Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tuần 8-9. MRVT: Thiên nhiên

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thuy Hang
Ngày gửi: 19h:46' 23-10-2022
Dung lượng: 18.5 MB
Số lượt tải: 133
Số lượt thích: 0 người
NĂM HỌC 2022 - 2023

Thứ ba ngày 25 tháng 10 năm 2022

LUYỆN TỪ VÀ CÂU

Mở rộng vốn từ:
Thiên nhiên
(Trang 78)

1

2

THIÊN NHIÊN
3

THIÊN NHIÊN

4

1. Dòng nào dưới đây giải thích đúng nghĩa từ
thiên nhiên?
a) Tất cả những gì do con người tạo ra.
b) Tất cả những gì không do con người tạo ra.
c) Tất cả mọi thứ tồn tại xung quanh con người.

2. Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau những từ
chỉ các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên:
a) Lên thác xuống ghềnh.
b) Góp gió thành bão.
c) Nước chảy đá mòn.
d) Khoai đất lạ, mạ đất quen.

THÁC BẢN GIỐC –CAO BẰNG

THÁC BẠC –LÀO CAI

THÁC CAM LY-LÂM ĐỒNG

THÁC ĐA-TAN-LA – TỈNH LÂM ĐỒNG

Dòng nước
Đáy sông 

- Thác: Chỗ dòng suối, dòng sông có nước chảy từ
trên cao trút thẳng xuống thấp 

Thác 

Ghềnh: Là một
đoạn của dòng
sông mà đáy sông
có độ dốc tương
đối cao; lòng sông
cạn và có nhiều
tảng đá lởm chởm;
nước chảy mạnh

Dòng nước
Đáy sông 

Ghềnh

Ngoài ra, người ta còn dùng từ “ghềnh” để
chỉ một bãi đá ven biển (không cùng nghĩa
với từ “ghềnh” trong câu lên thác, xuống
ghềnh)

GHỀNH ĐÁ DĨA – PHÚ YÊN

GHỀNH BÀN THAN – ĐÀ NẴNG

GHỀNH RÁNG – QUY NHƠN

Vậy, từ “ghềnh” để chỉ một bãi đá ven biển
với từ “ghềnh” trong câu lên thác, xuống
ghềnh được gọi là gì?

NHIỆM VỤ
Bài 2 : Các em làm tiếp câu b, c, d

2: Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau những từ
chỉ các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên:
b) Góp gió thành bão.
c) Nước chảy đá mòn.
d) Khoai đất lạ, mạ đất quen.

- Lên thác xuống ghềnh: chỉ người gặp
nhiều gian lao, vất vả trong cuộc sống
- Góp gió thành bão: tích tụ lâu nhiều cái nhỏ sẽ
thành cái lớn, thành sức mạnh lớn; đoàn kết tạo
nên sức mạnh
- Nước chảy đá mòn: bền bỉ, quyết tâm thì việc dù
khó thế nào cuối cùng cũng thành công
khoai trồng nơi đất
- Khoai đất lạ, mạ đất quen:
mới, đất lạ thì tốt; mạ trồng nơi đất quen thì tốt
(khoai, mạ là những sự vật vốn có trong thiên
nhiên)

3:Tìm những từ ngữ miêu tả không gian. Đặt câu với
một trong các từ ngữ vừa tìm được.
a) Tả chiều rộng.
b) Tả chiều dài (xa).

M: bao la
M: tít tắp

c) Tả chiều cao.

M: cao vút

d) Tả chiều sâu.

M: hun hút

3. Tìm những từ ngữ miêu tả không gian. Đặt câu với
một trong các từ ngữ vừa tìm được.
a) Tả chiều rộng: bao la, mênh mông, bát ngát, rộng lớn,
thênh thang…
b) Tả chiều dài (xa): tít tắp, tít mù khơi, muôn trùng
khơi, thăm thẳm, vời vời, ngút ngát, dằng dặc…
c) Tả chiều cao: cao vút, chót vót, cao ngất, chất ngất,
vời vợi, vòi vọi,…
d) Tả chiều sâu: hun hút, thăm thẳm, sâu hoắm, hoăm
hoắm, …

4. Tìm những từ ngữ miêu tả sóng nước. Đặt câu với
một trong các từ ngữ vừa tìm được.
a) Tả tiếng sóng.

M: ì ầm

b) Tả làn sóng nhẹ M: lăn tăn
c) Tả đợt sóng mạnh.

M: cuồn cuộn

Tả
Từchót
chiều
có 7vót
chữ
cao

cósóng
6 chữ
TảTừ
làn
nhẹ
lăn
tăn

Tả
Từ chiều
có 11
dài
chữ
Loằng
ngoằng

4: Tìm những từ ngữ miêu tả sóng nước. Đặt câu với
một trong các từ ngữ vừa tìm được.
a) Tả tiếng sóng: ì ầm, ầm ầm, ào ào, ầm ào, rì rào, ì
oạp, oàm oạp, lao xao, thì thầm,…
b) Tả làn sóng nhẹ: lăn tăn, dập dềnh, trườn lên, bò
lên, lững lờ, đập nhẹ lên,…
c) Tả đợt sóng mạnh: cuồn cuộn, trào dâng, ào ạt,
cuộn trào, điên cuồng, dữ tợn, dữ dội, khủng khiếp,…

Dặn dò
- Tập đặt câu với các từ ở bài tập 3,4.
- Đọc thuộc các thành ngữ, tục ngữ.
- Chuẩn bị: Mở rộng vốn từ : Thiên nhiên ( tiết 2)
trang 87 và 88

Bài 5: Một hộp bút có 35 cái, trong đó có 12 bút xanh, 10
bút đỏ, còn lại là bút đen. Tìm phân số chỉ số bút xanh so
với số bút đen, phân số chỉ số bút đỏ so với số bút đen.
Bài giải
Số bút đen là:
         35 − 12 − 10 =13 (bút
Phân số chỉ số bút)xanh so với số bút đen là:
Phân số chỉ số bút đỏ so với số bút đen là: 
         

  Đáp số: ; .
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