Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 4. School activities

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Trần Hà My
Ngày gửi: 20h:32' 15-10-2014
Dung lượng: 17.4 MB
Số lượt tải: 30
Số lượt thích: 0 người
Môn :Tiếng Anh
Giáo viên thực hiện: Trần Thị Lan Hương
Chào mừng các thầy cô giáo
đã về dự giờ với lớp 5
Trường TH&THCS Hùng Mỹ - Chiêm Hóa
writing a letter
playing football
drawing a picture
singing a song.


Period:18 Unit 4: School Activities
Section A part : 1,2,3 Page 38-39
Thursday,october 24th 2013
Theme two: My school
Theme Two: My school
Period:18 Unit 4: School Activities
Lesson: 1 Section A: 1,2,3(p38-39)
1. Vocabulary: Từ vựng
?

letter: lá thư
Thursday,october 24th 2013



Theme two: My school
Period:18 Unit 4: School Activities
Lesson: 1 Section A: 1,2,3(p38-39)

Read (v): đọc
*Vocabulary: Từ vựng

Theme two: My school
Period:17 Unit 4: School Activities
Lesson: 1 Section A: 1,2,3(p38-39)
Write (v) : viết
*Vocabulary: Từ vựng


Theme two: My school
Period:17 Unit 4: School Activities
Lesson: 1 Section A: 1,2,3(p38-39)

I)Vocabulary: Tõ vùng



Draw (v) : vẽ

1.Vocabulary:

Sing (v): hát
Theme two: My school
Period:18 Unit 4: School Activities
Lesson: 1 Section A: 1,2,3(p38-39)

Theme two: My school
Period:17 Unit 4: School Activities
Lesson: 1 Section A: 1,2,3(p38-39)
- letter (n)

- sing (v)
- Write (v)
- Read (v)
- Draw (v)
1.Vocabulary:

Matching
2.I’m reading a book.
1. I`m writing a letter.
5. I`m singing a song.
4.I’m drawing a picture.
A
B
C
D
Thursday,October 24th , 2013
Period:18 Unit 4: School Activities
Lesson: 1 Section A: 1,2,3(p38-39)
2. Structure:
-Thu: What are you doing?
-Nam: I am reading a letter



Form: What are you + doing?
I am + V-ing ...
Use: Dïng ®Ó hái vµ tr¶ lêi b¹n ®ang lµm g×?
What are you doing?
I’m reading a letter
Dùng để hỏi và trả lời bạn
đang làm gì.
Write down on your
notebooks!
What are you + doing ?
I am + V-ing ……
1. ? Listen and repeat

Thu: What are you doing, Nam?
Nam: I’m reading a letter from Tony.
Thu: Who’s he?
Nam: He’s my new pen friend.
He’s English.

Thu: What are you doing, Nam?
Nam: I’m reading a letter from Tony.
Thu: Who’s he?
Nam: He’s my new pen friend.
He’s English.
3. Practice:
2. Look and say
Reading a book
Singing a song
Writing a letter
Drawing a picture
Riding a bike
watching T.V
3. Let’s talk
What are you doing?
I’m…………….
Lucky Animals
Team A
Team B
Cảm ơn các thầy cô giáo
đã về dự giờ với lớp 5
Thank you very much
Homework:
* Learn the M.S and lesson by heart.
* Do the exercise 1, 2, 3 on P.38, 39 - Workbook.
* Prepare “Unit 4. Lesson 2. A.4, 5, 6 ”
Lucky Animal
What are you doing?
I’m reading a book.
play badminton
What are you doing?
I’m drawing a picture
Lucky Animal
I’m watching T.V
What are you doing?
Lucky Animal
play chess
I’m riding a bike
What are you doing?
I’m writing a letter
What are you doing?
468x90
 
Gửi ý kiến