Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 1. Từ và cấu tạo của từ tiếng Việt

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: ngô thị việt nga
Ngày gửi: 08h:31' 19-11-2020
Dung lượng: 4.4 MB
Số lượt tải: 288
Số lượt thích: 0 người
Từ và cấu tạo của từ tiếng Việt
1、Từ là gì?
2、Từ đơn và từ phức
3、Luyện tập
Nội dung
I. Từ là gì?
Ví dụ (sgk-tr13)
Thần/ dạy/ dân/ cách/ trồng trọt,/ chăn nuôi/ và/ cách/ ăn ở.
(Con Rồng cháu Tiên)
Tìm từ và tiếng có trong ví dụ sau
Nhận xét về cấu tạo của các từ.
Có từ chỉ 1 tiếng, có từ 2 tiếng.
Nhận xét về nghĩa của các tiếng đã tách.
Có tiếng có nghĩa, có tiếng chưa rõ nghĩa.
Phân biệt từ và tiếng
Thảo luận nhóm
Khi nào một tiếng được gọi là một từ?
Khi tiếng đó có thể trực tiếp dùng để tạo nên câu.
Xác định số lượng từ, tiếng trong câu thơ dưới đây:
“Mênh mông không một chuyến đò ngang.”
6 từ, 7 tiếng.
Nhắc lại kiến thức về từ đơn và từ phức; từ ghép và từ láy và lấy ví dụ.
II. Từ đơn và từ phức
- Từ chỉ gồm một tiếng là từ đơn; gồm 2 hay nhiều tiếng là từ phức.
Từ phức được tạo ra bằng cách ghép các tiếng có quan hệ với nhau về nghĩa được gọi là từ ghép.
Từ phức có quan hệ láy âm giữa các tiếng được gọi là từ láy.
II. Từ đơn và từ phức
*Ví dụ (sgk-tr13)
Từ/ đấy,/ nước/ ta/ chăm/ nghề/ trồng trọt,/ chăn nuôi và/ có/ tục/ ngày/ Tết/ làm/ bánh chưng, / bánh giầy.
(Bánh chưng, bánh giầy)
Hoàn thiện bảng sau
Từ tiếng Việt
(xét về đặc điểm cấu tạo)
Từ đơn
Từ phức
Từ tiếng Việt
(xét về đặc điểm cấu tạo)
Từ đơn
Từ phức
Từ ghép
Từ láy
Từ ghép chính phụ
Từ ghép đẳng lập
Láy toàn thể
Láy bộ phận
Láy âm đầu
Láy vần
Luật chơi:
- 2 đội chơi sẽ thi đấu với nhau theo 3 vòng
- Sau 3 vòng, đội nào được nhiều điểm hơn sẽ giành chiến thắng

Chặng đua: Người thắng cuộc
- GV đọc lần lượt các câu hỏi trong trò chơi ô chữ.
- Sau khi GV đọc câu hỏi, đội nào bấm chuông trước sẽ giành quyền trả lời.
Đúng được 1 điểm, sai nhường quyền
trả lời cho đội khác.
T

Đ
Ơ
N

T
C
R
Ă
M
T
G
N
R

U
Â
C
B

P
H

D
T
N

L
Á
À
N
Y
B
À
T
I
L
Từ chỉ gồm 1 tiếng được gọi là….
Từ “xinh xinh” thuộc loại từ gì?
1 bước quan trọng trước khi làm bài tập làm văn?
Điền vào chỗ trống:
“….dạy dân cách trồng trọt, chăn nuôi và cách ăn ở.”
Chi tiết kì lạ nhất trong truyền thuyết
“Con Rồng Cháu tiên” là gì?
Từ là đơn vị ngôn ngữ nhỏ nhất để cấu tạo nên…?
Sau khi GV đọc câu hỏi, Đội nào nhấn chuông trước sẽ giành quyền trả lời
Trả lời đúng được 1 điểm, trả lời sai nhường quyền cho đội bạn
CÂU 1
Đơn vị cấu tạo nên từ của tiếng Việt là gì?
Tiếng C. Ngữ
Từ D. Câu
Đáp án: A
CÂU 2
Từ phức gồm bao nhiêu tiếng?
Một C. Nhiều hơn 2
Hai D. 2 hoặc nhiều hơn 2
Đáp án: D
CÂU 3
Cách phân loại từ phức nào sau đây đúng?
Từ phức và từ đơn
Từ ghép và từ láy
Từ ghép và từ phức
Từ phức và từ láy
Đáp án: D
CÂU 4
Các từ “nguồn gốc”,“con cháu” trong câu sau thuộc kiểu cấu tạo từ nào:
“Người Việt Nam ta – con cháu vua Hùng – khi nhắc đến nguồn gốc của mình, thường xưng là con Rồng cháu Tiên.”
Đáp án: Từ ghép
CÂU 5
Tìm những từ đồng nghĩa với từ“nguồn gốc” trong câu sau:
“Người Việt Nam ta – con cháu vua Hùng – khi nhắc đến nguồn gốc của mình, thường xưng là con Rồng cháu Tiên.”
Đáp án: cội nguồn, gốc rễ,
gốc gác, …
CÂU 6
Tìm những từ ghép chỉ quan hệ thân thuộc theo:
Giới tính (nam, nữ)
Bậc (trên, dưới)
- Theo giới tính: ông bà, bố mẹ, anh chị, chú thím, cậu mợ….
- Theo bậc: ông cha, cha con, mẹ con, anh em,….
CÂU 7
Từ láy được gạch chân trong câu sau miêu tả cái gì? Tìm từ láy khác có cùng tác dụng ấy:
“Nghĩ tủi thân, công chúa Út ngồi khóc thút thít.”
Từ láy thút thít miêu tả sắc thái tiếng khóc của công chúa Út.
Một số từ láy cùng tác dụng: nức nở, sụt sùi, rưng rức, ...
GV đưa ra từ khóa, HS 2 đội lần lượt đưa ra các từ ghép/ từ láy có chứa từ khóa đó.

Mỗi một từ đúng sẽ được 1 điểm
Từ khóa 1
BÁNH
Bài học rút ra
Các tiếng đứng sau tiếng bánh có tác dụng nêu đặc điểm của bánh, giúp phân biệt các loại bánh với nhau. VD:
Nêu cách chế biến bánh: bánh rán, bánh nướng, bánh tráng….
Nêu tên chất liệu của bánh: bánh nếp, bánh tẻ, bánh tôm, bánh cốm….
Nêu tính chất của bánh: bánh dẻo, bánh xốp …..
Nêu hình dáng của bánh: bánh gối, bánh gai…..
Từ khóa 2:
ĂN
Từ láy tả
tiếng cười
Từ láy tả
tiếng nói
Từ láy tả dáng điệu
Thank you
Try Hard! You can do everything!
 
Gửi ý kiến