Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 19. Tuần hoàn máu (tiếp theo)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Huỳnh Lê Tuấn -trường thpt Chu Văn An
Người gửi: Lê Tuấn (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:20' 17-04-2009
Dung lượng: 2.7 MB
Số lượt tải: 131
Số lượt thích: 0 người
Chào Mừng Quý thầy cô và các em

đến với bộ môn sinh học
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 1: Bộ phận nào sau đây không có ở hệ tuần hoàn hở mà có ở hệ tuần hoàn kín?
A/ Tim B/ Mao mạch
C/ Tĩnh mạch D/ Động mạch
Câu 2: Máu được tim bơm vào động mạch, mao mạch, tĩnh mạch là đặc điểm của?
A/ HTH hở B/ HTH kín
C/ Hệ thống mạch máu D/ HTH
B/ Mao mạch
B/ HTH kín
Câu 3: Đối tượng có hệ tuần hoàn hở là:
A/ Cá B/ Chim
C/ Ếch nhái D/ Sứa
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 4: Ở động vật hệ tuần hoàn kín, máu được vận chuyển trong một hệ thống kín gồm:
A/ tim và mao mạch
B/ tim và hệ mạch
C/ động mạch và tĩnh mạch
D/ động mạch, tĩnh mạch và mao mạch.
D/ Sứa
B/ tim và hệ mạch
Bài 19
Hệ tuần hoàn ở người
1. Tính tự động của tim
Là khả năng co dãn tự động theo chu kì của tim.
Nguyên nhân gây ra tính tự động của tim: Do hệ dẫn truyền tim.
Hệ dẫn truyền tim gồm: Nút xoang nhĩ -> nút nhĩ thất -> bó His -> mạng Puôckin
III. Hoạt động của tim
Chu kì tim
Đo nhịp tim
III. Hoạt động của tim
2. Chu kì hoạt động của tim
Tim co giãn nhịp nhàng theo chu kì.

Nhịp tim là số chu kì tim trong 1 phút.
Vd: Người khoảng 75 nhịp/ phút
III. Hoạt động của tim
Mỗi chu kì tim khoảng 0,8s và gồm 3 pha:
+ Tâm nhĩ co : 0,1s
+ Tâm thất co : 0,3s
+ Thời gian dãn chung : 0,4s.
VD:Ở người trưởng thành
2. Chu kì hoạt động của tim:
- Động vật càng nhỏ tim đập càng nhanh và ngược lại.
Nhịp tim của thú.
Cho biết mối liên quan giữa nhịp tim với khối lượng cơ thể?
III. Hoạt động của tim
1. Cấu trúc của hệ mạch :
Gồm:
Hệ thống động mạch
Hệ thống mao mạch
Hệ thống tĩnh mạch
IV. Hoạt động của hệ mạch.
Dụng cụ này dùng làm gì?
IV. Hoạt động của hệ mạch.
2. Huyết áp:
-Khái niệm: Là áp lực máu tác dụng lên thành mạch.
+ Khi tim co -> huyết áp tâm thu. Ở người : 110 – 120 mmHg
+ Khi tim dãn (nghỉ) - > huyết áp tâm trương. Ở người : 70-80mmHg
IV. Hoạt động của hệ mạch.
-Tác nhân làm thay đổi HA:
+ Sức co bóp của tim và nhịp tim.
+ Sức cản trong mạch máu.
+ Khối lượng máu và độ quánh của máu.
IV. Hoạt động của hệ mạch.
IV. Hoạt động của hệ mạch.
IV. Hoạt động của hệ mạch.
2. Huyết áp:
IV. Hoạt động của hệ mạch.
IV. Hoạt động của hệ mạch.
3. Vận tốc máu:
Là tốc độ máu chảy trong 1 giây.


IV. Hoạt động của hệ mạch.
IV. Hoạt động của hệ mạch.
Huyết áp : động mạch > mao mạch > tĩnh mạch.
Tổng tiết diện: mao mạch > tĩnh mạch > động mạch.
Vận tốc máu: động mạch > tĩnh mạch > mao mạch.
-Vận tốc máu tỉ lệ nghịch với tổng tiết diện của mạch.
Bài tập củng cố
Câu 1: Phát biểu nào sau đây có nội dung đúng?
b.
c.
d.
a.
Trong chu kì tim, pha co tâm thất có thời gian dài nhất.
Huyết áp cực đại xảy ra vào pha co tâm nhĩ.
Nhịp tim trung bình ở người trưởng thành bình thường bằng 100 lần / phút.
Tần số nhịp tim ở động vật thường tỉ lệ nghịch với khối lượng cơ thể.
Tần số nhịp tim ở động vật thường tỉ lệ nghịch với khối lượng cơ thể.
Bài tập củng cố
Câu 2. Tim co dãn nhịp nhàng theo chu kì có trình tự như sau:
a.
b.
c.
d.
Bài tập củng cố
Câu 3. Người có chứng huyết áp cao khi huyết áp co tim (cực đại) quá:
110 mmHg kéo dài
80 mmHg kéo dài
a.
b.
150 mmHg kéo dài
125 mmHg kéo dài
c.
d.
150 mmHg kéo dài
Chào tạm Biệt
 
Gửi ý kiến