Chương I. §17. Ước chung lớn nhất

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Ninh
Ngày gửi: 11h:42' 17-11-2008
Dung lượng: 4.8 MB
Số lượt tải: 70
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Ninh
Ngày gửi: 11h:42' 17-11-2008
Dung lượng: 4.8 MB
Số lượt tải: 70
Số lượt thích:
0 người
3/ VAÄN DUÏNG
1/ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT
2/ TÌM ÖCLN BAÈNG PHAÂN TÍCH TSNT
THI ĐUA HỌC TẬP TỐT CHÀO MỪNG NGÀY 20/ 11
Kết thúc
3/BÀI TẬP
BÀI CŨ
Vận dụng
Bài cũ
Tìm
Ư(24) = ;Ư (30) =
ƯC(24;30) =
Ư(24) = {1;2;3;4;6;8;12;24 }
Ư(30) = { 1;2;3;5;6;10;15;30 }
ƯC ( 24;30) = { 1;2;3;6 }
Đáp án
tiếp
MỤC TIÊU
1/Kiến Thức :
Học sinh nắm được khái niệm ƯCLN của hai hay nhiều số ,biết tìm ƯCLN của hai số đơn giản ,bước đầu làm quen khái niện hai số nguyên tố cùng nhau
2/ Kỹ Năng :biết vận dụng khái niệm để tìm ƯCLN hai hay nhiều số bằng cách liệt kê và bằng cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố, biết hai số nguyên tố cung nhau
3/ Thái Độ :cẩn thận trong tính toán
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Ư(10) ={1;2;5;10}
Ư(20) ={1;2;4;5;10;20}
Vậy ƯC(10,20) là
ƯC(10,20) = ={ 1; 2; 5; 10 }
0
Trơ lai/ thôi
Nhận xét
1/ ÖÔÙC CHUNG LÔÙN NHAÁT
1/VÍ DUÏ:
Tìm öôùc chung cuûa 24 vaø 30
Ö(24) = {1;2;3;4;6;8;12;24 }
Ö(30) = { 1;2;3;5;6;10;15;30 }
ÖC ( 24;30) = { 1;2;3;6 }
Soá 6 lôùn nhaát trong taäp hôïp ÖC cuûa 24 vaø 30 ta goïi 6 laø öôùc chung lôùn nhaát .
Kyù hieäu ÖCLN (24;30) = 6
Ñ/n : Öôùc chung lôùn nhaát cuûa hai hay nhieàu soá laø soá lôùn nhaát trong taäp hôïp öôùc chung cuûa caùc soá ñoù
Nhận xét
ƯC ( 24;30) = { 1;2;3;6 } ;
ƯCLN (24;30) = 6
Tất cả các ước chung của 24 và 36 đều là ước của ước chung lớn nhất 24 và 36
Tất cả các ước chung các số đều là ước của ước chung lớn nhất
Chú ý :
Số 1 chỉ có một ước là 1 nên mọi số tự nhiên a và b thì
ƯCLN(a,1) = 1 ; ƯCLN (a,b,1) = 1
Ví dụ :ƯCLN(12,1) = 1 ; ƯCLN( 3,9,1) = 1
quay laïi /
Ví dụ: Tìm ƯCLN (36,84)
B1:Phân tích ra thừa số nguyên tố
36 = 22.32
84 = 22.3.7
B2: chọn thừa số nguyên tố chung
(thừa số giống nhau)
Thừa số 2 và 3
B3: Lập tích các thừa số đã chọn ,mỗi số lấy số mũ nhỏ nhất.tích đó là ƯCLN(36,84)
ƯCLN( 36,84) = 22.3 = 12
-Phân tích ra thừa số nguyên tố
36 = 22.32 ; 84 = 22.3.7
- chọn thừa số nguyên tố chung : 2 và 3
- ƯCLN (36,84) = 22.3 = 12
Cách tìm: Muốn tìm ƯCLN của hai hay nhiều số lớn hơn 1, ta thực hiện ba bước :
B1: Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố
B2: Chọn các thừa số nguyên tố chung.
