Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 1. Từ và cấu tạo của từ tiếng Việt

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Hồng
Ngày gửi: 14h:03' 20-11-2012
Dung lượng: 62.0 KB
Số lượt tải: 34
Số lượt thích: 0 người
Giáo viên :Trần Thị Nhàn
Trường Trung học cơ sở
Bài 1 Tiết 3:Từ và cấu tạo từ tiếng việt
Chào đón thầy cô về thăm lớp 6A
Bài 1 Tiết 3: Từ và cấu tạo từ tiếng việt
I: Từ là gi?
1:VÝ dô: SGK-13
2: NhËn xÐt
12 tiÕng
Tiếng Từ
Thầy, dạy, dân, cách, và, cách, trồng, trọt, ở.
Trồng trọt, thần, dạy, dân, cách, và cách .
9 từ
3: Ghi nhớ: SGK-13
Tiếng là đơn vị cấu tạo nên từ.
Từ là đơn vị ngôn ngư nhỏ nhất dùng để đặt câu.
Khi 1 tiếng dùng để tạo thành câu thi tiếng trở thành từ
II: Từ đơn và tư phức
1:Ví dụ:SGK-14
2:Nhận xét:
3:Ghi nhớ:SGK-14

Từ đơn: có 1 tiếng có nghĩa.
Từ phức: có 2 tiếng trở lên.
Từ ghép:giưa các tiếng có quan hệ với nhau về tiếng.
Từ láy: giưa tiếng có quan hệ với nhau về âm.
III: Luyện tập
Câu 1: HS tự làm
Câu 2:
-Theo giới tính:ông bà, cha mẹ, anh chị.
-Theo bậc: cha anh, mẹ con, ông cháu.
-Theo quang hệ: cô chú, di dượng.

Câu 3:
Cách chế biến: (bánh) rán, nướng, hấp, chiên.
Chất liệu bánh: (bánh) nếp, tôm, tẻ, khoai, gai..
Tính chất bánh: (bánh) dẻo, xốp.
Hinh dáng bánh: (bánh) gấu, gối, tai voi.
Câu 4:
Từ "thút thít" miêu tả tiếng khóc.
Một số từ có nghĩa chung: nức nở, nghẹn ngào, ti tỉ, sụt sùi, sụt sịt, ti tê,.

Câu 5:Các từ láy, tả:
Tiếng nói: thánh thót, dịu dàng, khàn khàn
Dáng điệu: lòng khòng, co ro, lon ton
Tiếng cười: lanh lảnh, hô hố, khú khích, ha há
Sơ đồ cấu tạo tiếng việt
Củng cố và dặn dò
Học thuộc ghi nhớ
Nhớ sơ đồ cấu tạo tiếng việt
Chuẩn bị bài: Giao tiếp, van bản và phương thức biểu đạt.
Làm các bài tập vào vở soạn.
Cảm ơn các thầy cô đã đến thăm lớp 6A
No_avatar

cung duocLè lưỡi

 
Gửi ý kiến