Chương III. §3. Ứng dụng của tích phân trong hình học

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: by author
Người gửi: Vũ Duy Đạt
Ngày gửi: 06h:57' 24-04-2020
Dung lượng: 243.8 KB
Số lượt tải: 499
Nguồn: by author
Người gửi: Vũ Duy Đạt
Ngày gửi: 06h:57' 24-04-2020
Dung lượng: 243.8 KB
Số lượt tải: 499
Số lượt thích:
0 người
Tiết 85-86: ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN TRONG HÌNH HỌC
A. LÝ THUYẾT:
Diện tích hình phẳng
a) Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f (x) liên tục trên đoạn [a;b] , trục hoành và
b
hai đường thẳng x = a , x = b được xác định: S f (x) dx
a
b) Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f (x) , y = g(x) liên tục trên đoạn [a;b] và
b
hai đường thẳng x = a , x = b được xác định: S f (x) g(x) dx
a
Chú ý:
b b
- Nếu trên đoạn [a;b] , hàm số f (x) không đổi dấu thì: f (x) dx f (x)dx
a a
Nắm vững cách tính tích phân của hàm số có chứa giá trị tuyệt đối
Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường x = g( y) , x = h( y) và hai đường thẳng y = c , y = d
d
được xác định: S g( y) h( y) dy
c
Thể tích vật thể và thể tích khối tròn xoay
Thể tích vật thể:
Gọi B là phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại các điểm a và b; S(x) là diện
tích thiết diện của vật thể bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm x , (a x b) . Giả sử
S(x) là hàm số liên tục trên đoạn [a;b] .
y f (x)
y
0
(H )
x a
x b
a
c1
y f (x)
y
O
x
2 3
c c
b
b
S f ( x) dx
a
(C1 ) : y f1 (x)
2 2
(C ) : y f (x)
(H )
x a
x b
1
(C )
2
(C )
b
S f1 ( x) f2 ( x) dx
a
a c1
y
O
b
x
c2
b
V S( x)dx
a
x
O
a
b
( )
S(x)
x
Trang 1
- Thể tích khối tròn xoay được sinh ra khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y = f (x) , y = g(x) và hai đường thẳng x = a , x = b quanh trục Ox:
b
V f 2 (x) g 2 (x) dx
a
(Ox) : y 0
x a
x b
2
b
a
V f ( x) dx
x
a
b
Khi đó, thể tích của vật thể B được xác định: V S (x)dx
a
b) Thể tích khối tròn xoay:
Thể tích khối tròn xoay được sinh ra khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y = f (x) , trục hoành và
hai đường thẳng x = a , x = b quanh trục Ox:
y
y f (x)
(C) : y f (x)
O
b
x
c
Chú ý:
- Thể tích khối tròn xoay được sinh ra khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường x = g( y) , trục hoành
và hai đường thẳng y = c , y = d quanh trục Oy:
y
O
d
x
(C) : x g(y)
(Oy) : x 0
y c
y d
2
Trang 2
d
y
c
V g( y) dy
B. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị các hàm số y = f (x) , y = g(x) liên tục trên đoạn
[a;b] , trục hoành và hai đường thẳng x = a , x = b được tính theo công thức
b
A. S f (x) g(x) 2 dx.
a
b
C. S f (x) g(x) dx.
b
B. S [f (x) g(x)]dx.
a
b
D. S f (x) g(x) 2 dx.
a a
Câu 2: Cho đồ thị hàm số y = f (x) . Diện tích hình phẳng (phần tô đậm trong hình) là
0 1
A. S f (x)dx f (x)dx
2 0
1
B. S f (x)dx
2
2 1
C. S f (x)dx f (x)dx
0 0
0 1
D. S f (x)dx f (x)dx
2 0
Câu 3: Viết công thức tính thể tích V của khối tròn xoay được tạo ra khi quay hình thang cong, giới hạn bởi đồ thị hàm số y f(x), trục Ox và hai đường thẳng x a, x b (a b), xung quanh trục Ox.
b
A. V f 2 (x) dx
b
B. V f 2 (x) dx
b
C. V f (x) dx
b
D. V f (x) dx
a a a a
Câu 4: Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y2 x, x a, x b (0 a b) quay xung quanh trục Ox. Thể tích của khối tròn xoay tạo thành bằng:
2
a
A. V xdx.
b b
B. V
b
a a
2
xdx.
b
a
xdx. C. V xdx. D. V
Câu 5: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị y x2 2x; y 0; x 1; x 2
A. 4 B.1 C. 0 D. 2
3 3
Câu 6: Cho hình (H) giới hạn bởi các đường : y sinx; x 0; x ; y 0 .Thể tích vật thể sinh ra khi cho
(H) quay quanh Ox bằng :
A. 2 B.
2
2
C.
2
4
D.
2
Câu 7: Cho parabol (P) có đồ thị như hình vẽ. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (P) với trục hoành
A. 4 B. 2
C. 8 3
D. 4 3
Trang 3
Câu 8: Thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y 4 , y 0 , x 1 , x 4
x
quanh trục ox là:
A. 6 B. 6 C. 12 D. 6
Câu 9: Thể tích khối tròn xoay trong không gian Oxyz giới hạn bởi hai mặt phẳng x 0; x
và có
thiết diện cắt bởi mặt phẳng vuông góc với Ox tại điểm (x;0;0) bất kỳ là đường tròn bán kính sin x là: A. V 2. B. V . C. V 4. D. V 2.
Câu 10 Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số y = x3 - 3x2 , trục hoành và hai đường thẳng x =1, x = 4 là
A. 53 B. 51 C. 49 D. 25
4 4 4 2
x + 2
Câu 11: Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số y = x +1 , trục hoành và đường thẳng
x = 2 là
A. 3 +2ln 2 B. 3 - ln 2 C. 3 - 2ln 2 D. 3 +ln 2
Câu 12: Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi parabol y = 2 - x2 và đường thẳng y =- x là
A. 7 B. 9
C. 3 D. 9
2 4 2
Câu 13: Một vật có kích thước và hình dáng như hình vẽ dưới đây. Đáy là hình tròn giới hạn bởi đường tròn x2 y2 16 (nằm trong mặt phẳng Oxy), cắt vật bởi các mặt phẳng vuông góc với trục Ox ta được thiết diện là hình vuông. Thể tích của vật thể là:
4
2
4
A. 4 16 x dx
4
2
B. 4x dx
4
4
2
C. 4
4
4
2
x dx D. 4
4
16 x dx
Câu 14: Cho hình phẳng D giới hạn bởi các đường y2 4x và đường thẳng x 4 . Thể tích của khối tròn xoay sinh ra khi D xoay quanh trục Ox là:
A. 32 B. 64 C. 16 D. 4
Trang 4
BÀI TẬP TỔNG HỢP
Câu 1: Hãy chọn mệnh đề đúng
x
ax
ln a
A. a dx C 0 a 1 .
x 1
B. x dx 1 C, R .
C. f (x).g(x)dx f (x)dx.g(x)dx .
Câu 2: Mệnh đề nào sau đây sai?
g(x)
g(x)dx
D. f (x) dx f (x)dx .
A.
exdx ex C .
x
B. 1dx ln x C, x 0 .
C.
x
ax
a dx ln a C,(0 a 1) . D. sin xdx cos x C .
