Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 13. Activities

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Bích Thủy
Ngày gửi: 08h:50' 06-10-2008
Dung lượng: 228.5 KB
Số lượt tải: 314
Số lượt thích: 0 người
UNIT 13: ACTIVITIES
Lesson 2: A3,5
I. Vocabulary:
Slow(a):
chậm
good(a):
giỏi, tốt
UNIT 13: ACTIVITIES
Lesson 2: A3,5
Slow(a):
chậm
Quick (a):
nhanh
Careful (a):
cẩn thận
Careless(a):
bất cẩn
Safe(a):
an toàn
Skillful(a):
có kỹ thuật, điêu luyện
*Checking vocab: What & Where
I. Vocabulary:
good(a):
giỏi, tốt
Tồi tệ, xấu
Bad(a):
UNIT 13: ACTIVITIES
Lesson 2: A3,5
II.Presentation text: A3.P131
- He’s a good soccer player. He plays well
- She’s a slow swimmer. She swím slowly
Cô ấy là người bơi chậm. Cô ấy bơi chậm
- She’s a quick runner. She runs quickly
Anh ấy là người chơi bóng đá giỏi. Anh ấy chơi giỏi
Cô ấy là người chạy nhanh. Cô ấy chạy nhanh
Model sentences:
UNIT 13: ACTIVITIES
Lesson 2: A3,5
Model sentences:
- Tính từ đứng trước danh từ để bổ nghĩa cho danh từ đó.
- Trạng từ đứng sau động từ để bổ nghĩa cho động từ đó.
Cách thành lập 1 trạng từ từ tính từ:
ta thêm đuôi “ly”phía sau tính từ đó
+ slow -> slowly good -> well
+ quick -> quickly bad -> badly
+ safe -> safely skillful -> skillfully
II.Presentation text: A3.P131
UNIT 13: ACTIVITIES
Lesson 2: A3,5
III.Practice: Picture drill





Quick - Quickly
Safe - Safely
Good - Well
Bad - Badly
Slow - Slowly
Skillful - Skillfully
UNIT 13: ACTIVITIES
Lesson 2: A3,5
IV. Production: A5. P132
Read the text and change the adjectives in bracket into adverbs:
Clearly 4. Carelessly
Carefully 5. Strictly
Safely
V. Homework
UNIT 13: ACTIVITIES
Lesson 2: A3,5
- Learn by heart the vocab and model sentences
- Prepare Lesson 3
 
Gửi ý kiến