Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 13. What do you do in your free time?

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Huy Dũng
Ngày gửi: 13h:54' 27-08-2018
Dung lượng: 917.5 KB
Số lượt tải: 426
Số lượt thích: 0 người
UNIT 13
What do you do in your free time?
Monday, August 7th 2017
1. Vocabulary
 jog: đi chạy
 camp: cắm trại
 hike: đi bộ đường dài
 karate: võ ka ra te
 surf the internet: lướt web
1. Vocabulary
 watch animals programme:
clean the house:
do karate:
go to the music club:
draw a picture:
play chess

1. Vocabulary
go swimming:
go skating:
go camping:
go fishing:
go cycling:
go jogging:
go shopping:
go sailing:
go skiing:
go sightseeing:
go dancing:
2. Sentence patterns:
* Hỏi và trả lời bạn làm gì trong thời gian rảnh:
 What do/does + S + do in one`s free time?
 S + V. 
Eg:
What do you do in your free time?
I do karate.
What does she do in her free time?
She goes cycling.
2. Sentence patterns:
Lưu ý khi sử dụng các động từ ``play, do, go``:

play + các trò chơi với bóng, bàn cờ, các trò chơi đối kháng
Ví dụ: play football, play chess, play badminton

do + các trò chơi không dùng bóng, không chơi theo đội
Ví dụ: do karate, do puzzle

go + các hoạt động kết thúc bằng đuôi ``-ing``
Ví dụ: go swimming, go fishing
2. Sentence patterns:
* Hỏi và trả lời về tần suất của hoạt động:
 How often + do/does + S + V?
( S + V) Adv of freq. 
How often do you go to the cinema?
(I go to the cinema) once a week.
How often does Huong go to school?
(She goes to school ) five times a week.
Frequency expresions:
every day/ once/ twice/ three times
3. Exercises
 
Gửi ý kiến