tỏ ra khoái chí, thoải mái.
*- Cười _hì hì_: từ mô phỏng tiếng cười phát ra cả đằng mũi, thường biểu lộ sự thích thú, có vẻ hiền lành.
*- Cười _hơ hớ_: từ mô phỏng tiếng cười thoải mái, vui vẻ, không cần che đậy, giữ gìn.
*- Cười _hô hố_: từ mô phỏng tiếng cười to và thô lỗ, gây cảm giác khó chịu cho người khác.
** Bài tập vận dụng: Trò chơi tiếp sức (bắt thăm chọn thành viên trong đội đặt câu, mỗi HS 1 câu; thay nhau viết các câu có từ tượng hình, từ tượng thanh theo quy định ở phần bảng của mỗi đội trong khoảng thời gian 8 phút)
*_Bài tập 4:_ Đặt câu với các từ tượng hình, tượng thanh: _lắc rắc, lã chã, lấm tấm, khúc khuỷu, lập loè, tích tắc, lộp bộp, lạch bạch, ồm ồm, ào ào._
*_Bài tập 4: Đặt câu với các từ tượng hình, tượng thanh sau:_ *- Gió thổi _ào ào nhưng vẫn nghe rõ tiếng cành cây gãy lắc rắc._ *- Cô bé khóc nước mắt rơi _lã chã._ *- Trên cành đào _lấm tấm những nụ hoa._ *- Đêm tối trên con đường _khúc khuỷu _thấp thoáng những đốm sáng đom đóm_ lập lòe._ *- Chiếc đồng hồ báo thức trên bàn kiên nhẫn kêu _tích tắc suốt đêm._ *- Mưa rơi _lộp độp _trên những tàu lá chuối. *- Đàn vịt đang _lạch bạch _về chuồng. *- Người đàn ông cất tiếng _ồm ồm. _
** Bài tập mở rộng: Trò chơi Tìm nét đẹp từ tượng hình, *từ tượng thanh (Mỗi đội thảo luận, chọn, trưng bày/trình *chiếu bài thơ sưu tầm được có từ tượng hình, tượng thanh; *đọc và chỉ ra từ tượng hình, tượng thanh; trình bày vì sao *đội mình cho là hay; trả lời phản biện của đội bạn. GV tổ *chức cho HS đánh giá theo bảng tiêu chí đánh giá)
*_Bài tập 5_ : Sưu tầm một số bài thơ, đoạn thơ có sử dụng các từ tượng hình, từ tượng thanh mà em cho là hay.
*Chú bé _loắt choắt_ *Cái xắc _xinh xinh_ *Cái chân _thoăn thoắt_ *Cái đầu _nghênh nghênh_. *_(Lượm-_Tố Hữu_)_
*1/ Tìm các từ láy tượng hình trong các đoạn thơ, đoạn văn sau: *a. _Ao thu lạnh lẽo nước trong veo_ *_ Một chiếc thuyền câu bé tẻo teo_ (Nguyễn Khuyến) *b. _Trời thu xanh ngắt mấy tầng cao,_ *_ Cần trúc lơ phơ gió hắt hiu._ * (Nguyễn Khuyến) *c. _Năm gian nhà cỏ thấp le te_ *_ Ngõ tối, đêm sâu, đóm lập loè._ * (Nguyễn Khuyến)
*1/ Tìm các từ láy tượng hình trong các đoạn thơ, đoạn văn sau: *d. _Nhà ở làng đồi lưa thưa. Những mái nhà lợp ngói, lấp ló sau những vườn cây xanh rậm rạp. Con đường đất đỏ khúc khuỷu uốn lượn như kéo dài ra, như đón chào, như vẫy gọi…_ * (Dẫn theo Tạ Đức Hiền) *e/ Ca dao *- _Trời mưa rả rích qua đêm Thấy em gian khổ, anh thêm não lòng. _ *- _Mưa xuân lác đác vườn đào Công anh đắp đất, ngăn rào trồng hoa. Ai làm gió táp, mưa sa Cho cây anh đổ, cho hoa anh tàn._
* Hướng dẫn về nhà **_Bài cũ: _Học bài và làm bài tập vào vở. *_*Bài mới: _ * Chuẩn bị bài: *_“Liên kết các đoạn văn trong văn bản”._ * Hiểu cách sử dụng các phương tiện để liên *kết các đoạn văn, khiến chúng liền ý, liền *mạch trong văn bản.