Câu 3: Hàm số f (x) x3 x2 3 1 có nguyên hàm là
x
2
1
x2
4
3
x3
A. F (x) 3x 2x C . B. F (x) x 3x ln x C .
4 3
x4 x3
C. F (x) 3x ln x C .
D.
F(x) x4 x3 3x ln x C .
Câu 4: Họ nguyên hàm của hàm số f (x) tan2 x là
A. F x tan x x C .
C. F x tan x x C .
B. F x tan x x C .
D. F x tan x x C .
Câu 5: Hàm số F(x) 7sin x cos x 1 là một nguyên hàm của hàm số nào sau đây?
A. f x sin x 7 cos x .
C. f x sin x 7 cos x .
B. f x sin x 7 cos x .
D. f x sin x 7 cos x .
Câu 6: Kết quả tính
1
sin2 x cos2 x
dx là
A. tan 2x x C .
C. tan x cot x C .
B. cot 2x C .
D. tan x cot x C .
x2
1
1 có một nguyên hàm là
x
Câu 7: Hàm số F (x) 3x2 1
x
A. f (x) x3 2 x 1 x .
x
C. f (x) x3 2 x 1 .
B. f (x) x3 x 1 x .
x
D. f (x) x3 1 x 1 x .
2 x
sin5 x
Câu 8: Hàm số f (x) cos x có một nguyên hàm F (x) bằng
A.
1 1
4sin4 x 4 sin4 x
. B. . C.
sin4 x
4
.
D.
sin4 x
4
.
Câu 9: Kết quả tính 2x
5 4x2 dx bằng
12
A. 1 5 4x2 3 C .
8
Trang 5
B. 3 5 4x2 C .
6 6
C. 1 5 4x2 3 C . D. 1 5 4x2 3 C .
Câu 10: Kết quả esin x cos xdx bằng
B. cos x.esin x C .
C. esin x C .
D. esin x C .
A. ecos x C .
Câu 11: Tính cot xdx bằng
A. ln sin x C .
B. ln sin x C .
C.
sin2 x
1
C .
D.
sin2 x
1
C .
x3
x 1
Câu 12: Nguyên hàm của hàm số y là
B. 1 x3 1 x2 x ln x 1 C .
3 2
D. 1 x3 1 x2 x ln x 1 C .
3 2
x2 2x 3
A. 1 x3 1 x2 x ln x 1 C .
3 4
C. 1 x3 1 x2 x ln x 1 C .
6 2
Câu 13: Một nguyên hàm của hàm số f x
x 1
là
x2
3x 6 ln x 1 .
2
x2
A. 3x 6 ln x 1 . B.
2
C. 3x 6 ln x 1 . D.
x2
2
x2
2
3x 6 ln x 1 .
x x 3
Câu 14: Kết quả tính 1 dx bằng
A. 2 ln
3 x 3
x x
C . B. 1 ln
C .
C. 2 ln x 3 C .
3 x
3 x 3
D. 1 ln
x
3 x 3
C .
Câu 15: Kết quả tính 1 dx bằng
A. 1 ln
x
3 x 3
x x 3
C . B. 1 ln x 3 C .
C. 1 ln x 3 C .
3 x
x x
3
D. 1 ln C . 3 x 3
Câu 16: Họ nguyên hàm của hàm số f x
x2 x 2
1
là
A. F x 1 ln x 1 C .
3 x 2
x 2
C. F x ln x 1 C .
B. F x 1 ln x 2 C .
3 x 1
D. F x ln x2 x 2 C .
Câu 17: Nguyên hàm của hàm số f x
x2 a2
1
với a 0 là
A. 1 ln x a C . B. 1 ln x a C .
2a x a 2a x a
C. 1 ln x a C . D. 1 ln x a C .
a x a a x a
Trang 6
Câu 18: Nếu F x là một nguyên hàm của hàm số f (x)
1
x 1
A. ln 2 1.
B. ln 3 .
2
C. ln 2 .
và F 2 1 thì F 3 bằng
D. 1 .
2
sin 2x
cos 2x 1
.
Câu 19: Tìm nguyên hàm của hàm số f (x)
A. f (x)dx ln sin x C .
C. f (x)dx ln sin 2x C .
B. f (x)dx ln cos 2x 1 C .
D. f (x)dx ln sin x C .
Câu 20: Tìm nguyên hàm của hàm số f (x) sin x.cos 2x.dx .
3
cos3 x
cos x C .
1
1
3
2 cos3 x
A. f (x)dx
C. f (x)dx
cos x C .
1 1
B. f (x)dx 6 cos 3x 2 sin x C .
D. f (x)dx 6 cos 3x 2 sin x C .
2
4
2
Câu 21: Tìm một nguyên hàm F (x) của hàm số f (x) sin2 x biết F .
A. F x x sin x 1 . B. F x x sin x 3 .
2 2 2 2 2 2
2 2 2 2 2 2
C. F x x sin x 1 . D. F x x sin x 5 .
2
sin x
e x
x
Câu 22: Hàm số f (x) e ln 2
có họ nguyên hàm là
A. F x ex ln 2 cot x C .
B. F x ex ln 2 cot x C .
cos2 x
C. F x ex ln 2
1
C .
cos2 x
D. F x ex ln 2
1
C .
ln 3 ln 3.ln 2
Câu 23: Hàm số f (x) 3x 2x.3x có nguyên hàm bằng 3x 6x
x
A. C . B. 3x ln 3(1 2 ln 2) C .
C.
ln 3 ln 6 ln 3 ln 6
3x 3x.2x 3x 6x
C . D. C .
Câu 24: Một nguyên hàm F (x) của hàm số f (x) (e x ex )2 thỏa mãn điều kiện F(0) 1 là
A. F (x) 1 e2 x 1 e2 x 2x 1. B.
2 2
F(x) 2e2x 2e2x 2x 1.
C.
F (x) 1 e2 x 1 e2 x 2x .
2 2
D.
.
2x2 2x 3
F (x) 1 e2 x 1 e2 x 2x 1
2 2
Câu 25: Tìm nguyên hàm của hàm số f (x)
2x 1
.
A. F x 1 2x 12 5 ln 2x 1 C .
8 4
8
Trang 7
B. F x 1 2x 12 5ln 2x 1 C .
D. F x 2x 12 ln 2x 1 C .
x3 x
C. F x 2x 12 ln 2x 1 C .
Câu 26: Tìm nguyên hàm của hàm số f (x)
x2 1
.
2
2
A. F x x
ln x 1 C .
B. F x
x2
2
2
ln x 1 C .
C. F x
x2
2
2
ln x 1 C .
2
D. F x x
2
lnx 1 C .
e2 x
ex 1
.
B. F x ex lnex 1 C .
D. F x e2 x ex C .
Câu 27: Tìm nguyên hàm của hàm số f (x)
A. F x ex lnex 1 C .
C. F x ln ex 1 C .
Câu 28: Tìm nguyên hàm của hàm số f (x)
1
x 1
.
A. f x dx 2
x 2ln1 x C .
B. f x dx 2
x 2ln1 x C .
D. f x dx 2 2ln1 x C .
C. f x dx ln 1 x C .
Câu 29: Tìm nguyên hàm của hàm số f (x)
x 2 .
x 1
x 1
A. f x dx
x 1 1 C .
B. f x dx x 4
x 1 C .
