Chương I. §17. Ước chung lớn nhất

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Anh Tho (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:47' 09-10-2009
Dung lượng: 2.8 MB
Số lượt tải: 77
Nguồn:
Người gửi: Trần Anh Tho (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:47' 09-10-2009
Dung lượng: 2.8 MB
Số lượt tải: 77
Số lượt thích:
0 người
Trường thcs trực chính
Chúc thầy cô mạnh khoẻ và hạnh phúc !
Giáo viên: Nguyễn Thị Hồng
Môn Toán lớp 6
Kiểm tra bài cũ
HS1 : Phân tích các số 36; 84; 168 ra thừa số nguyên tố ?
HS2 : Ước chung của hai hay nhiều số là gì ?
Tìm ƯC ( 12;30) = ?
tiết 31 : ước chung lớn nhất
Ước chung lớn nhất
a) Ví dụ :Tìm ƯC ( 12; 30) =?
b) Định nghĩa : Ước chung lớn nhất của hai hay nhiều số là số lớn nhất trong tập hợp các ước chung của các số đó
* Nhận xét : Tất cả các ước chung của 12và 30 ( là 1;2;3;6 ) đều là ước của ƯCLN ( 12;30)
Vận dụng : Tìm a) ƯCLN ( 12;1) = ?
b) ƯCLN (12;30;1) = ?
Kết quả:
a)ƯCLN ( 12;1) = 1
b)ƯCLN (12;30;1) = 1
*Chú ý :
Số 1 chỉ có một ước là 1. Do đó với mọi số tự nhiên a và b, ta có:
ƯCLN ( a;1) = 1 ; ƯCLN ( a ; b; 1) = 1
2) Tìm ước chung lớn nhất bằng cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố
Ví dụ :
Tìm ƯCLN ( 36;84;168) = ?
b) Quy tắc : Muốn tìm ƯCLN của hai hay nhiều số lớn hơn 1, ta thực hiện ba bước sau:
Bước 1 : Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố.
Bước 2: Chọn ra các thừa số nguyên tố chung.
Bước 3: Lập tích các thừa số đã chọn, mỗi thừa số ta lấy số mũ nhỏ nhất của nó. Tích đó là ƯCLN phải tìm.
Phiếu học tập
Tìm ƯCLN (12;30) bằng cách hoàn thành chỗ trống (.) :
Lời giải
Bước 1: Phân tích 12 và 30 ra thừa số nguyên tố
12 = ..
30 =....
Bước 2: Chọn các thừa số nguyên tố chung, đó là :..
Bước 3: ƯCLN (12;30) = ... =.
22. 3
2.3.5
2 và 3
6
2.3
Bài 2: Bài tập trắc nghiệm:
Cho biết 36 = 22. 32 ; 60 = 22.3.5 ; 72 = 23. 32.
Ta có ƯCLN(36;60;72) là:
Sai 1
A. 23 . 32
B. 22 . 3
C. 23. 3 . 5
D. 23 . 5
Đúng 2
Sai 3
Sai 4
b) Quy tắc : Muốn tìm ƯCLN của hai hay nhiều số lớn hơn 1, ta thực hiện ba bước sau:
Bước 1 : Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố.
Bước 2: Chọn ra các thừa số
Bước 3: Lập tích các thừa số đã chọn, mỗi thừa số ta lấy
của nó. Tích đó là ƯCLN phải tìm.
nguyên tố chung.
số mũ nhỏ
nhất
nguyên tố chung.
số mũ nhỏ
nhất
< SGK/55> :
Tìm : a) ƯCLN (8;9)
b) ƯCLN ( 8;12;15)
c) ƯCLN ( 24;16;8)
?2
a) 8 = 23
9 = 32
ƯCLN (8;9) = 1
ƯCLN ( 8;12;15) = 1
c) ƯCLN ( 24;16;8) = 8
Kết quả
Chú ý :
a) Nếu các số đã cho không có thừa số nguyên tố chung thì ƯCLN của chúng bằng 1. Hai hay nhiều số có ƯCLN bằng 1 gọi là các số nguyên tố cùng nhau.
Ví dụ : 8 và 9 là hai số nguyên tố cùng nhau.
8 ;12 ; 15 là ba số nguyên tố cùng nhau.
b) Trong các số đã cho, nếu số nhỏ nhất là ước của các số còn lại thì ƯCLN của các số đã cho chính là số nhỏ nhất ấy.
Ví dụ : ƯCLN ( 24;16;8) = 8.
3) Luyện tập:
Bài 1: Bài 139< SGK/56>
Tìm ƯCLN của:
a) 56 và 140
b) 60 và 180
Bài tập 3: Điền vào chỗ trống :
a) ƯCLN của hai hay nhiều số là số .....trong tập hợp ước chung của các số đã cho.
b) Muốn tìm ƯCLN của hai hay nhiều số lớn hơn...., ta thực hiện ba bước sau:
Bước 1: Phân tích mỗi số ra thừa số.....
Bước 2: Chọn ra các thừa số nguyên tố....
Bước 3: Lập tích các thừa số đã chọn, mỗi ....lấy với số mũ
......... Tích đó là ...phải tìm.
c) Các số có ƯCLN bằng 1 gọi là.........
d) Trong các số đã cho, nếu số nhỏ nhất là ước của các số còn lại thì ƯCLN của các số đã cho chính là........
e) Trong các số đã cho có một số bằng 1 thì ƯCLN của các số đã cho bằng..
lớn nhất
1
nguyên tố
chung
thừa số
nhỏ nhất của nó
ƯCLN
các số nguyên tố cùng nhau
số nhỏ nhất ấy
1
Hướng dẫn về nhà
Nghiên cứu trước mục 3) Cách tìm ước chung thông qua tìm ƯCLN
Học bài và làm bài tập 139(b,d) ; 140;141 < SGK/56>
176 ; 178
Chúc thầy cô mạnh khoẻ và hạnh phúc !
