Unit 11. Our pets

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Kim Dung
Ngày gửi: 12h:02' 08-04-2011
Dung lượng: 28.9 MB
Số lượt tải: 424
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Kim Dung
Ngày gửi: 12h:02' 08-04-2011
Dung lượng: 28.9 MB
Số lượt tải: 424
Số lượt thích:
0 người
Friday, April 8th, 2011
Unit 11: Our Pets
Section A (1, 2, 3)
1. Look, listen and repeat.
- dog:
con mèo
- cat:
con chim
- bird:
con cá
- fish:
- pet:
con vật nuôi
- have:
có
con chó
- dog:
con cá
Friday, April 8th, 2011
Unit 11: Our Pets
Section A (1, 2, 3)
1. Look, listen and repeat.
Li Li: Oh, there are many pets in this shop.
Do you have pets?
Mai: Yes. I have a cat. What about you?
Li Li: I have a dog.
I have
I have
a dog.
a cat.
+ a tên con vật.
2. Look and say.
I have a dog.
Giới thiệu mình có một con vật nuôi nào đó:
I have + a tên con vật.
ex: I have a cat.
Friday, April 8th, 2011
3. Let’s talk.
Friday, April 8th, 2011
Friday, April 8th, 2011
Unit 11: Our Pets
Section A (1, 2, 3)
1. Look, listen and repeat.
- dog:
con mèo
- cat:
con chim
- bird:
con cá
- fish:
- pet:
con vật nuôi
- have:
có
con chó
2. Look and say.
Giới thiệu mình có một con
vật nuôi nào đó:
I have + a tên con vật.
ex: I have a cat.
3. Let’s talk.
Homework
Learn by heart new words and
structure.
Write the sentences part 2
into notebooks.
- Prepare for the next period.
Unit 11: Our Pets
Section A (1, 2, 3)
1. Look, listen and repeat.
- dog:
con mèo
- cat:
con chim
- bird:
con cá
- fish:
- pet:
con vật nuôi
- have:
có
con chó
- dog:
con cá
Friday, April 8th, 2011
Unit 11: Our Pets
Section A (1, 2, 3)
1. Look, listen and repeat.
Li Li: Oh, there are many pets in this shop.
Do you have pets?
Mai: Yes. I have a cat. What about you?
Li Li: I have a dog.
I have
I have
a dog.
a cat.
+ a tên con vật.
2. Look and say.
I have a dog.
Giới thiệu mình có một con vật nuôi nào đó:
I have + a tên con vật.
ex: I have a cat.
Friday, April 8th, 2011
3. Let’s talk.
Friday, April 8th, 2011
Friday, April 8th, 2011
Unit 11: Our Pets
Section A (1, 2, 3)
1. Look, listen and repeat.
- dog:
con mèo
- cat:
con chim
- bird:
con cá
- fish:
- pet:
con vật nuôi
- have:
có
con chó
2. Look and say.
Giới thiệu mình có một con
vật nuôi nào đó:
I have + a tên con vật.
ex: I have a cat.
3. Let’s talk.
Homework
Learn by heart new words and
structure.
Write the sentences part 2
into notebooks.
- Prepare for the next period.
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất