Bài 1. Từ và cấu tạo của từ tiếng Việt

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: nguồn sưu tầm
Người gửi: Phùng Thị Ánh Nhi
Ngày gửi: 16h:01' 10-09-2021
Dung lượng: 3.5 MB
Số lượt tải: 246
Nguồn: nguồn sưu tầm
Người gửi: Phùng Thị Ánh Nhi
Ngày gửi: 16h:01' 10-09-2021
Dung lượng: 3.5 MB
Số lượt tải: 246
Số lượt thích:
1 người
(Phùng Thị Ánh Nhi)
CHÀO MỪNG CÁC EM ĐẾN VỚI TIẾT HỌC HÔM NAY!
CHÚ Ý: HỌC SINH CHỈ GHI PHẦN CHỮ MÀU VÀNG VÀO VỞ
TRƯỜNG THCS CỔ ĐÔNG
TỔ NGỮ VĂN
GV: NGUYỄN THỊ NGA
Mục tiêu cần đạt
1.Kiến thức:
Định nghĩa về từ, từ đơn, từ phức, các loại từ phức.
Đơn vị cấu tạo từ tiếng Việt.
2. Kĩ năng:
- Nhận diện, phân biệt được: Từ và tiếng; từ đơn và từ phức; từ ghép và từ láy.
- Phân tích cấu tạo của từ. Ra quyết định: lựa chọn cách sử dụng từ tiếng Việt vào thực tiễn giao tiếp của bản thân.
- Trong giao tiếp có kĩ năng trình bày suy nghĩ, ý tưởng, cảm nhận cá nhân về cách sử dụng từ.
3. Thái độ:
- Yêu mến, tự hào từ tiếng Việt, có ý thức sử dụng chuẩn xác từ ngữ tiếng Việt trong giao tiếp.
Từ và cấu tạo của từ tiếng Việt
TIẾNG VIỆT
Tiết 3:
I、Từ là gì?
II、Từ đơn và từ phức
III、Luyện tập
Nội dung
TIẾT 3: TỪ VÀ CẤU TẠO CỦA TỪ TIẾNG VIỆT
I. Từ là gì?
Ví dụ (sgk-tr13)
Thần/ dạy/ dân/ cách/ trồng trọt,/ chăn nuôi/ và/ cách/ ăn ở.
(Con Rồng cháu Tiên)
Cho biết câu này có bao nhiêu từ? Vì sao em biết.
Câu này có bao nhiêu tiếng?
Nhận xét về cấu tạo của các từ.
Có từ chỉ 1 tiếng, có từ 2 tiếng.
Nhận xét về nghĩa của các tiếng đã tách.
Trong các tiếng trên, có tiếng có nghĩa, có tiếng mờ nghĩa hoặc không có nghĩa.
TIẾT 3: TỪ VÀ CẤU TẠO CỦA TỪ TIẾNG VIỆT
Phân biệt từ và tiếng
Từ phân tích trên, em hãy nêu đặc điểm của từ ?
Tiếng dùng để làm gì?
Khi nào một tiếng được gọi là một từ?
Khi tiếng đó có thể trực tiếp dùng để tạo nên câu.
Hãy xác định số từ và tiếng trong câu: Em / đi / xem / vô tuyến truyền hình / tại / câu lạc bộ / nhà máy / giấy.
8 từ, 14 tiếng.
TIẾT 3: TỪ VÀ CẤU TẠO CỦA TỪ TIẾNG VIỆT
II. Từ đơn và từ phức
- Từ đơn
Từ phức
Dựa vào kiến thức đã học, em hãy nhắc lại từ có mấy loại?
-Từ chỉ gồm một tiếng là từ đơn; gồm 2 hay nhiều tiếng là từ phức.
TIẾT 3: TỪ VÀ CẤU TẠO CỦA TỪ TIẾNG VIỆT
Nhắc lại kiến thức về từ đơn và từ phức.
II. Từ đơn và từ phức
Ví dụ (sgk-tr13)
Từ/ đấy,/ nước/ ta/ chăm/ nghề/ trồng trọt,/ chăn nuôi và/ có/ tục/ ngày/ Tết/ làm/ bánh chưng, / bánh giầy.
(Bánh chưng, bánh giầy)
Hoàn thành bảng sau
TIẾT 3: TỪ VÀ CẤU TẠO CỦA TỪ TIẾNG VIỆT
Muốn biết là từ đơn hoặc từ phức ta căn cứ vào đâu?
Căn cứ vào số lượng tiếng.
Các từ phức trên có điểm gì giống và khác nhau ?