B3:Nhân các số đã chọn ,mỗi thừa số lấy số mũ nhỏ nhất .Tích đó là ƯCLN cần tìm
?1,/ trang chủ
2/Tìm ƯCLN bằng cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố
QUY TẮC (SGK)
Vận dụng
tìm ƯCLN(12,30)
Phân tích các số ra thừa số nguyên tố
12 = 22 .3 ; 30 = 2.3.5
Thừa số nguyên tố chung là : 2 và 3
ƯCLN( 12 ,30 )= 2 .3 = 6
1
trả lời ?2
HỌC TỐT !
TẶNG EM
Phân tích ra thừa số nguyên tố
8 = 23 ; 9 = 32 ; 12 = 22.3 ;
15= 3.5 ; 24 = 23.3 ;16 = 24
ƯCLN( 8,9) = 1
ƯCLN (8,12,15) = 1
ƯCLN ( 24,16,8) = 23. = 8
Chú ý ( sgk)
2
Vận dụng
ƯCLN( 8,9) ; ƯCLN( 8,12,15) ; ƯCLN( 24,16,8)
Ví dụ:
1/ƯCLN(8,9)=1 nên 8 và 9 gọi hai số nghuyên tố cùng nhau
2/ ƯCLN(8,12,15)=1 nên 8 ;15;12 gọi các số nguyên tố cùng nhau
3/ 8 là ước của 24 và 16 nên ƯCLN(8,16,24) = 8
Bài 139/56(sgk) : Tìm ƯCLN của
a/ 56 và 140 b/ 24,84,180
Phân tích các số ra thừa số nguyên tố
56 = 23.7
140 = 22.5.7
Thừa số chung:
2 và 7
ƯCLN(56,140)= 2.7 =14
Phân tích ra thừa số nguyên tố
24 = 23.3
84 = 23.3.7
180 = 22.32.5
ƯCLN(24,84,180)=
= 22.3= 12
Trang chủ/ tiếp
Trường THCS Hùng Vương
Giáo án điện tử
Biên soạn và thực hiện
Nguyễn văn ninh
Với sự tham gia toàn thể học sinh 6a
Trân trọng cảm ơn quý thầy cô dự giờ và góp ý kiến
Email: ninh.nguyen69@yahoo.com.vn
1/ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT
2/ TÌM ÖCLN BAÈNG PHAÂN TÍCH TSNT
THI ĐUA HỌC TẬP TỐT CHÀO MỪNG NGÀY 20/ 11
Kết thúc
3/BÀI TẬP
BÀI CŨ
Vận dụng
Bài cũ
Tìm
Ư(24) = ;Ư (30) =
ƯC(24;30) =
Ư(24) = {1;2;3;4;6;8;12;24 }
Ư(30) = { 1;2;3;5;6;10;15;30 }
ƯC ( 24;30) = { 1;2;3;6 }
Đáp án
tiếp
MỤC TIÊU
1/Kiến Thức :
Học sinh nắm được khái niệm ƯCLN của hai hay nhiều số ,biết tìm ƯCLN của hai số đơn giản ,bước đầu làm quen khái niện hai số nguyên tố cùng nhau
2/ Kỹ Năng :biết vận dụng khái niệm để tìm ƯCLN hai hay nhiều số bằng cách liệt kê và bằng cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố, biết hai số nguyên tố cung nhau
3/ Thái Độ :cẩn thận trong tính toán
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Ư(10) ={1;2;5;10}
Ư(20) ={1;2;4;5;10;20}
Vậy ƯC(10,20) là
ƯC(10,20) = ={ 1; 2; 5; 10 }
0
Trơ lai/ thôi
Nhận xét
1/ ÖÔÙC CHUNG LÔÙN NHAÁT
1/VÍ DUÏ:
Tìm öôùc chung cuûa 24 vaø 30
Ö(24) = {1;2;3;4;6;8;12;24 }
Ö(30) = { 1;2;3;5;6;10;15;30 }
ÖC ( 24;30) = { 1;2;3;6 }
Soá 6 lôùn nhaát trong taäp hôïp ÖC cuûa 24 vaø 30 ta goïi 6 laø öôùc chung lôùn nhaát .
