Bài 19. Tuần hoàn máu (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Thuý hằng
Ngày gửi: 19h:06' 30-10-2019
Dung lượng: 14.7 MB
Số lượt tải: 190
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Thuý hằng
Ngày gửi: 19h:06' 30-10-2019
Dung lượng: 14.7 MB
Số lượt tải: 190
Số lượt thích:
0 người
WELCOME
TO OUR PRESENTATION
GROUP 5
Bộ phận nào quan trọng nhất trong hệ tuần hoàn của động vật ?
BÀI 19:
TUẦN HOÀN MÁU (TT)
Trần Quang Khánh
Nguyễn Thị Diệu Tâm
Nguyễn Tuấn Đạt
Thái Trâm Anh
Trần Nguyễn Bảo Trúc
Ngô Thị Hoài Thương
MEMBERS <3 :
III- HOẠT ĐỘNG CỦA TIM
1) Tính tự động của tim
Tính tự động của tim là khả năng co giãn tự đông theo chu kì của tim
Tim có khả năng co giãn tự động là do hệ thống tự động của hệ dẫn truyền tim
Hệ dẫn truyền tim là sợi đặc biệt có trong thành tim gồm:
+ Nút xoang nhĩ ( nằm ở tâm nhĩ phải)
+ Nút nhĩ thất ( nằm giữa tâm nhĩ và tâm thất)
+ Bó His
+ Mạng Puôckin
Nút xoang nhĩ tự phát xung điện
Lan ra khắp cơ tâm nhĩ
Tâm nhĩ co
Lan truyền đến nút nhĩ thất
Bó His
Mạng lưới Puôckin
Lan ra khắp cơ tâm thất
Tâm thất co
Vì sao tim hoạt động suốt đời mà không mệt mỏi ?
2) Chu kì hoạt động của tim
Khái niệm: Chu kì tim là 1 lần co và dãn nghỉ của tim
Mỗi chu kì tim gồm 3 pha (0,8s):
+ Pha co tâm nhĩ : 0,1s
+ Pha co tâm thất : 0,3s
+ Pha giãn chung : 0,4s
Nhịp tim là số chu kì tim trong 1 phút
2) Chu kì hoạt động của tim
Tim làm việc 0,4s và nghỉ ngơi 0,4s xen kẽ nhau
Tim làm việc suốt đời mà không mệt mỏi
Tim làm việc và nghỉ ngơi 1 cách hợp lí và nhịp nhàng
Động vật càng nhỏ tim đập càng nhanh và ngược lại
Vì:
Cơ thể có khối lượng nhỏ
Tỉ lệ S/V lớn
Tốc độ chuyển hóa các chất nhanh, tiêu tốn nhiều năng lượng để duy trì thân nhiệt
Nhu cầu oxi cao
Nhịp tim và nhịp thở càng cao
IV. Hoạt động của hệ mạch
1) Cấu trúc của hệ mạch
Động mạch chủ
Động mạch nhánh
Tiểu động mạch chủ
Mao mạch
Tiểu tĩnh mạch
Tĩnh mạch nhánh
Tĩnh mạch chủ
2) Huyết áp
Khái niệm: là thông số đo tác động của máu tác dụng lên thành mạch
Nguyên nhân: Do tim co bóp đẩy máu vào động mạch tạo ra 1 áp lực tác dụng lên thành mạch và đẩy máu vào hệ mạch
2) Huyết áp
Huyết áp có 2 trị số:
Huyết áp tâm thu ( tối đa) : là số đo ghi được khi tim co lại, đẩy máu đi
Huyết áp tâm trương (tối thiểu) : là số đo ghi được khi buồng tim dãn ra, nhận máu về
Những yếu tố ảnh hưởng tới huyết áp:
Sức co bóp của tim
Sức cản ngoại biên
Khối lượng máu
Độ quánh của máu
2) Huyết áp
Huyết áp giảm dần trong hệ mạch:
Động mạch
Mao mạch
Tĩnh mạch
2) Huyết áp
Biến động huyết áp trong hệ mạch của người trưởng thành
Trong hệ mạch từ động mạch chủ đến tĩnh mạch chủ thì huyết áp giảm dần. Huyết áp giảm dần là do ma sát của máu với thành mạch và ma sát của các phần tử máu đối với nhau khi chảy trong mạch máu
3) Vận tốc máu
Vận tốc máu là tốc độ máu chảy trong 1 giây
VD: Tốc độ máu chảy trong:
+Động mạch chủ = 500 mm/s
+Mao mạch = 0,5 mm/s
+Tĩnh mạch chủ = 200 mm/s
Vận tốc máu liên quan chủ yếu đến tổng tiết diện của mạch và chênh lệch huyết áp giữa 2 đầu đoạn mạch
3) Vận tốc máu
Tốc độ máu giảm dần từ động mạch chủ đến tiểu động mạch
Tốc độ máu thấp nhất trong mao mạch và tăng dần từ tiểu tĩnh mạch đến tĩnh mạch chủ
Làm sao để có một trái tim khỏe mạnh?