- Giống: đều có 2 tiếng
- Khác: Trồng trọt là từ láy
Chăn nuôi, bánh chưng, bánh giày là từ ghép
Từ tiếng Việt
(xét về đặc điểm cấu tạo)
Từ đơn
Từ phức
Từ tiếng Việt
(xét về đặc điểm cấu tạo)
Từ đơn
Từ phức
Từ ghép
Từ láy
Ví dụ:
Hãy tìm 5 từ đơn?
Hãy tìm 5 từ phức. Trong 5 từ phức đã tìm được, từ nào là từ ghép? Từ nào là từ láy?
Từ chỉ gồm một tiếng là từ đơn. Từ gồm hai hoặc nhiều tiếng là từ phức.
Những từ phức được tạo ra bằng cách ghép các tiếng có quan hệ với nhau về nghĩa được gọi là từ
ghép. Còn những từ phức có quan hệ láy âm giữa các tiếng được gọi là từ láy.
Ghi nhớ 2, 3 ( SGK / 14)
TIẾT 3: TỪ VÀ CẤU TẠO CỦA TỪ TIẾNG VIỆT
II. Luyện tập :
Bài tập 1(SGK/14):
Đọc câu văn sau và thực hiện các nhiệm vụ nêu bên dưới:
[…] Người Việt Nam ta – con cháu vua Hùng – khi nhắc đến nguồn gốc của mình, thường xưng là con Rồng cháu Tiên.
(Con Rồng cháu Tiên)
TIẾT 3: TỪ VÀ CẤU TẠO CỦA TỪ TIẾNG VIỆT
a. Các từ nguồn gốc, con cháu thuộc kiểu cấu tạo từ nào?
- Các từ nguồn gốc, con cháu thuộc kiểu cấu tạo từ ghép.
b. Tìm những từ đồng nghĩa với từ nguồn gốc trong câu trên.
- Từ đồng nghĩa với từ nguồn gốc: cội nguồn, gốc gác,...
c. Tìm thêm các từ ghép chỉ quan hệ thân thuộc theo kiểu: con cháu, anh chị, ông bà,…
- Từ ghép chỉ quan hệ thân thuộc: cậu mợ, cô dì, chú cháu,..
TIẾT 3: TỪ VÀ CẤU TẠO CỦA TỪ TIẾNG VIỆT
Đáp án:
Bài tập 2 (SGK/14).
Hãy tìm các từ ghép chỉ quan hệ thân thuộc, sắp xếp theo:
- Theo giới tính (nam, nữ).VD: ông bà
- Theo thứ bậc ( trên, dưới).VD: bác cháu
Từ ghép chỉ quan hệ thân thuộc có một số kiểu sắp xếp sau:
- Theo giới tính (nam trước nữ sau): ông bà, cha mẹ, anh chị,
cậu mợ...
- Theo thứ bậc (trên trước dưới sau): bác cháu, cha con, bà cháu,
dì cháu, chị em,...
TIẾT 3: TỪ VÀ CẤU TẠO CỦA TỪ TIẾNG VIỆT
Bài tập 3 (SGK/14).
Tìm từ ghép chỉ tên các loại bánh có cấu tạo theo mẫu:
bánh + x
TIẾT 3: TỪ VÀ CẤU TẠO CỦA TỪ TIẾNG VIỆT
Đáp án
Bài tập 4 (SGK/15).
Từ láy được in đậm trong câu văn sau miêu tả cái gì?
Nghĩ tủi thân, công chúa Út ngồi khóc thút thít.
(Nàng Út làm bánh ót)
- Từ “thút thít” miêu tả tiếng khóc.
- Miêu tả tiếng khóc của người: nức nở, sụt sùi, nghẹn ngào, ti tỉ, rưng rức, rấm rứt, tức tưởi, nỉ non, não nùng....
TIẾT 3: TỪ VÀ CẤU TẠO CỦA TỪ TIẾNG VIỆT
Bài tập 5 (SGK/15).
a. Tiếng cười:
ha hả, khanh khách, hi hi, hô hô, khúc khích, sằng sặc, hềnh hệch ...
b. Tiếng nói:
khàn khàn, lè nhè, léo nhéo, lầu bầu, oang oang, sang sảng, trong trẻo, thỏ thẻ, trầm trầm ...
c. Dáng điệu:
lừ đừ, lả lướt, nghênh ngang, ngông nghênh, khệnh khạng, lắc lư, đủng đỉnh, vênh váo, ngông nghênh ...
CỦNG CỐ
CÂU 1
Đơn vị cấu tạo nên từ của tiếng Việt là gì?
Tiếng C. Ngữ
Từ D. Câu
A
CÂU 2
Từ phức gồm bao nhiêu tiếng?
Một C. Nhiều hơn 2
Hai D. 2 hoặc nhiều hơn 2
D
CÂU 3
Cách phân loại từ phức nào sau đây đúng?
