Tìm kiếm Bài giảng
Bài 16. Tuần hoàn máu và lưu thông bạch huyết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Ngọc Hoa
Ngày gửi: 20h:47' 27-10-2022
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 84
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Ngọc Hoa
Ngày gửi: 20h:47' 27-10-2022
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 84
Số lượt thích:
0 người
Thành
phần
cấu tạo
I. Tuần
hoàn máu
Vai trò
II. Lưu thông
bạch huyết
Thành
phần cấu
tạo
Vai trò
1
Thành
phần cấu
tạo
I. Tuần
hoàn máu
2
3
5
7
6
4
6
5
7
7
• Tim:
1- Tâm nhĩ phải
2- Tâm nhĩ trái
3- Tâm thất phải
4- Tâm thất trái
•
Hệ mạch:
5- Động mạch
6- Tĩnh mạch
7- Mao mạch
6
5
2
1
3
4
6
5
7
8
3
3
9
Động mạch phổi
3
Tâm
nhĩ
trái
Mao
mạch
phổi
Tĩnh
mạch
phổi
Tâm thất phải
3
Mao mạch phần trên cơ thể
TMC
trên
8
ĐMC
Động
mạch
chủ
dưới
TNP
TMC
dưới
Động
mạch
chủ
trên
TTT
9
Mao mạch phần dưới cơ thể
1
Thành
phần cấu
tạo
I. Tuần
hoàn máu
2
3
5
7
6
4
6
5
7
Vai trò
Lưu chuyển máu trong
toàn cơ thể
II. Lưu thông
bạch huyết
Thành
phần cấu
tạo
Chức năng
Quan sát hình vẽ, hoàn thành bảng sau:
Hệ bạch huyết
Phân hệ lớn
Điểm
giống
nhau
Điểm
khác
nhau
Phân hệ nhỏ
Sự luân chuyển bạch huyết:
Mao mạch bạch huyết
mạch bạch huyết nhỏ
hạch
bạch huyết
mạch bạch
huyết lớn
ống bạch huyết
tĩnh mạch máu.
Vai trò: Thu
bạch huyết ở
nửa trên bên
phải của cơ
thể.
Vai trò: Thu
bạch huyết ở
nửa trên bên
trái và nữa
dưới của cơ
thể.
1
Thành
phần cấu
tạo
I. Tuần
hoàn máu
2
3
5
7
6
4
6
5
7
Vai trò
Lưu chuyển máu trong
toàn cơ thể
Mao mạch bạch huyết
II. Lưu thông
bạch huyết
Thành
phần cấu
tạo
Vai trò
Mạch bạch huyết
Hạch bạch huyết
Ống bạch huyết
Luân chuyển môi trường
trong của cơ thể và tham
gia bảo vệ cơ thể.
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất
1. Hệ tuần hoàn gồm:
A. Động mạch, tĩnh mạch và tim.
B. Tâm nhĩ, tâm thất, động mạch, tĩnh mạch.
C. Tim và hệ mạch.
2. Máu lưu thông trong toàn bộ cơ thể là do:
A. Tim co bóp đẩy máu vào hệ mạch.
B. Hệ mạch dẫn máu đi khắp cơ thể.
C. Cơ thể luôn cần chất dinh dưỡng.
D. Tim co bóp đẩy máu vào hệ mạch. Hệ mạch
dẫn máu đi khắp cơ thể
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất
3. Tại sao máu từ phổi về tim đỏ tươi, máu từ các
tế bào về tim đỏ thẩm?
A. Máu từ phổi về tim mang nhiều CO2, máu từ
các tế bào về tim mang nhiều O2.
B. Máu từ phổi về tim mang nhiều O2, máu từ các
tế bào về tim mang nhiều CO2.
C. Máu từ phổi về tim mang nhiều O2, máu từ các
tế bào về tim không có CO2.
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất
4. Chức năng của tuần hoàn máu là gì?
A. Vận chuyển chất dinh dưỡng và O2 đến tế bào.
B. Vận chuyển chất thải và CO2 đến cơ quan bài tiết.
C. Vận chuyển O2 về phổi và khí CO2 từ phổi về tim.
D. Vận chuyển chất dinh dưỡng và O2 đến tế bào
đồng thời vận chuyển chất thải và CO2 đến cơ quan
bài tiết.