Tập thể dục thể thao thường xuyên
Ăn nhiều loại trái cây, rau quả và cá
Hạn chế những thực phẩm có hại cho tim
Giảm chất béo
Không hút thuốc lá
CỦNG CỐ BÀI HỌC
1
2
3
4
5
Câu 1: Ở mao mạch, máu chảy chậm hơn ở động mạch vì ...
A. Tổng tiết diện của mao mạch lớn
B. Mao mạch thường ở gần tim
C. Số lượng mao mạch ít hơn
D. Áp lực co bóp của tim tăng
Câu 2 : Điều không đúng khi nói về đặc tính của huyết áp là:
A. Huyết áp cực đại ứng với lúc tim co, huyết áp cực tiểu ứng với lúc tim dãn
B. Tim đập nhanh làm huyết áp tăng, chậm huyết áp hạ
C. Càng xa tim huyết áp càng giảm.
D. Sự tăng dần huyết áp là do sự ma sát của máu vs thành mạch và giữa các phần tử máu vs nhau khi vận chuyển
Câu 3: Huyết áp thay đổi do những yếu tố nào dưới đây?
(1). Lực co tim
(2). Nhịp tim
(3). Độ quánh của máu
(4). Khối lượng máu
(5). Số lượng hồng cầu
(6). Sự dàn hổi của mạch máu
Phương án trả lời đúng là:
A. (1), (2), (3), (4) và (5)
B. (1), (2), (3), (4) và (6)
C. (2), (3), (4), (5) và (6)
D. (1), (2), (3), (5) và (6)
Câu 4: Ở người trưởng thành, mỗi chu kì tim kéo dài
A. 0,1 giây ; trong đó tâm nhĩ co 0,2 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,5 giây
B. 0,8 giây ; trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,4 giây
C. 0,12 giây ; trong đó tâm nhĩ co 0,2 giây, tâm thất co 0,4 giây, thời gian dãn chung là 0,6 giây
D. 0,6 giây ; trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,2 giây, thời gian dãn chung là 0,6 giây
Câu 5: Hệ dẫn truyền tim hoạt động theo trật tự:
B. Nút nhĩ thất → hai tâm nhĩ và nút xoang nhĩ → bó His → mạng Puôckin → các tâm nhĩ, tâm thất co
A. Nút xoang nhĩ → hai tâm nhĩ và nút nhĩ thất → bó His → mạng Puôckin → các tâm nhĩ, tâm thất co
C. Nút xoang nhĩ → hai tâm nhĩ và nút nhĩ thất → mạng Puôckin → bó His → các tâm nhĩ, tâm thất co
D. Nút xoang nhĩ → hai tâm nhĩ → nút nhĩ thất → bó His → mạng Puôckin → các tâm nhĩ, tâm thất co
TO OUR PRESENTATION
GROUP 5
Bộ phận nào quan trọng nhất trong hệ tuần hoàn của động vật ?
BÀI 19:
TUẦN HOÀN MÁU (TT)
Trần Quang Khánh
Nguyễn Thị Diệu Tâm
Nguyễn Tuấn Đạt
Thái Trâm Anh
Trần Nguyễn Bảo Trúc
Ngô Thị Hoài Thương
MEMBERS <3 :
III- HOẠT ĐỘNG CỦA TIM
1) Tính tự động của tim
Tính tự động của tim là khả năng co giãn tự đông theo chu kì của tim
Tim có khả năng co giãn tự động là do hệ thống tự động của hệ dẫn truyền tim
Hệ dẫn truyền tim là sợi đặc biệt có trong thành tim gồm:
+ Nút xoang nhĩ ( nằm ở tâm nhĩ phải)
+ Nút nhĩ thất ( nằm giữa tâm nhĩ và tâm thất)
+ Bó His
+ Mạng Puôckin
Nút xoang nhĩ tự phát xung điện
Lan ra khắp cơ tâm nhĩ
Tâm nhĩ co
Lan truyền đến nút nhĩ thất
Bó His
Mạng lưới Puôckin
Lan ra khắp cơ tâm thất
Tâm thất co
Vì sao tim hoạt động suốt đời mà không mệt mỏi ?
2) Chu kì hoạt động của tim
Khái niệm: Chu kì tim là 1 lần co và dãn nghỉ của tim
Mỗi chu kì tim gồm 3 pha (0,8s):
+ Pha co tâm nhĩ : 0,1s
+ Pha co tâm thất : 0,3s
+ Pha giãn chung : 0,4s
Nhịp tim là số chu kì tim trong 1 phút
2) Chu kì hoạt động của tim
Tim làm việc 0,4s và nghỉ ngơi 0,4s xen kẽ nhau
Tim làm việc suốt đời mà không mệt mỏi
Tim làm việc và nghỉ ngơi 1 cách hợp lí và nhịp nhàng
Động vật càng nhỏ tim đập càng nhanh và ngược lại
Vì:
Cơ thể có khối lượng nhỏ
Tỉ lệ S/V lớn
Tốc độ chuyển hóa các chất nhanh, tiêu tốn nhiều năng lượng để duy trì thân nhiệt
Nhu cầu oxi cao
Nhịp tim và nhịp thở càng cao
IV. Hoạt động của hệ mạch
1) Cấu trúc của hệ mạch
Động mạch chủ
Động mạch nhánh
Tiểu động mạch chủ
Mao mạch
Tiểu tĩnh mạch
Tĩnh mạch nhánh
Tĩnh mạch chủ
2) Huyết áp
Khái niệm: là thông số đo tác động của máu tác dụng lên thành mạch
Nguyên nhân: Do tim co bóp đẩy máu vào động mạch tạo ra 1 áp lực tác dụng lên thành mạch và đẩy máu vào hệ mạch
2) Huyết áp
Huyết áp có 2 trị số:
Huyết áp tâm thu ( tối đa) : là số đo ghi được khi tim co lại, đẩy máu đi
Huyết áp tâm trương (tối thiểu) : là số đo ghi được khi buồng tim dãn ra, nhận máu về
Những yếu tố ảnh hưởng tới huyết áp:
Sức co bóp của tim
Sức cản ngoại biên
Khối lượng máu
Độ quánh của máu
2) Huyết áp
Huyết áp giảm dần trong hệ mạch:
Động mạch
Mao mạch
Tĩnh mạch
2) Huyết áp
Biến động huyết áp trong hệ mạch của người trưởng thành
Trong hệ mạch từ động mạch chủ đến tĩnh mạch chủ thì huyết áp giảm dần. Huyết áp giảm dần là do ma sát của máu với thành mạch và ma sát của các phần tử máu đối với nhau khi chảy trong mạch máu
3) Vận tốc máu
Vận tốc máu là tốc độ máu chảy trong 1 giây
VD: Tốc độ máu chảy trong:
+Động mạch chủ = 500 mm/s
+Mao mạch = 0,5 mm/s
+Tĩnh mạch chủ = 200 mm/s
Vận tốc máu liên quan chủ yếu đến tổng tiết diện của mạch và chênh lệch huyết áp giữa 2 đầu đoạn mạch
3) Vận tốc máu
Tốc độ máu giảm dần từ động mạch chủ đến tiểu động mạch
Tốc độ máu thấp nhất trong mao mạch và tăng dần từ tiểu tĩnh mạch đến tĩnh mạch chủ
Làm sao để có một trái tim khỏe mạnh?
Tập thể dục thể thao thường xuyên
Ăn nhiều loại trái cây, rau quả và cá
Hạn chế những thực phẩm có hại cho tim
Giảm chất béo
Không hút thuốc lá
CỦNG CỐ BÀI HỌC
1
2
3
4
5
Câu 1: Ở mao mạch, máu chảy chậm hơn ở động mạch vì ...
A. Tổng tiết diện của mao mạch lớn
B. Mao mạch thường ở gần tim
C. Số lượng mao mạch ít hơn
D. Áp lực co bóp của tim tăng
Câu 2 : Điều không đúng khi nói về đặc tính của huyết áp là:
A. Huyết áp cực đại ứng với lúc tim co, huyết áp cực tiểu ứng với lúc tim dãn
B. Tim đập nhanh làm huyết áp tăng, chậm huyết áp hạ
C. Càng xa tim huyết áp càng giảm.
D. Sự tăng dần huyết áp là do sự ma sát của máu vs thành mạch và giữa các phần tử máu vs nhau khi vận chuyển
Câu 3: Huyết áp thay đổi do những yếu tố nào dưới đây?
(1). Lực co tim
(2). Nhịp tim
(3). Độ quánh của máu
(4). Khối lượng máu
(5). Số lượng hồng cầu
(6). Sự dàn hổi của mạch máu
Phương án trả lời đúng là:
A. (1), (2), (3), (4) và (5)
B. (1), (2), (3), (4) và (6)
C. (2), (3), (4), (5) và (6)
D. (1), (2), (3), (5) và (6)
Câu 4: Ở người trưởng thành, mỗi chu kì tim kéo dài
A. 0,1 giây ; trong đó tâm nhĩ co 0,2 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,5 giây
B. 0,8 giây ; trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,4 giây
C. 0,12 giây ; trong đó tâm nhĩ co 0,2 giây, tâm thất co 0,4 giây, thời gian dãn chung là 0,6 giây
D. 0,6 giây ; trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,2 giây, thời gian dãn chung là 0,6 giây
Câu 5: Hệ dẫn truyền tim hoạt động theo trật tự:
B. Nút nhĩ thất → hai tâm nhĩ và nút xoang nhĩ → bó His → mạng Puôckin → các tâm nhĩ, tâm thất co
A. Nút xoang nhĩ → hai tâm nhĩ và nút nhĩ thất → bó His → mạng Puôckin → các tâm nhĩ, tâm thất co
C. Nút xoang nhĩ → hai tâm nhĩ và nút nhĩ thất → mạng Puôckin → bó His → các tâm nhĩ, tâm thất co
D. Nút xoang nhĩ → hai tâm nhĩ → nút nhĩ thất → bó His → mạng Puôckin → các tâm nhĩ, tâm thất co
 







Các ý kiến mới nhất