Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 2. Personal information

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Nhiễu (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:41' 06-11-2009
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 118
Số lượt thích: 0 người
UNIT 2
Lesson 1: A1-3 (p19,20)
PERSONAL INFORMATION
Unit 2: Personal information
A. Telephone numbers
- (To) call (somebody):
G?i, g?i di?n tho?i
- Telephone directory:
- Soon (adv):
S?m
Danh b? di?n tho?i
1. Read
a. Vocabulary
What and where
Address
Soon
Telephone number
Telephone directory
Call
Tuan
b. Set the scene:
What .............telephone number?
`s your
It`s 3.512.476.
Hai
Ha
What ............. Telephone number?
It`s 3.512.476.
Hai
`s Tuan`s
( his)
b. Set the scene:
Model sentences:
Structures:
your
- What`s + his + telephone number?
her
- (It`s) telephone number.
Form:
A: 38262019.
Q: What`s your telephone number?
Meaning:
Use:
Ask and answer about somebody`s telephone number.
A. Telephone numbers
1. Read
a. Vocabulary
Unit 2: Personal information
b. Set the scence
a. Practice
* Word Cue Drill
1. Dao Van An
4. Dinh Thi Bang
3. Pham Thanh Ba
2. Pham Viet Anh
6. Bui Ngoc Bich
5. Vu Thanh Bat
COLOR
* Lucky Colors!
Lucky Color!
1. Duy Anh/ 8531701
2. D? Nam/
6 Nguyen Cong Tru street
3. Tu?n Anh/ 0986.698.191
4. Ng?c Mai/ 6200978
5. Binh Minh/ 3.540.236
7. Thu Hoăi/ 34 Nguyen Du
8. Thu Phuong/ 3.556.279
Unit 2:Personal information
I/Vocabulary:
II/Presentation dialogue:
III/Practice:
IV/Survey:
Survey:
Work in pairs, then write the form into a piece of paper or your notebook.
Ex: My friend`s name is Hai. He lives at 32 Chi Lang Street. His telephone number is 3567149.
Unit 2:Personal information
I/Vocabulary:
II/Presentation dialogue:
III/Practice:
IV/Survey:
V/Homework: Write about your friends, using the information in the form.
GOOD BYE
Thank you very much
for your attendance!
Avatar
Sao cô Nhiễu lại đưa bài của tôi lên vậy? http://doquyen46.violet.vn/present/show/entry_id/1911858
 
Gửi ý kiến