Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương I. §17. Ước chung lớn nhất

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Kim Anh
Ngày gửi: 17h:37' 08-11-2010
Dung lượng: 639.0 KB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích: 0 người
1
Nhiệt liệt chào mừng các thầy,
cô giáo đến dự giờ toán lớp 6 A5
Nhiệt liệt chào mừng các thầy giáo, cô giáo đến dự giờ, thăm lớp !
2
Kiểm tra
HS1: Tìm Ư(12) ;Ư(30) ; ƯC (12; 30)?
HS2: Phân tích các số 36 ;84 và168 ra thừa số nguyên tố?
Ư (12) = {1; 2; 3; 4;6 ; 12}
Ư (30) = {1; 2; 3; 5; 6; 10; 15; 30}
ƯC (12; 30) = {1; 2; 3 ; 6}
36 = 22.32
84 = 22.3.7
168 = 23.3.7
3
Tiết 31
Ước chung lớn nhất
4
Tiết 31: Ước chung lớn nhất
c)Định nghĩa
Ư (12) = {1; 2; 3; 4 ; 6 ; 12}
Ư (30) = {1; 2; 3; 5; 6; 10; 15; 30}
a) ví dụ:
ƯC (12; 30) = {1; 2; 3 ; 6}
Ta nói 6 là ước chung lớn nhất của 12 và 30
b) Kí hiệu :ưcln(12;30) = 6
6
ƯCLN(a;b):
ước chung lớn nhất cuả a và b
5
Tiết 31: Ước chung lớn nhất
ƯC (12; 30) = {1; 2; 3; 6}
Ư (6)
ƯCLN (12 ; 30) = 6
d) Nhận xét:
tất cả các ước chung của 12 và 30 ( là 1 ; 2 ; 3 ; 6 ) đều là ước của ƯCLN (12 ; 30)
= {1; 2; 3; 6}
6
ƯC ( 6 ; 1)
ƯC (12; 18;1)
Tiết 31: Ước chung lớn nhất
Vậy: ƯCLN (6; 1) = 1
ƯCLN (12; 18;1) = 1
e) Chú ý: Số 1 chỉ có một ước là 1. Do đó với mọi số tự nhiên a và b, ta có:
ƯCLN (a;1) = 1; ƯCLN (a; b;1) = 1
áp dụng:
Tìm ƯCLN (1; 2006; 2007; 4008; 90076) =
1
= 1
= 1
7
1.Ước chung lớn nhất:
2.Tìm ước chung lớn nhất bằng cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố:
Tiết 31: Ước chung lớn nhất
ví dụ: Tim ƯCLN(36;84;168)
+ phân tích mỗi số trên ra thừa số nguyên tố
36 = 22 . 32
84 = 22 .3 .7
168 = 23 . 3.7
+ Chọn ra các thừa số nguyên tố chung ,đó là 2 và 3 . Số mũ nhỏ nhất của 2 là 2, số mũ nhỏ nhất của 3 là 1
+ ƯCLN(36;84;168) = 22.3 =12
8
Tiết 31: Ước chung lớn nhất
1.Ước chung lớn nhất:
2.Tìm ước chung lớn nhất bằng cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố:
9
Tiết 31: Ước chung lớn nhất
1.Ước chung lớn nhất:
2.Tìm ước chung lớn nhất bằng cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố:
1. Tim ƯCLN( 12;30) .
12 = 22. 3
30 = 2 . 3 . 5
ƯCLN(12 ; 30 ) = 2 . 3 = 6
10
Tiết 31: Ước chung lớn nhất
1.Ước chung lớn nhất:
2.Tìm ước chung lớn nhất bằng cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố:
Nhóm 4; 5;6
Tim ƯCLN(8;12, 15)
8=23
9=32
ƯCLN(8;9) =1.
8=23
12=22.3
15=3.5
ƯCLN (8;12, 15) =1
8=23
16=24
24=23.3
ƯCLN(24,16;8)=23=8
2
11
2.Tìm ước chung lớn nhất bằng cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố:
1.Ước chung lớn nhất:
a) Nếu các số đã cho không có thừa số nguyên tố chung thì ƯCLN của chúng bằng 1. Hai hay nhiều số có ƯCLN bằng 1 gọi là các số nguyên tố cùng nhau.
b) Trong các số đã cho, nếu số nhỏ nhất là ước của các số còn lại thì ƯCLN của các số đã cho chính là số nhỏ nhất ấy.
12
4.Luyện tập - Củng cố:
Bài 1: Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng:
c) ƯCLN (9;10) là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 5
a)ƯCLN (289; 986; 487; 1) là:
A. 1 B. 5 C. 300 D. 1000
A. 289 B. 487 C. 986 D. 1
b) ƯCLN (5; 300; 1000; 50000) là:
1.Ước chung lớn nhất:
3.Cách tìm ước chung thông qua tìm ƯCLN:
2.Tìm ước chung lớn nhất bằng cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố:
13
Bài tập 2.
Cho A là ƯCLN(12 ; 18 ; 30). Hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau :
a) A = 3 c) A = 4
b) A = 30 d) A = 6
a
Hoan hô em đã chọn đúng
b
c
d
14
Để tìm ƯCLN của hai hay nhiều số ta cần lưu ý:
* Trước hết hãy xét xem các số cần tìm ƯCLN có rơi vào một trong ba trường hợp đặc biệt sau hay không:
1) Nếu trong các số cần tìm ƯCLN có một số bằng 1
thì ƯCLN của các số đã cho bằng 1.
2) Nếu số nhỏ nhất trong các số cần tìm ƯCLN là ước của các số còn lại
thì ƯCLN của các số đã cho chính là số nhỏ nhất ấy.
3) Nếu các số cần tìm ƯCLN mà không có thừa số nguyên tố chung (Hay nguyên tố cùng nhau)
* Nếu không rơi vào ba trường hợp trên khi đó ta sẽ làm theo một trong hai cách sau:
+Cách 1: Dựa vào định nghĩa ƯCLN.
+Cách 2: Dựa vào qui tắc tìm ƯCLN.
thì ƯCLN của các số đã cho bằng 1.
4.Luyện tập - Củng cố:
1.Ước chung lớn nhất:
3.Cách tìm ước chung thông qua tìm ƯCLN:
2.Tìm ước chung lớn nhất bằng cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố:
15
16
4.Luyện tập - Củng cố:
1.Ước chung lớn nhất:
3.Cách tìm ước chung thông qua tìm ƯCLN:
2.Tìm ước chung lớn nhất bằng cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố:
5.Hướng dẫn về nhà:
* Học thuộc khái niệm ƯCLN, qui tắc tìm ƯCLN bằng cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố.
* Biết áp dụng qui tắc để tìm ƯCLN một cách thành thạo. Biết tìm ƯC thông qua ƯCLN.
* BTVN: 139, 140, 141(SGK-Tr56), 176, 177, 178 (SBT-T24)
17
BI GIảNG đếN đY KếT THC
XIN CHân thành cảm ơn!
 
Gửi ý kiến