Tìm kiếm Bài giảng
Ứng dụng của tỉ lệ bản đồ (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Kiều Chinh
Ngày gửi: 20h:23' 01-06-2020
Dung lượng: 453.5 KB
Số lượt tải: 455
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Kiều Chinh
Ngày gửi: 20h:23' 01-06-2020
Dung lượng: 453.5 KB
Số lượt tải: 455
Số lượt thích:
0 người
Kiểm tra bài cũ:
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Tỉ lệ bản đồ
Độ dài thu nhỏ
Độ dài thật
1 : 500 000
2 cm
1:15000
3 dm
1 : 2 000
50mm
. . . cm
. . . dm
. . . mm
1 000000 cm
45000 dm
100 000mm
TOÁN
Thứ hai ngày 25 tháng 5 năm 2020
ỨNG DỤNG CỦA TỈ LỆ BẢN ĐỒ (TT)
Bài toán 1:
Khoảng cách giữa hai điểm A và B trên sân trường là 20 m. Trên bản đồ tỉ lệ 1: 500, khoảng cách giữa hai điểm đó là mấy xăng ti mét?
Tỉ lệ 1 : 500
A
B
?cm
TOÁN
Thứ hai ngày 25 tháng 5 năm 2020
Bài toán 1:
Tỉ lệ 1 : 500
A
B
?cm
Bài giải:
20m= 2000cm
Khoảng cách giữa hai điểm A và B trên bản đồ là:
2000: 500 = 4 (cm)
Đáp số: 4 cm
Tỉ lệ 1: 500
Muốn tính độ dài trên giấy ta làm như thế nàO?
Tóm tắt
Độ dài trên giấy:…cm?
Độ dài thật: 20 m
Tỉ lệ 1: 500 cho biết độ dài trên giấy bằng một phần mấy độ dài thật?
Bài giải:
Quảng đường từ Hà Nội- Sơn Tây trên bản đồ là:
41000 000: 1 000 000 = 41 (mm)
Đáp số: 41 mm
Bài 2: Quãng đường từ trung tâm Hà Nội đến Sơn Tây là 41 km. Trên bản đồ tỉ lệ 1: 1000 000, quãng đường đó dài bao nhiêu mi- li–mét?
Tỉ lệ 1: 1000 000 cho biết độ dài trên giấy bằng một phần mấy độ dài thật?
41km = 41 000 000 mm
Độ dài trên giấy bằng
Kết luận:
Muốn tìm độ dài trên giấy, ta lấy độ dài thật
chia cho “mẫu số” của tỉ lệ bản đồ.
Vậy muốn tìm độ dài trên giấy ta làm như thế nào?
Thực hành
Bài 1:
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Tỉ lệ bản đồ
Độ dài thật
1 : 10 000
. . . cm
1 : 5 000
. . . mm
1 : 20 000
. . . dm
5 km
25 m
2 km
50 cm
Tỉ lệ 1 : 10 000
+ Độ dài thật̀ là bao nhiêu?
+ Hãy đọc tỉ lệ bản đồ?
Là 5km
+ Vậy độ dài thu nhỏ là bao nhiêu?
Độ dài thu nhỏ là: 50 000: 1 000 000 = 50 cm
+ Vậy điền mấy vào ô trống thứ nhất?
Thực hành
Bài 1:
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Tỉ lệ bản đồ
Độ dài thật
1 : 10 000
1 : 5 000
. . . mm
1 : 20 000
. . . dm
5 km
25 m
2 km
50 cm
5 mm
1dm
Thực hành
Bài 2:
Quãng đường từ bản A đến bản B dài 12 km. Trên bản đồ tỉ lệ
1: 100 000, quãng đường đó dài bao nhiêu xăng- ti- mét?
TÓM TẮT:
Tỉ lệ: 1 : 100 000
Độ dài từ A đến B: 12 km
Độ dài từ A đến B trên bản đồ: … cm?
BÀI GIẢI
12km = 1200000 cm
Quãng đường từ bản A đến bản B trên bản đồ là:
1200000 : 100000 = 12 (cm)
Đáp số: 12 cm
Củng cố:
Bản đồ xã Vĩnh Phúc vẽ theo tỉ lệ 1 : 10 000. Con đường từ trường Tiểu học đến Cầu Muối dài 3 km. Hỏi con đường này trên bản đồ vẽ bao nhiêu đề - xi- mét?