*GIÁO VIÊN: PHAN THỊ TỐ NGA
* Năm học:2021-2022
*CHÀO MỪNG CÁC EM HỌC SINH
*__ *__ *__
*_
*
* *_ *_
* * *_ *_
*_
*
* *Trong các từ sau đây từ nào là từ tượng hình, từ nào là từ tượng thanh?
*TỪ TƯỢNG HÌNH
*TỪ TƯỢNG THANH
*Réo rắt
*Dềnh dàng
*Thập thò
*Leng keng
*Lách cách
*Gập ghềnh
*Đờ đẫn
*Lom khom
*Sầm sập
*Nhấp nhô
*KIỂM TRA BÀI CŨ
Tiết 14
*THỰC HÀNH *TỪ TƯỢNG HÌNH, TỪ TƯỢNG THANH
*
*Tiết 14 * THỰC HÀNH * TỪ TƯỢNG HÌNH, TỪ TƯỢNG THANH
*Bài tập nhận biết: trò chơi tiếp sức (thay nhau viết các từ *tượng hình, từ tượng thanh tìm được ở phần bảng của *mỗi đội trong thời gian 5 phút)
*Tổ chức lớp thành 2 đội thực hiện các bài tập theo *các hình thức:
*Bài tập 1. Tìm từ tượng hình, từ tượng thanh trong những câu sau *(trích từ _Tắt đèn_ của Ngô Tất Tố): *_ Thằng Dần vục đầu vừa thổi vừa húp soàn soạt. Chị Dậu rón rén _ *_bưng một bát lớn đến chỗ chồng nằm._ *_ Vừa nói hắn vừa bịch luôn vào ngực chị Dậu mấy bịch rồi lại sấn _ *_đến để trói anh Dậu._ *_ Cai lệ tát vào mặt chị một cái đánh bốp, rồi hắn cứ nhảy vào cạnh _ *_anh Dậu._ *_ Rồi chị túm lấy cổ hắn, ấn dúi ra cửa. Sức lẻo khoẻo của anh chàng_ *_ nghiện chạy không kịp với sức xô đẩy của người đàn bà lực điền, _ *_hắn ngã chỏng quèo trên mặt đất, miệng vẫn nham nhảm thét trói _ *_vợ chồng kẻ thiếu sưu._
*Bài tập nhận biết: trò chơi tiếp sức (thay nhau viết các từ tượng hình, từ tượng thanh tìm được ở phần bảng của mỗi đội trong 5')
*_soàn soạt_
*_rón rén_
*_bịch_
*_bịch_
*_bốp_
*_lẻo khoẻo_
*_chỏng quèo_
*
*Tiết 14 * THỰC HÀNH * TỪ TƯỢNG HÌNH, TỪ TƯỢNG THANH
*Bài tập thông hiểu: + Trò chơi nhìn dáng đoán chữ (Các đội cử người mô phỏng dáng đi cho đội bạn xác định từ tượng hình. Đội sau không lặp lại đội trước.) *Mẫu: đi _lò dò_.
*_Bài tập 2:_ Các từ tượng hình gợi tả dáng đi của người: _lò dò, khật khưỡng, ngất ngưởng, lom khom, dò dẫm, liêu xiêu, khập khiễng, thoăn thoắt, rón rén, đủng đỉnh, thướt tha..._
*+Trò chơi Giải mã từ tượng thanh: GV chiếu mỗi từ, các đội thảo luận kín giải nghĩa. Thực hiện giải nghĩa mỗi từ trên 1 phiếu trong thời gian 5 phút.
*_Bài tập 3:_ Phân biệt ý nghĩa của các từ tượng thanh tả tiếng cười: cười _ha hả_, cười _hì hì_, cười _hô hố_, cười _hơ hớ._
*- Cười _ha hả:_ từ gợi tả tiếng cười to, tỏ ra khoái chí, thoải mái.
*- Cười _hì hì_: từ mô phỏng tiếng cười phát ra cả đằng mũi, thường biểu lộ sự thích thú, có vẻ hiền lành.