2 x 1
x 1
C. f x dx x C .
3
D. f x dx 2 x 4
x 1 C .
Câu 30: Tìm nguyên hàm của hàm số f (x) 2x 1 .
1 x
3
A. f x dx 2 2x 1
1 x C .
3
B. f x dx 2 2x 1
1 x C .
3
C. f x dx 2 2x 1
1 x C .
1 x
D. f x dx 2 1 x 1 C .
Câu 31: Tìm nguyên hàm của hàm số f (x)
3x2 2
x
.
6
A. f x dx 1
3x2 2 C .
3
B. f x dx 1
3x2 2 C .
3
C. f x dx 1
3x2 2 C .
3
D. f x dx 2
3x2 2 C .
x3
Câu 32: Tìm nguyên hàm của hàm số f (x) .
4 x2
3
A. f x dx 2 x2 8
4 x2 C .
3
B. f x dx 1 x2 8 4 x2 C .
C. f x dx 1
4 x2 C .
3 3
Trang 8
D. f x dx 1 x2 8 4 x2 C .
Câu 33: Tính F x (2x 1)e1xdx e1x (Ax B) C . Giá trị của biểu thức A B bằng: A. 3 . B. 3 . C. 0 . D. 5 .
Câu 34: Tính F(x) ex cos xdx ex (Acos x B sin x) C . Giá trị của biểu thức A B bằng A. 1. B. 1. C. 2 . D. 2 .
Câu 35: Kết quả của sin2 x cos xdx bằng
A. sin3 x C . B. sin3 x C .
Câu 36: Tính cos2 x sin xdx bằng
C. 1 sin3 x C .
3
D. 1 sin3 x C .
3
3
A. 1 cos3 x C . B. cos3 x C .
C. 1 cos3 x C . 3
D. cos3 x C .
Câu 37: Kết quả của sin3 xdx bằng
A.
6 3
cos3 x cos3 x
cos x C . B.
cos x C .
2
C. 3sin x.cos x C . D.
cos3 x
cos x C .
3
etan x
Câu 38: Tính cos2 xdx bằng
A. etan x C . B. tan x.etan x C .
C. etan x C .
D. etan x C .
Câu 39: Tính
3x2
x 1
3
dx bằng
4x3
x4 4x
3
A. C . B. ln x 1 C .
3
C. ln(x 1) C .
D.
x3
x4 x
C .
6x2 12x
Câu 40: Tính x3 3x2 6dx bằng
B. ln x3 3x2 6 C .
A. 1 ln x3 3x2 6 C .
2
C. 2ln x3 3x2 6 C .
D. 2ln(x3 3x2 6) C .
Câu 41: Tính
x2 1
x 3x 1
3
dx bằng
A. 1 ln x3 3x 1 C . B. ln x3 3x 1 C .
3
C. ln x3 3x 1 C . D. 1 ln(x3 3x 1) C .
3
Câu 42: Tính x.2x dx bằng:
ln 2 ln2 2
2x
x.2x
A. C .
B.
ln 2
2x x 1
C .
C.
Câu 43: Tính ln xdx bằng:
A.
2x (x 1) C .
D. 2x (x 1) C .
1
x2
B x ln x ln x C .
2
D. x ln x x C .
C.
x
Trang 9
x ln x C .
x
1 ln x x C .
Câu 44: Tính 2x ln(x 1)dx bằng:
A.
2
2
x2
(x 1) ln(x 1) x C .
2
2
x2
B. x ln(x 1) x C
.
C.
2
2
x2
(x 1) ln(x 1) x C .
D.
2
x2
(x 1) ln(x 1) x C .
2
Câu 45: Một nguyên hàm F (x) của hàm số f (x) 3x3 2x2 1 thỏa mãn điều kiện F(2) 3 là:
A. F (x) 3 x4 2 x3 x 37 . B.
4 3 3
F (x) 3 x4 2 x3 x C .
4 3
C.
F (x) 3 x4 2 x3 x .
4 3 4 3 3
D. F (x) 3 x4 2 x3 x 37 .
Câu 46: Tính x3exdx ex (ax3 bx2 cx d ) C . Giá trị của a b c d bằng
A. 2 . B. 10 . C. 2 . D. 9 .
Câu 47: Tính x2 cos 2xdx ax2 sin 2x bx cos 2x c sin x C . Giá trị của a b 4c bằng
A. 0 . B. 3 . C.
4 4
3 .
D. 1 .
2
Câu 48: Cho hàm số F(x) x(1 x)3 dx . Biết F(0) 1, khi đó F (1) bằng:
A.
21 .
21 .
B. 19 . C. D.
20 20 20 20
19 .
Câu 49: Tính (2x 1)sin xdx a x cos x b cos x c sin x C . Giá trị của biểu thức a b c bằng A. 1. B. 1. C. 5 . D. 5 .
Câu 50: Cho hàm số F(x) x ln(x 1)dx có F(1) 0 . Khi đó giá trị của F (0) bằng
A.
1 .
4
B. 1 . C.
4
1 . 2
D. 1 .
2
2
Câu 51: Cho tích phân I (2 x) sin xdx . Đặt u 2 x, dv sin xdx thì I bằng
0
0
0
A. (2 x) cos x 2 cos xdx .
2 2
0
0
B. (2 x) cos x 2 cos xdx .
2
0
0
C. (2 x) cos x 2 cos xdx .
2
0
0
D. (2 x) 2 cos xdx .
1
x7
Câu 52: Tích phân (1 x2 )5 dx bằng
0
t5
A.
2
dt .
1 1
t5
1 2 (t 1)3 3 (t 1)3
B.
dt .
1
t 4
1 2 (t 1)3
C.
2
dt .
1
t 4
3 4 (t 1)3
D.
2
dt .
4 3
Trang 10
1
1
Câu 53: Tích phân I x(x4 1)dx bằng
A. ln 3 .
2
B. 1 ln 3 .
3 2
C. 1 ln 3 .
5 2
D. 1 ln 3 .
4 2
2 2
Câu 54: Cho hai tích phân I x3dx , J xdx .Tìm mối quan hệ giữa I và J
0 0
A. I.J 8.
B. I.J 32 .
5
C. I J 128 .
7
D. I J 64 .
9
a
Câu 55: Cho số thực a thỏa mãn ex1dx e4 e2 , khi đó a có giá trị bằng
1
A. 1. B. 3. C. 0 .
2
Câu 56: Tích phân kexdx (với k là hằng số )có giá trị bằng
0
A. k(e2 1) . B. e2 1. C. k(e2 e) .
D. 2.
D. e2 e .
Câu 57: Với hằng số k , tích phân nào sau đây có giá trị khác với các tích phân còn lại ?
1
A. k(e2 1)dx .
0
2
B. kexdx .
0
C. 3ke3xdx .
0
2 2
3 3
D. ke2 xdx .
0
Câu 58: Cho hàm số f và g liên tục trên đoạn [1;5] sao cho
5 5
f (x)dx 7 và g(x)dx 5 và
1 1
5
g(x) kf (x)dx 19 Giá trị của k là:
1
A. 2 . B. 6 .
Câu 59: Cho hàm số f liên tục trên
C. 2. D. 2 .
bằng:
5 3 5
. Nếu 2 f (x)dx 2 và f (x)dx 7 thì f (x)dx có giá trị
1 1 3
C. 9 . D. 9 .
A. 5 . B. 6 .
e
Câu 60: Tích phân (2x 5) ln xdx bằng
1
1
1
e
A. (x2 5x) ln x
e
(x 5)dx .
