Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 11. Our pets

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Kim Dung
Ngày gửi: 12h:02' 08-04-2011
Dung lượng: 28.9 MB
Số lượt tải: 424
Số lượt thích: 0 người
Friday, April 8th, 2011
Unit 11: Our Pets
Section A (1, 2, 3)
1. Look, listen and repeat.
- dog:
con mèo
- cat:
con chim
- bird:
con cá
- fish:
- pet:
con vật nuôi
- have:

con chó
- dog:
con cá
Friday, April 8th, 2011
Unit 11: Our Pets
Section A (1, 2, 3)
1. Look, listen and repeat.
Li Li: Oh, there are many pets in this shop.
Do you have pets?
Mai: Yes. I have a cat. What about you?
Li Li: I have a dog.
I have
I have
a dog.
a cat.
+ a tên con vật.
2. Look and say.
I have a dog.
Giới thiệu mình có một con vật nuôi nào đó:
I have + a tên con vật.
ex: I have a cat.
Friday, April 8th, 2011
3. Let’s talk.
Friday, April 8th, 2011
Friday, April 8th, 2011
Unit 11: Our Pets
Section A (1, 2, 3)
1. Look, listen and repeat.
- dog:
con mèo
- cat:
con chim
- bird:
con cá
- fish:
- pet:
con vật nuôi
- have:

con chó
2. Look and say.
Giới thiệu mình có một con
vật nuôi nào đó:
I have + a tên con vật.
ex: I have a cat.
3. Let’s talk.
Homework
Learn by heart new words and
structure.
Write the sentences part 2
into notebooks.
- Prepare for the next period.
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