Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Ứng dụng của tỉ lệ bản đồ (tiếp theo)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: TuanCuong
Người gửi: Nguyễn Tuấn Cường
Ngày gửi: 15h:10' 29-01-2022
Dung lượng: 16.2 MB
Số lượt tải: 218
Số lượt thích: 0 người
Toán
ỨNG DỤNG TỈ LỆ BẢN ĐỒ (TIẾP THEO)
Khởi động
Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 500, khoảng cách từ điểm A đến điểm B là 4cm. Hỏi khoảng cách thật của hai điểm đó trên sân trường là mấy mét?
Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 500, khoảng cách từ điểm A đến điểm B là 4cm. Hỏi khoảng cách thật của hai điểm đó trên sân trường là mấy mét?
Khoảng cách từ điểm A đến điểm B trên sân trường là 20m. Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 500, khoảng cách của hai điểm đó là mấy xăng-ti-mét?


Em đọc và so sánh hai bài toán sau:

B





A
Tỉ lệ 1 : 500
? cm
Bài toán 1: Khoảng cách từ điểm A đến điểm B trên sân trường là 20m. Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 500, khoảng cách của hai điểm đó là mấy xăng-ti-mét?
Bài giải
Đáp số: 4 cm
2000 : 500 = 4 (cm)
* Bài toán 1: Khoảng cách giữa hai điểm A và B trên sân trường là 20m. Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 500, khoảng cách giữa hai điểm đó là mấy xăng- ti - mét ?
A
B
Tỉ lệ 1 : 500
4 cm
Khoảng cách giữa hai điểm A và B trên bản đồ là:

Bài toán 2: Quãng đường từ trung tâm Hà Nội đến Sơn tây là 41km. Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 1 000 000, quãng đường đó dài bao nhiêu mi-li-mét?

Bài toán 2: Quãng đường từ trung tâm Hà Nội đến Sơn tây là 41km. Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 1 000 000, quãng đường đó dài bao nhiêu mi-li-mét?
Tỉ lệ 1: 1 000 000
Tóm tắt
Độ dài trên giấy:…mm?
Độ dài thật: 41 km
Bài giải
41km = 41 000 000 mm
Quãng đường Hà Nội – Sơn Tây trên bản đồ dài là:
41 000 000 : 1 000 000 = 41 (mm)
Đáp số: 41 mm

Muốn tính độ dài/khoảng cách thu nhỏ trên bản đồ,
ta làm thế nào?
Muốn tính độ dài/khoảng cách thu nhỏ trên bản đồ, ta lấy độ dài thật chia cho mẫu số của tỉ lệ bản đồ.
Lưu ý: Đổi đơn vị khi làm bài
LUYỆN TẬP – THỰC HÀNH
Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
50
5
1
Bài 2: Quãng đường từ bản A đến bản B dài 12km. Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 100 000, quãng đường đó dài bao nhiêu xăng-ti-mét?
Bài giải
12km = 1200000 cm
Quãng đường từ bản A đến bản B trên bản đồ là:
1200000 : 100000 = 12 (cm)
Đáp số: 12 cm

* Bài 3: Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 15m, chiều rộng 10m được vẽ trên bản độ tỉ lệ 1 : 500. Hỏi trên bản đồ đó độ dài của mỗi cạnh hình chữ nhật là mấy xăng - ti - mét ?
Bài giải
15m = 1500 cm; 10 m = 1000cm
Chiều dài của hình chữ nhật trên bản đồ là:
1500 : 500 = 3 (cm)
Chiều rộng của hình chữ nhật trên bản đồ là:
1000 : 500 = 2 (cm)
Đáp số: Chiều dài: 3 cm
Chiều rộng: 2 cm
Làm vở
TRÒ CHƠI: AI NHANH AI ĐÚNG
* Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
1. Tỉ lệ bản đồ 1:1000 . Độ dài thu nhỏ: 2cm. Độ dài thật là….


A. 1000 cm
C. 2000 cm
B. 200 cm
C. 2000 cm
C
A. 5000 dm
C. 25000 dm
B. 2500 dm
B. 2500 dm
B
3. Bản đồ xã Chương Dương vẽ theo tỉ lệ 1 : 10 000. Con đường từ trường Tiểu học đến chùa Khánh Long dài 2km. Hỏi con đường này trên bản đồ dài bao nhiêu xăng - xi- mét?
A. 20 cm
B. 200 cm
C. 2 cm
A. 20 cm
A
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
2. Tỉ lệ bản đồ 1: 500. Độ dài thu nhỏ 5dm. Độ dài thật là...
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
cảm ơn các em học sinh
đã tham gia tiết học này .
 
Gửi ý kiến