1
1
e
B. (x2 5x) ln x
e
(x 5)dx .
1
e
C. (x2 5x) ln x
e
1
D. (x 5) ln x
e
(x2 5x)dx .
1
2
e
(x 5)dx .
1
Câu 61: Tích phân I cos2 x cos 2xdx có giá trị bằng
0
A.
5 .
8 2
B. .
C. 3 .
8
D. .
8
4sin3 x
Câu 62: Tích phân I 2 dx có giá trị bằng
0 1 cos x
B. 3.
A. 4.
C. 2.
D. 1.
2
Câu 63: Tích phân I 1 sin xdx có giá trị bằng
0
A. 4 2 . B. 3 2 .
C. 2 .
D. 2 .
Trang 11
3
Câu 64: Tích phân I sin2 x tan xdx có giá trị bằng
0
5
A ln 3 3 . B. ln 2 2 .
4
C. ln 2 3 .
D. ln 2 3 .
f (x) f (x) cos4 x với mọi x
8
. Giá trị của tích phân
Câu 65: Cho hàm số f(x) liên tục trên và
2
2
I f (x)dx là
16
A. 2 . B. 3 .
4
C. ln 2 3 .
D. ln 3 3 .
5
0
Câu 66: Nếu 5 e x dx K e2 thì giá trị của K là:
2
A. 11. B. 9 . C. 7. D. 12, 5 .
Câu 67: Cho tích phân I
0
2
1 3cos x.sin xdx .Đặt u
3cos x 1 .Khi đó I bằng
2 3
3 1
A. u2du .
2 2
3 0
B. u2du .
C.
2
1
2
9
u3
.
3
D. u2 du .
1
x
8ln x 1
e
Câu 68: Tích phân I
1
dx bằng
A. 2 .
B. 13 .
6
C. ln 2 3 .
4
D. ln 3 3 .
5
5
Câu 69: Tích phân x2 2x 3dx có giá trị bằng
1
A. 0.
B. 64 .
3
C. 7.
D. 12, 5 .
2
Câu 70: Tìm a để (3 ax)dx 3?
1
A. 2. B. 9 . C. 7.
D. 4.
5
Câu 71: Nếu k 2 5 x3 dx 549 thì giá trị của k là:
2
A. 2 B. 2. C. 2 .
D. 5.
3 x2 x 4
x 1
dx bằng
Câu 72: Tích phân
2
A. 1 6 ln 4 .
3 3 2 3
B. 1 6 ln 4 .
C. 1 ln 4 .
2 3 2 3
D. 1 ln 4 .
thỏa
f (x) f (x) 2 2cos 2x , với mọi x
. Giá trị của
Câu 73: Cho hàm số f liên tục trên
2
Trang 12
2
tích phân I f (x)dx là
A. 2.
B. 7 .
C. 7.
D. 2 .
2
122
5
Câu 74: Tìm m để (3 2x)4 dx ?
m
A. 0.
C. 7.
D.2.
1
Câu 75: Tích phân I x
0
B. 9 .
x2 1dx có giá trị là
A. 3
2 1 .
B. 2
3 3
2 1 .
C. 2
2
2 1 .
D. 3
2
2 1 .
0
Câu 76: Tích phân I x 3 x 1dx có giá trị là
1
A. 9 .
28
B. 3 .
28
C.
3 .
28
D.
9 .
28
x2dx
0
Câu 77: Giá trị của tích phân I 2
1
là
(x 1) x 1
A. 16 10 2 . B. 16 11 2 .
3 4
4
C. 16 10 2 .
3
D. 16 11 2 .
1
6
5
3
0
Câu 78: Giá trị của tích phân I x 1 x dx là
A. .
167
1 1
B. .
168
1
C. .
166
1
D. .
165
0
x sin x
Câu 79: Giá trị của tích phân: I 1 cos2 xdx là
A. .
2
2 2
2
C. .
8
2
D. .
4
B. .
6
4
2 sin x cos x
Câu 80: Giá trị tích phân I
dx là
1 sin 2x
A. 3 ln 2 .
2
B. 1 ln 3 . C. ln 2 .
2
D. 1 ln 2 .
2
1
x2
a x3 2 ln x
dx ln 2 . Giá trị của a là 2
Câu 81: Biết I
1
A. 2.
B. ln 2 . C. . D. 3.
2
Câu 82: Tìm hai số thực A, B sao cho f (x) Asin x B , biết rằng f `(1) 2 và f (x)dx 4 .
0
B B
A 2 A 2 A 2
B
A. 2 . B. 2 . C. 2 .
A 2
Trang 13
D.
B 2
.
2 4
Câu 83: Giá trị của a để đẳng thức a2 (4 4a)x 4x3 dx 2xdx là đẳng thức đúng
1 2
A. 4. B. 3. C. 5. D. 6.
Câu 84: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường cong ax y2 ; ay x2 (a > 0 cho trước) là:
a3
3 2
a3
2a3 3
A. S B. S C. S
4a3 3
D. S
Câu 85: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của: y x2 2x , trục Ox và 2 đường thẳng x = 0, x = 2 là:
A. 2 B. 4 C. 1 D. 0
3 3 3
Câu 86: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi Parabol y x2 và đường thẳng y = -x - 2
A. 11
2
B. 5 C. 9 D. 1 - 2
2 2 2
Câu 87: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi ba đường: y = sinx, y = cosx và x = 0
A. 2 2 B. 2 2 1 C. 2 D. 2 2 1
Câu 88: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai parabol: y = 1 x2 và y = 3x - 1 x2 là:
4 2
D. 6.
A 7 B. 8 C. 9
Câu 89: Diện tích giới hạn bởi 2 đường cong: (C ) : y f (x) x2 1;(C ) : y f (x) x2 2x và đường
1 1 2 2
thẳng x = -1 và x = 2.
A. 7
B. 11 C. 13
2 2 2
D. - 11
Câu 90: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol: y x2 2x 2 tiếp tuyến với parabol tại điểm M(3 ; 5) và trục tung
A. 7 B. 6 C. 5 D. 9
Câu 91: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi: y = x(x – 1)(x – 2), y = 0
A 1. B. 1 C. 1 D. 1
2 4 3
Câu 92: Cho D là miền kín giới hạn bởi các đường y = 1, y = 2 – x và x = 0. Tính diện tích của miền D
A. 1 B. 1
C. 1 D. 1
4 2 8
Câu 93: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường: y = cosx , y = 0, x=0, x = p
2
B. 1 C. 2 D. 1
2
A 3
2
Câu 94: Tính thể tích vật thể giới hạn bởi mặt sinh ra khi quay hình phẳng giới hạn bởi:
y 2x x2 ; y 0 quay quanh Ox.