Kyù hieäu ÖCLN (24;30) = 6
Ñ/n : Öôùc chung lôùn nhaát cuûa hai hay nhieàu soá laø soá lôùn nhaát trong taäp hôïp öôùc chung cuûa caùc soá ñoù
Nhận xét
ƯC ( 24;30) = { 1;2;3;6 } ;
ƯCLN (24;30) = 6
Tất cả các ước chung của 24 và 36 đều là ước của ước chung lớn nhất 24 và 36
Tất cả các ước chung các số đều là ước của ước chung lớn nhất
Chú ý :
Số 1 chỉ có một ước là 1 nên mọi số tự nhiên a và b thì
ƯCLN(a,1) = 1 ; ƯCLN (a,b,1) = 1
Ví dụ :ƯCLN(12,1) = 1 ; ƯCLN( 3,9,1) = 1
quay laïi /
Ví dụ: Tìm ƯCLN (36,84)
B1:Phân tích ra thừa số nguyên tố
36 = 22.32
84 = 22.3.7
B2: chọn thừa số nguyên tố chung
(thừa số giống nhau)
Thừa số 2 và 3
B3: Lập tích các thừa số đã chọn ,mỗi số lấy số mũ nhỏ nhất.tích đó là ƯCLN(36,84)
ƯCLN( 36,84) = 22.3 = 12
-Phân tích ra thừa số nguyên tố
36 = 22.32 ; 84 = 22.3.7
- chọn thừa số nguyên tố chung : 2 và 3
- ƯCLN (36,84) = 22.3 = 12
Cách tìm: Muốn tìm ƯCLN của hai hay nhiều số lớn hơn 1, ta thực hiện ba bước :
B1: Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố
B2: Chọn các thừa số nguyên tố chung.
B3:Nhân các số đã chọn ,mỗi thừa số lấy số mũ nhỏ nhất .Tích đó là ƯCLN cần tìm
?1,/ trang chủ
2/Tìm ƯCLN bằng cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố
QUY TẮC (SGK)
Vận dụng
tìm ƯCLN(12,30)
Phân tích các số ra thừa số nguyên tố
12 = 22 .3 ; 30 = 2.3.5
Thừa số nguyên tố chung là : 2 và 3
ƯCLN( 12 ,30 )= 2 .3 = 6
1
trả lời ?2
HỌC TỐT !
TẶNG EM
Phân tích ra thừa số nguyên tố
8 = 23 ; 9 = 32 ; 12 = 22.3 ;
15= 3.5 ; 24 = 23.3 ;16 = 24
ƯCLN( 8,9) = 1
ƯCLN (8,12,15) = 1
ƯCLN ( 24,16,8) = 23. = 8
Chú ý ( sgk)
2
Vận dụng
ƯCLN( 8,9) ; ƯCLN( 8,12,15) ; ƯCLN( 24,16,8)
Ví dụ:
1/ƯCLN(8,9)=1 nên 8 và 9 gọi hai số nghuyên tố cùng nhau
2/ ƯCLN(8,12,15)=1 nên 8 ;15;12 gọi các số nguyên tố cùng nhau
3/ 8 là ước của 24 và 16 nên ƯCLN(8,16,24) = 8
Bài 139/56(sgk) : Tìm ƯCLN của
a/ 56 và 140 b/ 24,84,180
Phân tích các số ra thừa số nguyên tố
56 = 23.7
140 = 22.5.7
Thừa số chung:
2 và 7
ƯCLN(56,140)= 2.7 =14
Phân tích ra thừa số nguyên tố
24 = 23.3
84 = 23.3.7
180 = 22.32.5
ƯCLN(24,84,180)=
= 22.3= 12
Trang chủ/ tiếp
Trường THCS Hùng Vương
Giáo án điện tử
Biên soạn và thực hiện
Nguyễn văn ninh
Với sự tham gia toàn thể học sinh 6a
Trân trọng cảm ơn quý thầy cô dự giờ và góp ý kiến
Email: ninh.nguyen69@yahoo.com.vn
 








Các ý kiến mới nhất