Từ phức và từ đơn
Từ ghép và từ láy
Từ ghép và từ phức
Từ phức và từ láy
B
DẶN DÒ
- Học thuộc bài và hoàn thành các bài tập.
- Các em chép bài và học bài: Giao tiếp, văn bản và phương thức biểu đạt.
Thank you
Try Hard! You can do everything!
CHÚ Ý: HỌC SINH CHỈ GHI PHẦN CHỮ MÀU VÀNG VÀO VỞ
TRƯỜNG THCS CỔ ĐÔNG
TỔ NGỮ VĂN
GV: NGUYỄN THỊ NGA
Mục tiêu cần đạt
1.Kiến thức:
Định nghĩa về từ, từ đơn, từ phức, các loại từ phức.
Đơn vị cấu tạo từ tiếng Việt.
2. Kĩ năng:
- Nhận diện, phân biệt được: Từ và tiếng; từ đơn và từ phức; từ ghép và từ láy.
- Phân tích cấu tạo của từ. Ra quyết định: lựa chọn cách sử dụng từ tiếng Việt vào thực tiễn giao tiếp của bản thân.
- Trong giao tiếp có kĩ năng trình bày suy nghĩ, ý tưởng, cảm nhận cá nhân về cách sử dụng từ.
3. Thái độ:
- Yêu mến, tự hào từ tiếng Việt, có ý thức sử dụng chuẩn xác từ ngữ tiếng Việt trong giao tiếp.
Từ và cấu tạo của từ tiếng Việt
TIẾNG VIỆT
Tiết 3:
I、Từ là gì?
II、Từ đơn và từ phức
III、Luyện tập
Nội dung
TIẾT 3: TỪ VÀ CẤU TẠO CỦA TỪ TIẾNG VIỆT
I. Từ là gì?
Ví dụ (sgk-tr13)
Thần/ dạy/ dân/ cách/ trồng trọt,/ chăn nuôi/ và/ cách/ ăn ở.
(Con Rồng cháu Tiên)
Cho biết câu này có bao nhiêu từ? Vì sao em biết.
Câu này có bao nhiêu tiếng?
Nhận xét về cấu tạo của các từ.
Có từ chỉ 1 tiếng, có từ 2 tiếng.
Nhận xét về nghĩa của các tiếng đã tách.
Trong các tiếng trên, có tiếng có nghĩa, có tiếng mờ nghĩa hoặc không có nghĩa.
TIẾT 3: TỪ VÀ CẤU TẠO CỦA TỪ TIẾNG VIỆT
Phân biệt từ và tiếng
Từ phân tích trên, em hãy nêu đặc điểm của từ ?
Tiếng dùng để làm gì?
Khi nào một tiếng được gọi là một từ?
Khi tiếng đó có thể trực tiếp dùng để tạo nên câu.
Hãy xác định số từ và tiếng trong câu: Em / đi / xem / vô tuyến truyền hình / tại / câu lạc bộ / nhà máy / giấy.
8 từ, 14 tiếng.
TIẾT 3: TỪ VÀ CẤU TẠO CỦA TỪ TIẾNG VIỆT
II. Từ đơn và từ phức
- Từ đơn
Từ phức
Dựa vào kiến thức đã học, em hãy nhắc lại từ có mấy loại?
-Từ chỉ gồm một tiếng là từ đơn; gồm 2 hay nhiều tiếng là từ phức.
TIẾT 3: TỪ VÀ CẤU TẠO CỦA TỪ TIẾNG VIỆT
Nhắc lại kiến thức về từ đơn và từ phức.
II. Từ đơn và từ phức
Ví dụ (sgk-tr13)
Từ/ đấy,/ nước/ ta/ chăm/ nghề/ trồng trọt,/ chăn nuôi và/ có/ tục/ ngày/ Tết/ làm/ bánh chưng, / bánh giầy.
(Bánh chưng, bánh giầy)
Hoàn thành bảng sau
TIẾT 3: TỪ VÀ CẤU TẠO CỦA TỪ TIẾNG VIỆT
Muốn biết là từ đơn hoặc từ phức ta căn cứ vào đâu?
Căn cứ vào số lượng tiếng.
Các từ phức trên có điểm gì giống và khác nhau ?
- Giống: đều có 2 tiếng
- Khác: Trồng trọt là từ láy
Chăn nuôi, bánh chưng, bánh giày là từ ghép
Từ tiếng Việt
(xét về đặc điểm cấu tạo)
Từ đơn
Từ phức
Từ tiếng Việt
(xét về đặc điểm cấu tạo)
Từ đơn
Từ phức
Từ ghép
Từ láy
Ví dụ:
Hãy tìm 5 từ đơn?
Hãy tìm 5 từ phức. Trong 5 từ phức đã tìm được, từ nào là từ ghép? Từ nào là từ láy?