A. 14p B. 16p C. 17p D. 48p
15 15 15 15
Câu 95: Thể tích vật thể tròn xoay sinh ra khi quay hình phẳng giới hạn bởi đường y x2 ;8x y2 quay quanh trục Oy là:
A. 21p B. 23p C. 24p D. 48p
15 15 15 5
Câu 96: Thể tích của khối tròn xoay sinh ra khi quay quanh trục Ox hình phẳng giới hạn bởi trục Ox và
Parabol (C) y ax x2 (a 0) là:
A.
p a5
30
B.
p a5
20
C.
p a4
5
D.
p a5
10
Trang 14
ĐÁP ÁN
Trang 15
A. LÝ THUYẾT:
Diện tích hình phẳng
a) Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f (x) liên tục trên đoạn [a;b] , trục hoành và
b
hai đường thẳng x = a , x = b được xác định: S f (x) dx
a
b) Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f (x) , y = g(x) liên tục trên đoạn [a;b] và
b
hai đường thẳng x = a , x = b được xác định: S f (x) g(x) dx
a
Chú ý:
b b
- Nếu trên đoạn [a;b] , hàm số f (x) không đổi dấu thì: f (x) dx f (x)dx
a a
Nắm vững cách tính tích phân của hàm số có chứa giá trị tuyệt đối
Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường x = g( y) , x = h( y) và hai đường thẳng y = c , y = d
d
được xác định: S g( y) h( y) dy
c
Thể tích vật thể và thể tích khối tròn xoay
Thể tích vật thể:
Gọi B là phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại các điểm a và b; S(x) là diện
tích thiết diện của vật thể bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm x , (a x b) . Giả sử
S(x) là hàm số liên tục trên đoạn [a;b] .
y f (x)
y
0
(H )
x a
x b
a
c1
y f (x)
y
O
x
2 3
c c
b
b
S f ( x) dx
a
(C1 ) : y f1 (x)
2 2
(C ) : y f (x)
(H )
x a
x b
1
(C )
2
(C )
b
S f1 ( x) f2 ( x) dx
a
a c1
y
O
b
x
c2
b
V S( x)dx
a
x
O
a
b
( )
S(x)
x
Trang 1
- Thể tích khối tròn xoay được sinh ra khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y = f (x) , y = g(x) và hai đường thẳng x = a , x = b quanh trục Ox:
b
V f 2 (x) g 2 (x) dx
a
(Ox) : y 0
x a
x b
2
b
a
V f ( x) dx
x
a
b
Khi đó, thể tích của vật thể B được xác định: V S (x)dx
a
b) Thể tích khối tròn xoay:
Thể tích khối tròn xoay được sinh ra khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y = f (x) , trục hoành và
hai đường thẳng x = a , x = b quanh trục Ox:
y
y f (x)
(C) : y f (x)
O
b
x
c
Chú ý:
- Thể tích khối tròn xoay được sinh ra khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường x = g( y) , trục hoành
và hai đường thẳng y = c , y = d quanh trục Oy:
y
O
d
x
(C) : x g(y)
(Oy) : x 0
y c
y d
2
Trang 2
d
y
c
V g( y) dy
B. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị các hàm số y = f (x) , y = g(x) liên tục trên đoạn
[a;b] , trục hoành và hai đường thẳng x = a , x = b được tính theo công thức
b
A. S f (x) g(x) 2 dx.
a
b
C. S f (x) g(x) dx.
b
B. S [f (x) g(x)]dx.
a
b
D. S f (x) g(x) 2 dx.
a a
Câu 2: Cho đồ thị hàm số y = f (x) . Diện tích hình phẳng (phần tô đậm trong hình) là
0 1
A. S f (x)dx f (x)dx
2 0
1
B. S f (x)dx
2
2 1
C. S f (x)dx f (x)dx
0 0
0 1
D. S f (x)dx f (x)dx
2 0
Câu 3: Viết công thức tính thể tích V của khối tròn xoay được tạo ra khi quay hình thang cong, giới hạn bởi đồ thị hàm số y f(x), trục Ox và hai đường thẳng x a, x b (a b), xung quanh trục Ox.
b
A. V f 2 (x) dx
b
B. V f 2 (x) dx
b
C. V f (x) dx
b
D. V f (x) dx
a a a a
Câu 4: Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y2 x, x a, x b (0 a b) quay xung quanh trục Ox. Thể tích của khối tròn xoay tạo thành bằng:
2
a
A. V xdx.
b b
B. V
b
a a
2
xdx.
b
a
xdx. C. V xdx. D. V
Câu 5: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị y x2 2x; y 0; x 1; x 2
A. 4 B.1 C. 0 D. 2
3 3
Câu 6: Cho hình (H) giới hạn bởi các đường : y sinx; x 0; x ; y 0 .Thể tích vật thể sinh ra khi cho
(H) quay quanh Ox bằng :
A. 2 B.
2
2
C.
2
4
D.
2
Câu 7: Cho parabol (P) có đồ thị như hình vẽ. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (P) với trục hoành
A. 4 B. 2
C. 8 3
D. 4 3
Trang 3
Câu 8: Thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y 4 , y 0 , x 1 , x 4
x
quanh trục ox là:
A. 6 B. 6 C. 12 D. 6
Câu 9: Thể tích khối tròn xoay trong không gian Oxyz giới hạn bởi hai mặt phẳng x 0; x
và có
thiết diện cắt bởi mặt phẳng vuông góc với Ox tại điểm (x;0;0) bất kỳ là đường tròn bán kính sin x là: A. V 2. B. V . C. V 4. D. V 2.
Câu 10 Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số y = x3 - 3x2 , trục hoành và hai đường thẳng x =1, x = 4 là
A. 53 B. 51 C. 49 D. 25
4 4 4 2
x + 2
Câu 11: Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số y = x +1 , trục hoành và đường thẳng
x = 2 là
A. 3 +2ln 2 B. 3 - ln 2 C. 3 - 2ln 2 D. 3 +ln 2
Câu 12: Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi parabol y = 2 - x2 và đường thẳng y =- x là
A. 7 B. 9
C. 3 D. 9
2 4 2
Câu 13: Một vật có kích thước và hình dáng như hình vẽ dưới đây. Đáy là hình tròn giới hạn bởi đường tròn x2 y2 16 (nằm trong mặt phẳng Oxy), cắt vật bởi các mặt phẳng vuông góc với trục Ox ta được thiết diện là hình vuông. Thể tích của vật thể là:
4
2
4
A. 4 16 x dx
4
2
B. 4x dx
4
4
2
C. 4
4
4
2
x dx D. 4
4
16 x dx
Câu 14: Cho hình phẳng D giới hạn bởi các đường y2 4x và đường thẳng x 4 . Thể tích của khối tròn xoay sinh ra khi D xoay quanh trục Ox là:
A. 32 B. 64 C. 16 D. 4
Trang 4
BÀI TẬP TỔNG HỢP
Câu 1: Hãy chọn mệnh đề đúng
x
ax
ln a
A. a dx C 0 a 1 .
x 1
B. x dx 1 C, R .
C. f (x).g(x)dx f (x)dx.g(x)dx .
Câu 2: Mệnh đề nào sau đây sai?
g(x)
g(x)dx
D. f (x) dx f (x)dx .
A.
exdx ex C .
x
B. 1dx ln x C, x 0 .
C.
x
ax
a dx ln a C,(0 a 1) . D. sin xdx cos x C .
Câu 3: Hàm số f (x) x3 x2 3 1 có nguyên hàm là
x
2
1
x2
4
3
x3
A. F (x) 3x 2x C . B. F (x) x 3x ln x C .
4 3
x4 x3
C. F (x) 3x ln x C .
D.
