Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 9. Undersea world

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Private Property
Người gửi: Phạm Thái Bạch Mai
Ngày gửi: 18h:14' 04-11-2015
Dung lượng: 28.1 MB
Số lượt tải: 1241
Số lượt thích: 3 người (Huỳnh Thị Thu Thùy, Trần Văn Hanh, Lê Tiến Dũng)
ENGLISH 10 – UNIT 9
READING
UNDERSEA WORLD
BEFORE YOU READ
What do you call these oceans in Vietnamese?
Bắc Băng Dương
Nam Băng Dương
Đại Tây Dương
Thái Bình Dương
Ấn Độ Dương
?
?
?
?
?
EAL
ELLY FISH
URTLE
HARK
Hải Sư
Sứa
Rùa Biển
Cá Mập
And these?
BAY
STAR FISH
GULF
SATELLITE
CLICK ON EACH PICTURE TO SHOW THE CAPTIONS
LISTEN AND READ
NEW WORDS
1. to divide
2. to overcome
3. depth
4. to investigate
5. wide range
6. marine life
7. to exist
8. precious
9. to fall into
10. to depend on
11. major
12. independently
13. tiny organism
14. current
15. to contribute to
16. biodiversity
17. to maintain
18. to be at stake
chia ra
chinh phục
biển
điều tra
tầm rộng lớn
sinh vật biển
tồn tại
quý giá
được chia thành
dựa vào
chính yếu
không lệ thuộc
sinh thể bé nhỏ
dòng nước
đóng góp
sự đa dạng sinh học
duy trì
gặp nguy
LISTEN TO THE PRONUNCIATION AND GUESS THE MEANINGS
CLICK To Listen & Show The Definitions
PRACTICE
tiny
investigate
samples
gulf
Biodiversity
75 percent of the earth’s surface is covered by seas and oceans.
By using modern devices.
We can learn water temperature, depth, and the undersea populations.
They take photographs of the seabed, and bring back samples of marine life to study.
They are the starfish depending on the bottom, fishes and sharks moving independently of water currents and tiny organisms like the jellyfish carried along by the currents.
Marine life would be at stake.
three-quarters
closely connected.
plants and animals
huge
biodiversity
mysterious
modern
discoveries
HOMEWORK
Marine Life
Star Fish
Bay
Gulf
Current
BIODIVERSITY
Tiny Organism
HOMEWORK
468x90
Avatar

Slide 3: Click vào dấu [?], chữ sẽ hiện ra.

Slide 5: Click vào giữa bức ảnh cho từ xuất hiện.

Slide 9: Click vào từng từ mới, sẽ nghe âm thanh và nghĩa từ xuất hiện.

No_avatar

Cảm on vì bài giảng!

No_avatar

Thanks for sharing

 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