Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 7. My neighborhood

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lương Văn Hanh
Ngày gửi: 00h:39' 01-01-2017
Dung lượng: 2.5 MB
Số lượt tải: 658
Số lượt thích: 0 người
Phong du secondary school



Teacher : Luong Van Hanh
WELCOME TO OUR CLASS
a. grocery store
b. hairdresser’s
c. drugstore
d. swimming-pool
e. stadium
f. wet market
I. Vocabulary
- neighborhood
(n):
vùng lân cận
- pancake
(n):
bánh bột mỳ, trứng
- tasty = delicious
(adj):
hîp khÈu vÞ, ngon
- serve
phục vụ
(v):
- be - was/were - been
(v):

`
`
Period 40
unit 7: my neighborhood
Lesson 1: GETTING STARTED, LISTEN AND READ
`
3
2
1
5
pancake
serve
tasty
been
4
neighborhood
Nam: Hi. My name’s Nam.
Na: Hello. Nice to meet you, Nam. I’m Na.
Nam: Are you new around here?
Na: Yes. We’ve been here since last week.
Nam: I’m sure you’ll like this neighborhood.
Na: I hope so. How long have you lived here
Nam: Oh, We’ve lived here for about ten years.
Na: You must know the area very well.
Nam: I do.
Na: Is there a restaurant close by? My mother is too tired to cook tonight.
Nam: There is one just around the corner.
Na: What is the food like?
Nam: It’s very good. We like to eat there. It serves Hue food and the pancakes are delicious. You should try them.
Na: I will. Thanks.
I. Vocabulary
- neighborhood
(n):
vùng lân cận
- pancake
(n):
bánh bột mỳ, trứng
- tasty = delicious
(adj):
hợp khẩu vị, ngon
- serve
phục vụ
(v):
- be – was/were – been
(v):

Period 40
unit 7: my neighborhood
Lesson 1: GETTING STARTED, LISTEN AND READ
Nam
Na
Hello
Hi!
Neighborhood
II. Listen and read
a. Na is new to the neighborhood.
b. Na’s mother isn’t very tired.
c. She and her family arrived last year.
d. Nam knows the area very well.
e. Nam’s family has lived there for 10 years.
1. True or false
I. Vocabulary
- neighborhood
(n):
vùng lân cận
- pancake
(n):
bánh bột mỳ, trứng
- tasty = delicious
(adj):
hợp khẩu vị, ngon
- serve
phục vụ
(v):
- be – was/were – been
(v):

Period 40
unit 7: my neighborhood
Lesson 1: GETTING STARTED, LISTEN AND READ
Nam
Na
Hello
Hi!
Neighborhood
II. Listen and read
1. True or false
Na: We have been here since last week.
Nam: We’ve lived here for 10 years.
2. Model sentences
Form: S + have/ has +PII ... + since/ for
* The present perfect with for and since
Since
For
+ Mốc thời gian
+ Khoảng thời gian
+ Note:
Usage :
- Diễn tả hành động bắt đầu xảy ra trong quá khứ và còn tiếp tục ở hiện tại hoặc kéo dài đến tương lai.
About 10 years
I. Vocabulary
- neighborhood
(n):
vùng lân cận
- pancake
(n):
bánh bột mỳ, trứng
- tasty = delicious
(adj):
hợp khẩu vị, ngon
- serve
phục vụ
(v):
- be – was/were – been
(v):

Period 40
unit 7: my neighborhood
Lesson 1: GETTING STARTED, LISTEN AND READ
II. Listen and read
1. True or false
Na: We have been here since last week.
Nam: We have lived here for 10 years.
2. Model sentences
Form: S + have/ has +PII ... + since/ for
* The present perfect with for and since
Since
For
+ Mốc thời gian
+ Khoảng thời gian
+ Note:
Usage :
- Diễn tả hành động bắt đầu xảy ra trong quá khứ và còn tiếp tục ở hiện tại hoặc kéo dài đến tương lai.
3. Questions
b. What’s his name in the dialouge?
a. Is there a restaurant in the area?
d. When did Na’s family arrive?
c. Does the restaurant serve food
from Hue?
e. Is Na’s mother tired?
LUCKY NUMBERS
3
4
1
2
7
8
5
6
d.When did Na`s family arrive?
Na’s family arrived since last week.
c.Does the restaurant serve food from Hue?
Yes, it does.
e. Is Na’s mother tired?
Yes, she is.
b.What`s his name in the dialouge?
He is Nam.
a. Is there a restaurant in the area?
Yes, there is .
LUCKY NUMBER
LUCKY NUMBER
LUCKY NUMBER
1
2
3
4
5
6
7
8
0
GROUP A
GROUP B
1
2
3
4
5
6
7
8
0
HOMEWORK
Learn by heart the new words.
Prepare for next lesson
Read the dialouge again.
I. Vocabulary
- neighborhood
(n):
vùng lân cận
- pancake
(n):
bánh bột mỳ, trứng
- tasty = delicious
(adj):
hợp khẩu vị, ngon
- serve
phục vụ
(v):
- be - was/were - been
(v):

Period 40
unit 7: my neighborhood
Lesson 1: GETTING STARTED, LISTEN AND READ
II. Listen and read
1. True or false
2. Model sentences
Form: S + have/ has +PII ... + since/ for
* The present perfect with for and since
Since
For
+ Mốc thời gian
+ Khoảng thời gian
+ Note:
3. Questions
4.Complete sentences: Use the present perfect to complete sentences.
1. They/ go/ cenema/ 2 hours.
2. He/ be/ Hue/ 5 years.
3. I/ not/ see/ him/ yet.
4. She/ finish/ homework/ yet?
-> They have gone to the cinema for 2 hours.
-> He has been in Hue for 5 years.
-> I haven`t seen him yet.
-> Has she finished her homework yet.
go - went - gone
see - saw - seen
468x90
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