F(x) x4 x3 3x ln x C .
Câu 4: Họ nguyên hàm của hàm số f (x) tan2 x là
A. F x tan x x C .
C. F x tan x x C .
B. F x tan x x C .
D. F x tan x x C .
Câu 5: Hàm số F(x) 7sin x cos x 1 là một nguyên hàm của hàm số nào sau đây?
A. f x sin x 7 cos x .
C. f x sin x 7 cos x .
B. f x sin x 7 cos x .
D. f x sin x 7 cos x .
Câu 6: Kết quả tính
1
sin2 x cos2 x
dx là
A. tan 2x x C .
C. tan x cot x C .
B. cot 2x C .
D. tan x cot x C .
x2
1
1 có một nguyên hàm là
x
Câu 7: Hàm số F (x) 3x2 1
x
A. f (x) x3 2 x 1 x .
x
C. f (x) x3 2 x 1 .
B. f (x) x3 x 1 x .
x
D. f (x) x3 1 x 1 x .
2 x
sin5 x
Câu 8: Hàm số f (x) cos x có một nguyên hàm F (x) bằng
A.
1 1
4sin4 x 4 sin4 x
. B. . C.
sin4 x
4
.
D.
sin4 x
4
.
Câu 9: Kết quả tính 2x
5 4x2 dx bằng
12
A. 1 5 4x2 3 C .
8
Trang 5
B. 3 5 4x2 C .
6 6
C. 1 5 4x2 3 C . D. 1 5 4x2 3 C .
Câu 10: Kết quả esin x cos xdx bằng
B. cos x.esin x C .
C. esin x C .
D. esin x C .
A. ecos x C .
Câu 11: Tính cot xdx bằng
A. ln sin x C .
B. ln sin x C .
C.
sin2 x
1
C .
D.
sin2 x
1
C .
x3
x 1
Câu 12: Nguyên hàm của hàm số y là
B. 1 x3 1 x2 x ln x 1 C .
3 2
D. 1 x3 1 x2 x ln x 1 C .
3 2
x2 2x 3
A. 1 x3 1 x2 x ln x 1 C .
3 4
C. 1 x3 1 x2 x ln x 1 C .
6 2
Câu 13: Một nguyên hàm của hàm số f x
x 1
là
x2
3x 6 ln x 1 .
2
x2
A. 3x 6 ln x 1 . B.
2
C. 3x 6 ln x 1 . D.
x2
2
x2
2
3x 6 ln x 1 .
x x 3
Câu 14: Kết quả tính 1 dx bằng
A. 2 ln
3 x 3
x x
C . B. 1 ln
C .
C. 2 ln x 3 C .
3 x
3 x 3
D. 1 ln
x
3 x 3
C .
Câu 15: Kết quả tính 1 dx bằng
A. 1 ln
x
3 x 3
x x 3
C . B. 1 ln x 3 C .
C. 1 ln x 3 C .
3 x
x x
3
D. 1 ln C . 3 x 3
Câu 16: Họ nguyên hàm của hàm số f x
x2 x 2
1
là
A. F x 1 ln x 1 C .
3 x 2
x 2
C. F x ln x 1 C .
B. F x 1 ln x 2 C .
3 x 1
D. F x ln x2 x 2 C .
Câu 17: Nguyên hàm của hàm số f x
x2 a2
1
với a 0 là
A. 1 ln x a C . B. 1 ln x a C .
2a x a 2a x a
C. 1 ln x a C . D. 1 ln x a C .
a x a a x a
Trang 6
Câu 18: Nếu F x là một nguyên hàm của hàm số f (x)
1
x 1
A. ln 2 1.
B. ln 3 .
2
C. ln 2 .
và F 2 1 thì F 3 bằng
D. 1 .
2
sin 2x
cos 2x 1
.
Câu 19: Tìm nguyên hàm của hàm số f (x)
A. f (x)dx ln sin x C .
C. f (x)dx ln sin 2x C .
B. f (x)dx ln cos 2x 1 C .
D. f (x)dx ln sin x C .
Câu 20: Tìm nguyên hàm của hàm số f (x) sin x.cos 2x.dx .
3
cos3 x
cos x C .
1
1
3
2 cos3 x
A. f (x)dx
C. f (x)dx
cos x C .
1 1
B. f (x)dx 6 cos 3x 2 sin x C .
D. f (x)dx 6 cos 3x 2 sin x C .
2
4
2
Câu 21: Tìm một nguyên hàm F (x) của hàm số f (x) sin2 x biết F .
A. F x x sin x 1 . B. F x x sin x 3 .
2 2 2 2 2 2
2 2 2 2 2 2
C. F x x sin x 1 . D. F x x sin x 5 .
2
sin x
e x
x
Câu 22: Hàm số f (x) e ln 2
có họ nguyên hàm là
A. F x ex ln 2 cot x C .
B. F x ex ln 2 cot x C .
cos2 x
C. F x ex ln 2
1
C .
cos2 x
D. F x ex ln 2
1
C .
ln 3 ln 3.ln 2
Câu 23: Hàm số f (x) 3x 2x.3x có nguyên hàm bằng 3x 6x
x
A. C . B. 3x ln 3(1 2 ln 2) C .
C.
ln 3 ln 6 ln 3 ln 6
3x 3x.2x 3x 6x
C . D. C .
Câu 24: Một nguyên hàm F (x) của hàm số f (x) (e x ex )2 thỏa mãn điều kiện F(0) 1 là
A. F (x) 1 e2 x 1 e2 x 2x 1. B.
2 2
F(x) 2e2x 2e2x 2x 1.
C.
F (x) 1 e2 x 1 e2 x 2x .
2 2
D.
.
2x2 2x 3
F (x) 1 e2 x 1 e2 x 2x 1
2 2
Câu 25: Tìm nguyên hàm của hàm số f (x)
2x 1
.
A. F x 1 2x 12 5 ln 2x 1 C .
8 4
8
Trang 7
B. F x 1 2x 12 5ln 2x 1 C .
D. F x 2x 12 ln 2x 1 C .
x3 x
C. F x 2x 12 ln 2x 1 C .
Câu 26: Tìm nguyên hàm của hàm số f (x)
x2 1
.
2
2
A. F x x
ln x 1 C .
B. F x
x2
2
2
ln x 1 C .
C. F x
x2
2
2
ln x 1 C .
2
D. F x x
2
lnx 1 C .
e2 x
ex 1
.
B. F x ex lnex 1 C .
D. F x e2 x ex C .
Câu 27: Tìm nguyên hàm của hàm số f (x)
A. F x ex lnex 1 C .
C. F x ln ex 1 C .
Câu 28: Tìm nguyên hàm của hàm số f (x)
1
x 1
.
A. f x dx 2
x 2ln1 x C .
B. f x dx 2
x 2ln1 x C .
D. f x dx 2 2ln1 x C .
C. f x dx ln 1 x C .
Câu 29: Tìm nguyên hàm của hàm số f (x)
x 2 .
x 1
x 1
A. f x dx
x 1 1 C .
B. f x dx x 4
x 1 C .
2 x 1
x 1
C. f x dx x C .
3
D. f x dx 2 x 4
x 1 C .
Câu 30: Tìm nguyên hàm của hàm số f (x) 2x 1 .
1 x
3
A. f x dx 2 2x 1
1 x C .