*- Cười _hơ hớ_: từ mô phỏng tiếng cười thoải mái, vui vẻ, không cần che đậy, giữ gìn.
*- Cười _hô hố_: từ mô phỏng tiếng cười to và thô lỗ, gây cảm giác khó chịu cho người khác.
** Bài tập vận dụng: Trò chơi tiếp sức (bắt thăm chọn thành viên trong đội đặt câu, mỗi HS 1 câu; thay nhau viết các câu có từ tượng hình, từ tượng thanh theo quy định ở phần bảng của mỗi đội trong khoảng thời gian 8 phút)
*_Bài tập 4:_ Đặt câu với các từ tượng hình, tượng thanh: _lắc rắc, lã chã, lấm tấm, khúc khuỷu, lập loè, tích tắc, lộp bộp, lạch bạch, ồm ồm, ào ào._
*_Bài tập 4: Đặt câu với các từ tượng hình, tượng thanh sau:_ *- Gió thổi _ào ào nhưng vẫn nghe rõ tiếng cành cây gãy lắc rắc._ *- Cô bé khóc nước mắt rơi _lã chã._ *- Trên cành đào _lấm tấm những nụ hoa._ *- Đêm tối trên con đường _khúc khuỷu _thấp thoáng những đốm sáng đom đóm_ lập lòe._ *- Chiếc đồng hồ báo thức trên bàn kiên nhẫn kêu _tích tắc suốt đêm._ *- Mưa rơi _lộp độp _trên những tàu lá chuối. *- Đàn vịt đang _lạch bạch _về chuồng. *- Người đàn ông cất tiếng _ồm ồm. _
** Bài tập mở rộng: Trò chơi Tìm nét đẹp từ tượng hình, *từ tượng thanh (Mỗi đội thảo luận, chọn, trưng bày/trình *chiếu bài thơ sưu tầm được có từ tượng hình, tượng thanh; *đọc và chỉ ra từ tượng hình, tượng thanh; trình bày vì sao *đội mình cho là hay; trả lời phản biện của đội bạn. GV tổ *chức cho HS đánh giá theo bảng tiêu chí đánh giá)
*_Bài tập 5_ : Sưu tầm một số bài thơ, đoạn thơ có sử dụng các từ tượng hình, từ tượng thanh mà em cho là hay.
*Chú bé _loắt choắt_ *Cái xắc _xinh xinh_ *Cái chân _thoăn thoắt_ *Cái đầu _nghênh nghênh_. *_(Lượm-_Tố Hữu_)_
*1/ Tìm các từ láy tượng hình trong các đoạn thơ, đoạn văn sau: *a. _Ao thu lạnh lẽo nước trong veo_ *_ Một chiếc thuyền câu bé tẻo teo_ (Nguyễn Khuyến) *b. _Trời thu xanh ngắt mấy tầng cao,_ *_ Cần trúc lơ phơ gió hắt hiu._ * (Nguyễn Khuyến) *c. _Năm gian nhà cỏ thấp le te_ *_ Ngõ tối, đêm sâu, đóm lập loè._ * (Nguyễn Khuyến)
*1/ Tìm các từ láy tượng hình trong các đoạn thơ, đoạn văn sau: *d. _Nhà ở làng đồi lưa thưa. Những mái nhà lợp ngói, lấp ló sau những vườn cây xanh rậm rạp. Con đường đất đỏ khúc khuỷu uốn lượn như kéo dài ra, như đón chào, như vẫy gọi…_ * (Dẫn theo Tạ Đức Hiền) *e/ Ca dao *- _Trời mưa rả rích qua đêm Thấy em gian khổ, anh thêm não lòng. _ *- _Mưa xuân lác đác vườn đào Công anh đắp đất, ngăn rào trồng hoa. Ai làm gió táp, mưa sa Cho cây anh đổ, cho hoa anh tàn._
* Hướng dẫn về nhà **_Bài cũ: _Học bài và làm bài tập vào vở. *_*Bài mới: _ * Chuẩn bị bài: *_“Liên kết các đoạn văn trong văn bản”._ * Hiểu cách sử dụng các phương tiện để liên *kết các đoạn văn, khiến chúng liền ý, liền *mạch trong văn bản.
 








Các ý kiến mới nhất