3 dm
Muốn tìm độ dài trên giấy, ta lấy độ dài thật
chia cho “mẫu số” của tỉ lệ bản đồ.
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Tỉ lệ bản đồ
Độ dài thu nhỏ
Độ dài thật
1 : 500 000
2 cm
1:15000
3 dm
1 : 2 000
50mm
. . . cm
. . . dm
. . . mm
1 000000 cm
45000 dm
100 000mm
TOÁN
Thứ hai ngày 25 tháng 5 năm 2020
ỨNG DỤNG CỦA TỈ LỆ BẢN ĐỒ (TT)
Bài toán 1:
Khoảng cách giữa hai điểm A và B trên sân trường là 20 m. Trên bản đồ tỉ lệ 1: 500, khoảng cách giữa hai điểm đó là mấy xăng ti mét?
Tỉ lệ 1 : 500
A
B
?cm
TOÁN
Thứ hai ngày 25 tháng 5 năm 2020
Bài toán 1:
Tỉ lệ 1 : 500
A
B
?cm
Bài giải:
20m= 2000cm
Khoảng cách giữa hai điểm A và B trên bản đồ là:
2000: 500 = 4 (cm)
Đáp số: 4 cm
Tỉ lệ 1: 500
Muốn tính độ dài trên giấy ta làm như thế nàO?
Tóm tắt
Độ dài trên giấy:…cm?
Độ dài thật: 20 m
Tỉ lệ 1: 500 cho biết độ dài trên giấy bằng một phần mấy độ dài thật?
Bài giải:
Quảng đường từ Hà Nội- Sơn Tây trên bản đồ là:
41000 000: 1 000 000 = 41 (mm)
Đáp số: 41 mm
Bài 2: Quãng đường từ trung tâm Hà Nội đến Sơn Tây là 41 km. Trên bản đồ tỉ lệ 1: 1000 000, quãng đường đó dài bao nhiêu mi- li–mét?
Tỉ lệ 1: 1000 000 cho biết độ dài trên giấy bằng một phần mấy độ dài thật?
41km = 41 000 000 mm
Độ dài trên giấy bằng
Kết luận:
Muốn tìm độ dài trên giấy, ta lấy độ dài thật
chia cho “mẫu số” của tỉ lệ bản đồ.
Vậy muốn tìm độ dài trên giấy ta làm như thế nào?
Thực hành
Bài 1:
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Tỉ lệ bản đồ
Độ dài thật
1 : 10 000
. . . cm
1 : 5 000
. . . mm
1 : 20 000
. . . dm
5 km
25 m
2 km
50 cm
Tỉ lệ 1 : 10 000
+ Độ dài thật̀ là bao nhiêu?
+ Hãy đọc tỉ lệ bản đồ?
Là 5km
+ Vậy độ dài thu nhỏ là bao nhiêu?
Độ dài thu nhỏ là: 50 000: 1 000 000 = 50 cm
+ Vậy điền mấy vào ô trống thứ nhất?
Thực hành
Bài 1:
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Tỉ lệ bản đồ
Độ dài thật
1 : 10 000
1 : 5 000
. . . mm
1 : 20 000
. . . dm
5 km
25 m
2 km
50 cm
5 mm
1dm
Thực hành
Bài 2:
Quãng đường từ bản A đến bản B dài 12 km. Trên bản đồ tỉ lệ
1: 100 000, quãng đường đó dài bao nhiêu xăng- ti- mét?
TÓM TẮT:
Tỉ lệ: 1 : 100 000
Độ dài từ A đến B: 12 km
Độ dài từ A đến B trên bản đồ: … cm?
BÀI GIẢI
12km = 1200000 cm
Quãng đường từ bản A đến bản B trên bản đồ là:
1200000 : 100000 = 12 (cm)
Đáp số: 12 cm
Củng cố:
Bản đồ xã Vĩnh Phúc vẽ theo tỉ lệ 1 : 10 000. Con đường từ trường Tiểu học đến Cầu Muối dài 3 km. Hỏi con đường này trên bản đồ vẽ bao nhiêu đề - xi- mét?
3 dm
Muốn tìm độ dài trên giấy, ta lấy độ dài thật
chia cho “mẫu số” của tỉ lệ bản đồ.
 








Các ý kiến mới nhất