3
B. f x dx 2 2x 1
1 x C .
3
C. f x dx 2 2x 1
1 x C .
1 x
D. f x dx 2 1 x 1 C .
Câu 31: Tìm nguyên hàm của hàm số f (x)
3x2 2
x
.
6
A. f x dx 1
3x2 2 C .
3
B. f x dx 1
3x2 2 C .
3
C. f x dx 1
3x2 2 C .
3
D. f x dx 2
3x2 2 C .
x3
Câu 32: Tìm nguyên hàm của hàm số f (x) .
4 x2
3
A. f x dx 2 x2 8
4 x2 C .
3
B. f x dx 1 x2 8 4 x2 C .
C. f x dx 1
4 x2 C .
3 3
Trang 8
D. f x dx 1 x2 8 4 x2 C .
Câu 33: Tính F x (2x 1)e1xdx e1x (Ax B) C . Giá trị của biểu thức A B bằng: A. 3 . B. 3 . C. 0 . D. 5 .
Câu 34: Tính F(x) ex cos xdx ex (Acos x B sin x) C . Giá trị của biểu thức A B bằng A. 1. B. 1. C. 2 . D. 2 .
Câu 35: Kết quả của sin2 x cos xdx bằng
A. sin3 x C . B. sin3 x C .
Câu 36: Tính cos2 x sin xdx bằng
C. 1 sin3 x C .
3
D. 1 sin3 x C .
3
3
A. 1 cos3 x C . B. cos3 x C .
C. 1 cos3 x C . 3
D. cos3 x C .
Câu 37: Kết quả của sin3 xdx bằng
A.
6 3
cos3 x cos3 x
cos x C . B.
cos x C .
2
C. 3sin x.cos x C . D.
cos3 x
cos x C .
3
etan x
Câu 38: Tính cos2 xdx bằng
A. etan x C . B. tan x.etan x C .
C. etan x C .
D. etan x C .
Câu 39: Tính
3x2
x 1
3
dx bằng
4x3
x4 4x
3
A. C . B. ln x 1 C .
3
C. ln(x 1) C .
D.
x3
x4 x
C .
6x2 12x
Câu 40: Tính x3 3x2 6dx bằng
B. ln x3 3x2 6 C .
A. 1 ln x3 3x2 6 C .
2
C. 2ln x3 3x2 6 C .
D. 2ln(x3 3x2 6) C .
Câu 41: Tính
x2 1
x 3x 1
3
dx bằng
A. 1 ln x3 3x 1 C . B. ln x3 3x 1 C .
3
C. ln x3 3x 1 C . D. 1 ln(x3 3x 1) C .
3
Câu 42: Tính x.2x dx bằng:
ln 2 ln2 2
2x
x.2x
A. C .
B.
ln 2
2x x 1
C .
C.
Câu 43: Tính ln xdx bằng:
A.
2x (x 1) C .
D. 2x (x 1) C .
1
x2
B x ln x ln x C .
2
D. x ln x x C .
C.
x
Trang 9
x ln x C .
x
1 ln x x C .
Câu 44: Tính 2x ln(x 1)dx bằng:
A.
2
2
x2
(x 1) ln(x 1) x C .
2
2
x2
B. x ln(x 1) x C
.
C.
2
2
x2
(x 1) ln(x 1) x C .
D.
2
x2
(x 1) ln(x 1) x C .
2
Câu 45: Một nguyên hàm F (x) của hàm số f (x) 3x3 2x2 1 thỏa mãn điều kiện F(2) 3 là:
A. F (x) 3 x4 2 x3 x 37 . B.
4 3 3
F (x) 3 x4 2 x3 x C .
4 3
C.
F (x) 3 x4 2 x3 x .
4 3 4 3 3
D. F (x) 3 x4 2 x3 x 37 .
Câu 46: Tính x3exdx ex (ax3 bx2 cx d ) C . Giá trị của a b c d bằng
A. 2 . B. 10 . C. 2 . D. 9 .
Câu 47: Tính x2 cos 2xdx ax2 sin 2x bx cos 2x c sin x C . Giá trị của a b 4c bằng
A. 0 . B. 3 . C.
4 4
3 .
D. 1 .
2
Câu 48: Cho hàm số F(x) x(1 x)3 dx . Biết F(0) 1, khi đó F (1) bằng:
A.
21 .
21 .
B. 19 . C. D.
20 20 20 20
19 .
Câu 49: Tính (2x 1)sin xdx a x cos x b cos x c sin x C . Giá trị của biểu thức a b c bằng A. 1. B. 1. C. 5 . D. 5 .
Câu 50: Cho hàm số F(x) x ln(x 1)dx có F(1) 0 . Khi đó giá trị của F (0) bằng
A.
1 .
4
B. 1 . C.
4
1 . 2
D. 1 .
2
2
Câu 51: Cho tích phân I (2 x) sin xdx . Đặt u 2 x, dv sin xdx thì I bằng
0
0
0
A. (2 x) cos x 2 cos xdx .
2 2
0
0
B. (2 x) cos x 2 cos xdx .
2
0
0
C. (2 x) cos x 2 cos xdx .
2
0
0
D. (2 x) 2 cos xdx .
1
x7
Câu 52: Tích phân (1 x2 )5 dx bằng
0
t5
A.
2
dt .
1 1
t5
1 2 (t 1)3 3 (t 1)3
B.
dt .
1
t 4
1 2 (t 1)3
C.
2
dt .
1
t 4
3 4 (t 1)3
D.
2
dt .
4 3
Trang 10
1
1
Câu 53: Tích phân I x(x4 1)dx bằng
A. ln 3 .
2
B. 1 ln 3 .
3 2
C. 1 ln 3 .
5 2
D. 1 ln 3 .
4 2
2 2
Câu 54: Cho hai tích phân I x3dx , J xdx .Tìm mối quan hệ giữa I và J
0 0
A. I.J 8.
B. I.J 32 .
5
C. I J 128 .
7
D. I J 64 .
9
a
Câu 55: Cho số thực a thỏa mãn ex1dx e4 e2 , khi đó a có giá trị bằng
1
A. 1. B. 3. C. 0 .
2
Câu 56: Tích phân kexdx (với k là hằng số )có giá trị bằng
0
A. k(e2 1) . B. e2 1. C. k(e2 e) .
D. 2.
D. e2 e .
Câu 57: Với hằng số k , tích phân nào sau đây có giá trị khác với các tích phân còn lại ?
1
A. k(e2 1)dx .
0
2
B. kexdx .
0
C. 3ke3xdx .
0
2 2
3 3
D. ke2 xdx .
0
Câu 58: Cho hàm số f và g liên tục trên đoạn [1;5] sao cho
5 5
f (x)dx 7 và g(x)dx 5 và
1 1
5
g(x) kf (x)dx 19 Giá trị của k là:
1
A. 2 . B. 6 .
Câu 59: Cho hàm số f liên tục trên
C. 2. D. 2 .
bằng:
5 3 5
. Nếu 2 f (x)dx 2 và f (x)dx 7 thì f (x)dx có giá trị
1 1 3
C. 9 . D. 9 .
A. 5 . B. 6 .
e
Câu 60: Tích phân (2x 5) ln xdx bằng
1
1
1
e
A. (x2 5x) ln x
e
(x 5)dx .
1
1
e
B. (x2 5x) ln x
e
(x 5)dx .