1
Thành
phần cấu
tạo
I. Tuần
hoàn máu
2
3
5
7
6
4
6
5
7
Chức
năng
- Hệ tuần hoàn: Lưu
chuyển máu trong toàn cơ
thể
Mao mạch bạch huyết
II. Lưu thông
bạch huyết:
Thành
phần cấu
tạo
Mao mạch bạch huyết
Mạch bạch huyết,
Hạch bạch huyết
Ống bạch huyết
Chức năng
thực hiện chu trình luân
chuyển môi trường trong
của cơ thể và tham gia
bảo vệ cơ thể.
phần
cấu tạo
I. Tuần
hoàn máu
Vai trò
II. Lưu thông
bạch huyết
Thành
phần cấu
tạo
Vai trò
1
Thành
phần cấu
tạo
I. Tuần
hoàn máu
2
3
5
7
6
4
6
5
7
7
• Tim:
1- Tâm nhĩ phải
2- Tâm nhĩ trái
3- Tâm thất phải
4- Tâm thất trái
•
Hệ mạch:
5- Động mạch
6- Tĩnh mạch
7- Mao mạch
6
5
2
1
3
4
6
5
7
8
3
3
9
Động mạch phổi
3
Tâm
nhĩ
trái
Mao
mạch
phổi
Tĩnh
mạch
phổi
Tâm thất phải
3
Mao mạch phần trên cơ thể
TMC
trên
8
ĐMC
Động
mạch
chủ
dưới
TNP
TMC
dưới
Động
mạch
chủ
trên
TTT
9
Mao mạch phần dưới cơ thể
1
Thành
phần cấu
tạo
I. Tuần
hoàn máu
2
3
5
7
6
4
6
5
7
Vai trò
Lưu chuyển máu trong
toàn cơ thể
II. Lưu thông
bạch huyết
Thành
phần cấu
tạo
Chức năng
Quan sát hình vẽ, hoàn thành bảng sau:
Hệ bạch huyết
Phân hệ lớn
Điểm
giống
nhau
Điểm
khác
nhau
Phân hệ nhỏ
Sự luân chuyển bạch huyết:
Mao mạch bạch huyết
mạch bạch huyết nhỏ
hạch
bạch huyết
mạch bạch
huyết lớn
ống bạch huyết
tĩnh mạch máu.
Vai trò: Thu
bạch huyết ở
nửa trên bên
phải của cơ
thể.
Vai trò: Thu
bạch huyết ở
nửa trên bên
trái và nữa
dưới của cơ
thể.
1
Thành
phần cấu
tạo
I. Tuần
hoàn máu
2
3
5
7
6
4
6
5
7
Vai trò
Lưu chuyển máu trong
toàn cơ thể
Mao mạch bạch huyết
II. Lưu thông
bạch huyết
Thành
phần cấu
tạo
Vai trò
Mạch bạch huyết
Hạch bạch huyết
Ống bạch huyết
Luân chuyển môi trường
trong của cơ thể và tham
gia bảo vệ cơ thể.
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất
1. Hệ tuần hoàn gồm:
A. Động mạch, tĩnh mạch và tim.
B. Tâm nhĩ, tâm thất, động mạch, tĩnh mạch.
C. Tim và hệ mạch.
2. Máu lưu thông trong toàn bộ cơ thể là do:
A. Tim co bóp đẩy máu vào hệ mạch.
B. Hệ mạch dẫn máu đi khắp cơ thể.
C. Cơ thể luôn cần chất dinh dưỡng.
D. Tim co bóp đẩy máu vào hệ mạch. Hệ mạch
dẫn máu đi khắp cơ thể
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất
3. Tại sao máu từ phổi về tim đỏ tươi, máu từ các
tế bào về tim đỏ thẩm?
A. Máu từ phổi về tim mang nhiều CO2, máu từ
các tế bào về tim mang nhiều O2.
B. Máu từ phổi về tim mang nhiều O2, máu từ các
tế bào về tim mang nhiều CO2.
C. Máu từ phổi về tim mang nhiều O2, máu từ các
tế bào về tim không có CO2.
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất
4. Chức năng của tuần hoàn máu là gì?
A. Vận chuyển chất dinh dưỡng và O2 đến tế bào.
B. Vận chuyển chất thải và CO2 đến cơ quan bài tiết.
C. Vận chuyển O2 về phổi và khí CO2 từ phổi về tim.
D. Vận chuyển chất dinh dưỡng và O2 đến tế bào
đồng thời vận chuyển chất thải và CO2 đến cơ quan
bài tiết.
1
Thành
phần cấu
tạo
I. Tuần
hoàn máu
2
3
5
7
6
4
6
5
7
Chức
năng
- Hệ tuần hoàn: Lưu
chuyển máu trong toàn cơ
thể
Mao mạch bạch huyết
II. Lưu thông
bạch huyết:
Thành
phần cấu
tạo
Mao mạch bạch huyết
Mạch bạch huyết,
Hạch bạch huyết
Ống bạch huyết
Chức năng
thực hiện chu trình luân
chuyển môi trường trong
của cơ thể và tham gia
bảo vệ cơ thể.
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓









Các ý kiến mới nhất