Từ chỉ gồm một tiếng là từ đơn. Từ gồm hai hoặc nhiều tiếng là từ phức.
Những từ phức được tạo ra bằng cách ghép các tiếng có quan hệ với nhau về nghĩa được gọi là từ
ghép. Còn những từ phức có quan hệ láy âm giữa các tiếng được gọi là từ láy.
Ghi nhớ 2, 3 ( SGK / 14)
TIẾT 3: TỪ VÀ CẤU TẠO CỦA TỪ TIẾNG VIỆT
II. Luyện tập :
Bài tập 1(SGK/14):
Đọc câu văn sau và thực hiện các nhiệm vụ nêu bên dưới:
[…] Người Việt Nam ta – con cháu vua Hùng – khi nhắc đến nguồn gốc của mình, thường xưng là con Rồng cháu Tiên.
(Con Rồng cháu Tiên)
TIẾT 3: TỪ VÀ CẤU TẠO CỦA TỪ TIẾNG VIỆT
a. Các từ nguồn gốc, con cháu thuộc kiểu cấu tạo từ nào?
- Các từ nguồn gốc, con cháu thuộc kiểu cấu tạo từ ghép.
b. Tìm những từ đồng nghĩa với từ nguồn gốc trong câu trên.
- Từ đồng nghĩa với từ nguồn gốc: cội nguồn, gốc gác,...
c. Tìm thêm các từ ghép chỉ quan hệ thân thuộc theo kiểu: con cháu, anh chị, ông bà,…
- Từ ghép chỉ quan hệ thân thuộc: cậu mợ, cô dì, chú cháu,..
TIẾT 3: TỪ VÀ CẤU TẠO CỦA TỪ TIẾNG VIỆT
Đáp án:
Bài tập 2 (SGK/14).
Hãy tìm các từ ghép chỉ quan hệ thân thuộc, sắp xếp theo:
- Theo giới tính (nam, nữ).VD: ông bà
- Theo thứ bậc ( trên, dưới).VD: bác cháu
Từ ghép chỉ quan hệ thân thuộc có một số kiểu sắp xếp sau:
- Theo giới tính (nam trước nữ sau): ông bà, cha mẹ, anh chị,
cậu mợ...
- Theo thứ bậc (trên trước dưới sau): bác cháu, cha con, bà cháu,
dì cháu, chị em,...
TIẾT 3: TỪ VÀ CẤU TẠO CỦA TỪ TIẾNG VIỆT
Bài tập 3 (SGK/14).
Tìm từ ghép chỉ tên các loại bánh có cấu tạo theo mẫu:
bánh + x
TIẾT 3: TỪ VÀ CẤU TẠO CỦA TỪ TIẾNG VIỆT
Đáp án
Bài tập 4 (SGK/15).
Từ láy được in đậm trong câu văn sau miêu tả cái gì?
Nghĩ tủi thân, công chúa Út ngồi khóc thút thít.
(Nàng Út làm bánh ót)
- Từ “thút thít” miêu tả tiếng khóc.
- Miêu tả tiếng khóc của người: nức nở, sụt sùi, nghẹn ngào, ti tỉ, rưng rức, rấm rứt, tức tưởi, nỉ non, não nùng....
TIẾT 3: TỪ VÀ CẤU TẠO CỦA TỪ TIẾNG VIỆT
Bài tập 5 (SGK/15).
a. Tiếng cười:
ha hả, khanh khách, hi hi, hô hô, khúc khích, sằng sặc, hềnh hệch ...
b. Tiếng nói:
khàn khàn, lè nhè, léo nhéo, lầu bầu, oang oang, sang sảng, trong trẻo, thỏ thẻ, trầm trầm ...
c. Dáng điệu:
lừ đừ, lả lướt, nghênh ngang, ngông nghênh, khệnh khạng, lắc lư, đủng đỉnh, vênh váo, ngông nghênh ...
CỦNG CỐ
CÂU 1
Đơn vị cấu tạo nên từ của tiếng Việt là gì?
Tiếng C. Ngữ
Từ D. Câu
A
CÂU 2
Từ phức gồm bao nhiêu tiếng?
Một C. Nhiều hơn 2
Hai D. 2 hoặc nhiều hơn 2
D
CÂU 3
Cách phân loại từ phức nào sau đây đúng?
Từ phức và từ đơn
Từ ghép và từ láy
Từ ghép và từ phức
Từ phức và từ láy
B
DẶN DÒ
- Học thuộc bài và hoàn thành các bài tập.
- Các em chép bài và học bài: Giao tiếp, văn bản và phương thức biểu đạt.
Thank you
Try Hard! You can do everything!
 








Các ý kiến mới nhất