1
e
C. (x2 5x) ln x
e
1
D. (x 5) ln x
e
(x2 5x)dx .
1
2
e
(x 5)dx .
1
Câu 61: Tích phân I cos2 x cos 2xdx có giá trị bằng
0
A.
5 .
8 2
B. .
C. 3 .
8
D. .
8
4sin3 x
Câu 62: Tích phân I 2 dx có giá trị bằng
0 1 cos x
B. 3.
A. 4.
C. 2.
D. 1.
2
Câu 63: Tích phân I 1 sin xdx có giá trị bằng
0
A. 4 2 . B. 3 2 .
C. 2 .
D. 2 .
Trang 11
3
Câu 64: Tích phân I sin2 x tan xdx có giá trị bằng
0
5
A ln 3 3 . B. ln 2 2 .
4
C. ln 2 3 .
D. ln 2 3 .
f (x) f (x) cos4 x với mọi x
8
. Giá trị của tích phân
Câu 65: Cho hàm số f(x) liên tục trên và
2
2
I f (x)dx là
16
A. 2 . B. 3 .
4
C. ln 2 3 .
D. ln 3 3 .
5
0
Câu 66: Nếu 5 e x dx K e2 thì giá trị của K là:
2
A. 11. B. 9 . C. 7. D. 12, 5 .
Câu 67: Cho tích phân I
0
2
1 3cos x.sin xdx .Đặt u
3cos x 1 .Khi đó I bằng
2 3
3 1
A. u2du .
2 2
3 0
B. u2du .
C.
2
1
2
9
u3
.
3
D. u2 du .
1
x
8ln x 1
e
Câu 68: Tích phân I
1
dx bằng
A. 2 .
B. 13 .
6
C. ln 2 3 .
4
D. ln 3 3 .
5
5
Câu 69: Tích phân x2 2x 3dx có giá trị bằng
1
A. 0.
B. 64 .
3
C. 7.
D. 12, 5 .
2
Câu 70: Tìm a để (3 ax)dx 3?
1
A. 2. B. 9 . C. 7.
D. 4.
5
Câu 71: Nếu k 2 5 x3 dx 549 thì giá trị của k là:
2
A. 2 B. 2. C. 2 .
D. 5.
3 x2 x 4
x 1
dx bằng
Câu 72: Tích phân
2
A. 1 6 ln 4 .
3 3 2 3
B. 1 6 ln 4 .
C. 1 ln 4 .
2 3 2 3
D. 1 ln 4 .
thỏa
f (x) f (x) 2 2cos 2x , với mọi x
. Giá trị của
Câu 73: Cho hàm số f liên tục trên
2
Trang 12
2
tích phân I f (x)dx là
A. 2.
B. 7 .
C. 7.
D. 2 .
2
122
5
Câu 74: Tìm m để (3 2x)4 dx ?
m
A. 0.
C. 7.
D.2.
1
Câu 75: Tích phân I x
0
B. 9 .
x2 1dx có giá trị là
A. 3
2 1 .
B. 2
3 3
2 1 .
C. 2
2
2 1 .
D. 3
2
2 1 .
0
Câu 76: Tích phân I x 3 x 1dx có giá trị là
1
A. 9 .
28
B. 3 .
28
C.
3 .
28
D.
9 .
28
x2dx
0
Câu 77: Giá trị của tích phân I 2
1
là
(x 1) x 1
A. 16 10 2 . B. 16 11 2 .
3 4
4
C. 16 10 2 .
3
D. 16 11 2 .
1
6
5
3
0
Câu 78: Giá trị của tích phân I x 1 x dx là
A. .
167
1 1
B. .
168
1
C. .
166
1
D. .
165
0
x sin x
Câu 79: Giá trị của tích phân: I 1 cos2 xdx là
A. .
2
2 2
2
C. .
8
2
D. .
4
B. .
6
4
2 sin x cos x
Câu 80: Giá trị tích phân I
dx là
1 sin 2x
A. 3 ln 2 .
2
B. 1 ln 3 . C. ln 2 .
2
D. 1 ln 2 .
2
1
x2
a x3 2 ln x
dx ln 2 . Giá trị của a là 2
Câu 81: Biết I
1
A. 2.
B. ln 2 . C. . D. 3.
2
Câu 82: Tìm hai số thực A, B sao cho f (x) Asin x B , biết rằng f `(1) 2 và f (x)dx 4 .
0
B B
A 2 A 2 A 2
B
A. 2 . B. 2 . C. 2 .
A 2
Trang 13
D.
B 2
.
2 4
Câu 83: Giá trị của a để đẳng thức a2 (4 4a)x 4x3 dx 2xdx là đẳng thức đúng
1 2
A. 4. B. 3. C. 5. D. 6.
Câu 84: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường cong ax y2 ; ay x2 (a > 0 cho trước) là:
a3
3 2
a3
2a3 3
A. S B. S C. S
4a3 3
D. S
Câu 85: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của: y x2 2x , trục Ox và 2 đường thẳng x = 0, x = 2 là:
A. 2 B. 4 C. 1 D. 0
3 3 3
Câu 86: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi Parabol y x2 và đường thẳng y = -x - 2
A. 11
2
B. 5 C. 9 D. 1 - 2
2 2 2
Câu 87: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi ba đường: y = sinx, y = cosx và x = 0
A. 2 2 B. 2 2 1 C. 2 D. 2 2 1
Câu 88: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai parabol: y = 1 x2 và y = 3x - 1 x2 là:
4 2
D. 6.
A 7 B. 8 C. 9
Câu 89: Diện tích giới hạn bởi 2 đường cong: (C ) : y f (x) x2 1;(C ) : y f (x) x2 2x và đường
1 1 2 2
thẳng x = -1 và x = 2.
A. 7
B. 11 C. 13
2 2 2
D. - 11
Câu 90: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol: y x2 2x 2 tiếp tuyến với parabol tại điểm M(3 ; 5) và trục tung
A. 7 B. 6 C. 5 D. 9
Câu 91: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi: y = x(x – 1)(x – 2), y = 0
A 1. B. 1 C. 1 D. 1
2 4 3
Câu 92: Cho D là miền kín giới hạn bởi các đường y = 1, y = 2 – x và x = 0. Tính diện tích của miền D
A. 1 B. 1
C. 1 D. 1
4 2 8
Câu 93: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường: y = cosx , y = 0, x=0, x = p
2
B. 1 C. 2 D. 1
2
A 3
2
Câu 94: Tính thể tích vật thể giới hạn bởi mặt sinh ra khi quay hình phẳng giới hạn bởi:
y 2x x2 ; y 0 quay quanh Ox.
A. 14p B. 16p C. 17p D. 48p
15 15 15 15
Câu 95: Thể tích vật thể tròn xoay sinh ra khi quay hình phẳng giới hạn bởi đường y x2 ;8x y2 quay quanh trục Oy là:
A. 21p B. 23p C. 24p D. 48p
15 15 15 5
Câu 96: Thể tích của khối tròn xoay sinh ra khi quay quanh trục Ox hình phẳng giới hạn bởi trục Ox và
Parabol (C) y ax x2 (a 0) là:
A.
p a5
30
B.
p a5
20
C.
p a4
5
D.
p a5
10
Trang 14
ĐÁP ÁN
Trang 15
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất