Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 7

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Văn Tuấn
Ngày gửi: 22h:48' 10-09-2009
Dung lượng: 211.0 KB
Số lượt tải: 39
Số lượt thích: 0 người
*Checking up :
Find the mistakes and correct:

a. Mai goed to the dentist yesterday
b. Hoa didn`t bought that skirt
_____
____
went
buy
Period 66. Review
I. The past simple tense
* Form:
S + V(past, _ed) +.
S + did not + V +.
Did + S + V +.?
Yes, S + did.
No, S + didn`t.
* Use:
- Diễn tả sự kiện xảy ra và chấm dứt hoàn toàn trong quá khứ
- Diễn tả hành động xảy ra suốt một khoảng thời gian trong quá khứ và đã chấm dứt.
- Diễn tả hành động xảy ra trong quá khứ với thời gian được xác định; thường trong câu có từ: yesterday, last, ago, in 2003,.
- Diễn tả một hành động kế tiếp trong quá khứ
Period 66. Review
*Exercise 1: Complete the sentences. Use the past form of the verbs in the brackets:
She (have)....... a lot of new friends in Nha Trang
Liz liked to eat meat but she (not like) ....... to eat fish.
You (play) ....... football yesterday afternoon?- Yes, I did.
My father (stay) ....... at home yesterday.
She (live) ....... in Hue two years ago.
Hoa (try) ....... her new dress on, but it didn`t fit. Her neighbor helped her and then it (fit) ....... very well.
I (be). .......in Da Lat last year.
I. The past simple tense
stayed
didn`t like
Did you play
had
lived
tried
fitted
was
Period 66. Review
*Cách thêm _ED vào sau động từ:
- Thông thường ta chỉ việc thêm _ED: iron - ironed
- Động từ tận cùng bằng _E câm, chúng ta chỉ việc thêm _D: like- liked
- Động từ tận cùng bằng _Y:
+Trước _Y là một nguyên âm, ta thêm _ED: stay- stayed
+Trước _Y là một phụ âm, ta đổi Y thành I rồi thêm _ED: try- tried
- Động từ 1 vần, tận cùng bằng 1 phụ âm, trước có 1 nguyên âm, ta gấp đôi phụ âm trước khi thêm -ED: fit- fitted
Động từ 2 vần có trọng âm ở vần 2, tận cùng bằng 1 phụ âm, liền trước
nó là một nguyên âm thì gấp đôi phụ âm đó trước khi thêm -ED:
permit- permitted
I. The past simple tense
Period 66. Review
I. The past simple tense
*Exercise 2: Listen and put these words in the right column:
lived
fitted
helped
looked
ironed
returned
washed
needed
talked
* Cách phát âm tận cùng -ED
- /t/ khi theo sau một trong những âm: /p, k, f, s, t , /
-/id/ khi theo sau một trong hai âm /t, d/
-/d/ khi theo sau một trong những âm còn lại
missed
Period 66. Review
II. Why.?-Because:
*Match the questions in column A to the suitable answers in column B
Dùng để hỏi và trả lời về lý do hay nguyên nhân
______
Period 66. Review
* Choose the correct words in the brackets to complete the following sentences:
He has trong white teeth ( and/ because) he brushes them three times a day.
Hoa (saw/ see) a film last night.
Ba (brushes/ brushed) his teeth twice a day.
We always (washed/ wash) our hands before meals.
They (didn`t/ don`t) want to study. They watched TV instead.
___
____
____
____
Period 66. Review
* Consolidation
- The past simple tense
- Why.?-Because
*Homework
- Revise the past simple tense
- Learn by heart irregular verbs in "Remember" on pages: 91, 94, 102.
- Prepare Unit 11: A1.
goodbye
 
Gửi ý kiến