Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

unit1 meeting and greeting

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Minh Hiền
Ngày gửi: 16h:16' 05-04-2014
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 112
Số lượt thích: 0 người
Welcome to our class
ENGLISH
Basic
English
(60 periods)
Specialized
English
(60 periods)
semester 1
semester 2
QUI ĐỊNH TRONG LỚP
Lịch sự, tôn trọng.
Đến lớp đúng giờ.
Tác phong đúng qui định.
4. Không sử dụng điện thoại và chỉ để chế độ im lặng trong lớp.
5. Thiếu bài kiểm tra trên lớp - nhận điểm 0.
6. Nghỉ học quá 20% số tiết – không được dự thi hết môn.
7. Nghỉ học, bỏ giờ bị trừ vào điểm chuyên cần.
8. Tích cực trong lớp (chăm chỉ, hay phát biểu.....) được cộng điểm vào bài kiểm tra.
UNIT 1
MEETING AND GREETING




I. VOCABULARY
1. People in your life:
parent
darling/ sweetheart
friend
boyfriend
girlfriend
relative:
neighbor:
colleague:
người thân
hàng xóm
đồng nghiệp


2. Match words 1-8 with words a-h.
1. father
2. son
3. brother-in-law
4. cousin
5. uncle
6. nephew
7. husband
8. grandfather
mother
daughter
sister-in-law
cousin
aunt
niece
wife
grandmother
Men
Women
1. Pronouns - Possessive Adjectives
Ex1: She loves me. I love her, too.
Ex2: She’s my neighbor.
Ex3: His house is near a river.
Subject Pronouns
I
you
we
they
he
she
it
Object Pronouns
me
you
us
them
him
her
it
Possessive Adjs
my (của tôi)
your (của bạn)
our (của chúng tôi)
their (của họ)
his (của anh ấy)
her (của cô ấy)
its (của nó)
II. GRAMMAR
2. Subject pronouns and be
a. Positive: S + am/is/are + .....
Ex: I am from Canada.
It`s nice to meet you.
S + am/is/are + not + ...
(am not/isn`t/aren`t)
Ex: She isn`t my neighbor.
Am/Is/Are + S + .....?
Ex: Are you an engineer?
Yes, I am. / No, I’m not.
Ex: Is he your close friend?
No, he isn`t.
II. GRAMMAR
b. Negative:
c. Interrogative:
PRACTICE
Fill in the blanks with the correct subject or object.
1. Mrs An is tired. .......... is sleeping.
2. It’s my pen. Give it to ............
3. ‘Where is my hat? Oh! dear I’ve lost .........’
4. My father and I are going to the beach. .......... like swimming.
5. ‘Have you met Tom and Lisa?’
- ‘No, I have never met...............’
She
me
it
We
them
II. Fill in the blanks with the correct possessive adjectives.
Mary is watching TV in .......... room.
I love her with all ........... heart.
2. This is a lovely cat. What is ........ name?
3. We should wash .......... hands before eating.
4. Where do you live? What is ...........address?
5. I and .......... husband live happily.
her
our
your
my
its
PRACTICE
my
III. Fill in the blank with am, is or are.
She lives next to my house.
She ........ my neighbor.
2 .My girlfriend ........ very beautiful.
3. ......... your parents old?
4. She and I ......... colleagues.
5. Her friends ......... very sociable.
is
is
Are
are
are
PRACTICE
III. SPEAKING
1. Greeting
Good morning, I’m…
Hello. How are you today?
ANSWER QUESTIONS
How are you today?
What’s your name?
How old are you?
Where do you live?
What’s your telephone number?
Are you married?
Where are you from?
Are you an accountant?
0984 501 005
Yes, I’m a student.
I’m from Singapore
I live near here.
I’m twenty years old.
My name is Teresa.
Yes, I got married.
I’m a pharmacist.
Make questions
2. Language in action
1. How are you, today?
- I’m fine, thank you.
- I’m not very well, thanks.
2. What’s your name?
- My name’s ............
3. Where are you from?
- I’m from Singapore.
- I’m from Quang Ngai city.
4. How old are you?
- I’m twenty years old.
5. What do you do?
- I’m an accountant.
- I’m a civil engineer/ an electrical engineer.
6. What’s your telephone number?
- It’s 0905 373 644.
7. Where do you live?
- I live in the country/ city/ Quang Ngai city.
8. Are you married?
- Yes, I am. / No, I am not.

2. Language in action
3. Ending conversations
Goodbye/ Bye.
See you tomorrow/ again/ soon/ later.
Keep in touch.
Nice to talk with you but….
Group work:
Interview
Thank you for joining the lesson!
 
Gửi ý kiến