Giáo viên: Nguyễn Thị Hồng
Môn Toán lớp 6
Kiểm tra bài cũ
HS1 : Phân tích các số 36; 84; 168 ra thừa số nguyên tố ?
HS2 : Ước chung của hai hay nhiều số là gì ?
Tìm ƯC ( 12;30) = ?
tiết 31 : ước chung lớn nhất
Ước chung lớn nhất
a) Ví dụ :Tìm ƯC ( 12; 30) =?
b) Định nghĩa : Ước chung lớn nhất của hai hay nhiều số là số lớn nhất trong tập hợp các ước chung của các số đó
* Nhận xét : Tất cả các ước chung của 12và 30 ( là 1;2;3;6 ) đều là ước của ƯCLN ( 12;30)
Vận dụng : Tìm a) ƯCLN ( 12;1) = ?
b) ƯCLN (12;30;1) = ?
Kết quả:
a)ƯCLN ( 12;1) = 1
b)ƯCLN (12;30;1) = 1
*Chú ý :
Số 1 chỉ có một ước là 1. Do đó với mọi số tự nhiên a và b, ta có:
ƯCLN ( a;1) = 1 ; ƯCLN ( a ; b; 1) = 1
2) Tìm ước chung lớn nhất bằng cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố
Ví dụ :
Tìm ƯCLN ( 36;84;168) = ?
b) Quy tắc : Muốn tìm ƯCLN của hai hay nhiều số lớn hơn 1, ta thực hiện ba bước sau:
Bước 1 : Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố.
Bước 2: Chọn ra các thừa số nguyên tố chung.
Bước 3: Lập tích các thừa số đã chọn, mỗi thừa số ta lấy số mũ nhỏ nhất của nó. Tích đó là ƯCLN phải tìm.
Phiếu học tập
Tìm ƯCLN (12;30) bằng cách hoàn thành chỗ trống (.) :
Lời giải
Bước 1: Phân tích 12 và 30 ra thừa số nguyên tố
12 = ..
30 =....
Bước 2: Chọn các thừa số nguyên tố chung, đó là :..
Bước 3: ƯCLN (12;30) = ... =.
22. 3
2.3.5
2 và 3
6
2.3
Bài 2: Bài tập trắc nghiệm:
Cho biết 36 = 22. 32 ; 60 = 22.3.5 ; 72 = 23. 32.
Ta có ƯCLN(36;60;72) là:
Sai 1
A. 23 . 32
B. 22 . 3
C. 23. 3 . 5
D. 23 . 5
Đúng 2
Sai 3
Sai 4
b) Quy tắc : Muốn tìm ƯCLN của hai hay nhiều số lớn hơn 1, ta thực hiện ba bước sau:
Bước 1 : Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố.
Bước 2: Chọn ra các thừa số
Bước 3: Lập tích các thừa số đã chọn, mỗi thừa số ta lấy
của nó. Tích đó là ƯCLN phải tìm.
nguyên tố chung.
số mũ nhỏ
nhất
nguyên tố chung.
số mũ nhỏ
nhất
< SGK/55> :
Tìm : a) ƯCLN (8;9)
b) ƯCLN ( 8;12;15)
c) ƯCLN ( 24;16;8)
?2
a) 8 = 23
9 = 32
ƯCLN (8;9) = 1
ƯCLN ( 8;12;15) = 1
c) ƯCLN ( 24;16;8) = 8
Kết quả
Chú ý :
a) Nếu các số đã cho không có thừa số nguyên tố chung thì ƯCLN của chúng bằng 1. Hai hay nhiều số có ƯCLN bằng 1 gọi là các số nguyên tố cùng nhau.
Ví dụ : 8 và 9 là hai số nguyên tố cùng nhau.
8 ;12 ; 15 là ba số nguyên tố cùng nhau.
b) Trong các số đã cho, nếu số nhỏ nhất là ước của các số còn lại thì ƯCLN của các số đã cho chính là số nhỏ nhất ấy.
Ví dụ : ƯCLN ( 24;16;8) = 8.
3) Luyện tập:
Bài 1: Bài 139< SGK/56>
Tìm ƯCLN của:
a) 56 và 140
b) 60 và 180
Bài tập 3: Điền vào chỗ trống :
a) ƯCLN của hai hay nhiều số là số .....trong tập hợp ước chung của các số đã cho.
b) Muốn tìm ƯCLN của hai hay nhiều số lớn hơn...., ta thực hiện ba bước sau:
Bước 1: Phân tích mỗi số ra thừa số.....
Bước 2: Chọn ra các thừa số nguyên tố....
Bước 3: Lập tích các thừa số đã chọn, mỗi ....lấy với số mũ
......... Tích đó là ...phải tìm.
c) Các số có ƯCLN bằng 1 gọi là.........
d) Trong các số đã cho, nếu số nhỏ nhất là ước của các số còn lại thì ƯCLN của các số đã cho chính là........
e) Trong các số đã cho có một số bằng 1 thì ƯCLN của các số đã cho bằng..
lớn nhất
1
nguyên tố
chung
thừa số
nhỏ nhất của nó
ƯCLN
các số nguyên tố cùng nhau
số nhỏ nhất ấy
1
Hướng dẫn về nhà
Nghiên cứu trước mục 3) Cách tìm ước chung thông qua tìm ƯCLN
Học bài và làm bài tập 139(b,d) ; 140;141 < SGK/56>
176 ; 178
 








Các ý kiến mới nhất