Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương I. §13. Ước và bội

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: zjsavcdl
Người gửi: vũ như quỳnh
Ngày gửi: 18h:19' 27-10-2021
Dung lượng: 9.6 MB
Số lượt tải: 98
Số lượt thích: 0 người
Chào đến lớp
Thứ năm ngày 13 tháng 10 năm 2021
Toán
Bài 9 : Ước và bội
GVCN : Nguyễn Thị Thuỳ Dương
Lớp : 6/2
Những điều cần lưu ý
1 . Mở cam
2. Tích cực phát bểu
3. Không ghi chép ( chừng nào đến phần nội dung ghi bài lúc đó mới ghi )
Kiểm tra bài cũ
Kiểm tra bài cũ
Câu 1 : Tập hợp liệt kê tên các tên hình sau :
A = { Hình vuông , hình chữ nhật ,hình bình hành , hình tam giác }

B. A = { Hình chữ nhật , hình vuông , hình bình hành , hình tròn }

C. A = { hình chữ nhật , hình vuông , hình bình hành , hình tròn , hình tam giác , hình thang }

D. Tất cả câu trên đều sai
Kiểm tra bài cũ
Câu 2 : Tập hợp J các chữ xuất hiện trong từ “ Nha Trang ” :
A . J = { N; H; A; T; R; A; G }

B . J = { N; H; A; T; R; G}

C. J = { n; h; a; t; r; g }

D. J = { n; h; a; t; r; a; n; g}
Kiểm tra bài cũ
Câu 3 : Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử của tâph hợp đó sau : A = { x|x là số tự nhiên chẵn , x < 14 }
A = { 0; 2; 4; 8; 10 ; 12 }

A = { 0; 2; 4; 6; 9; 10; 12 }

A. = { 2; 4; 6; 8; 10; 12 }

A. = { 0; 2; 4; 6; 8; 10; 12 }
Nội dung 1 : Khái niệm về ước
Nội dung 2 : Cách tìm về bội
Nội dung 3 : Cách tìm ước và bội
Nội dung bài học hôm nay
Sách giáo khoa trang 28, 29, 30
1 . Khái niệm về
ước
Giải
Ví dụ 1 :
36 = 1 . 36
36 = 2 . 18
36 = 3 . 12
36 = 4 . 9
36 = 5 . 3
Giải
Ví dụ 2 :
Rút ra
Ghi nhớ
Nếu số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b thì ta nói a là bội của b , còn b gọi là ước của a
- Kí hiệu bội được kí hiệu là b
- Kí hiệu của ước được kí hiệu là Ư
Kí hiệu
Thực hành 1
a) Chọn từ thích hợp các từ “ ước” , “ bội ” thay thế dấu dấu chấm hỏi ở mỗi câu sau có khẵng định đúng
48 là ? Của 6 b) 12là ? Của 48
c) 48 là ? Của 48 d) 0 là ? Của 48
Giải
48 là ước Của 6

b) 12 là bội Của 48

c) 48 là bội và ước Của 48

d) 0 là ước Của 48
Thực hành 1
b) Chỉ ra các ước của 6
Giải
Ư(6) = { 1; 2; 3; 6 }
Giải thích
Vì 6 chia hết cho các số trên
- 6 : 1 = 6
- 6 : 2 = 3
- 6 : 3 = 2
- 6 : 6 = 1
Thực hành 1
c) Sô 24 là bội của những số nào ?
Giải
B(24) = {0; 24; 48; 72; 96; 120; …..}
Giải thích
Vì lấy 24 nhân cho tất cả các số từ 0 đến 9
2. Cách tìm ước
Cách tìm
Ghi nhớ
Muốn tìm các ước của số tự nhiên a ( a > 1 ) , ta lần lượt chia a cho các số tự nhiên từ 1 đến a chia hết cho những số nào , khi đó các số ấy là ước của a
Số 18 có thế chia hết cho những số nào ?
Lấy 18 chia cho các số từ 1 đến 18 chỉ chia hết cho các số 1, 2, 3, 6, 9
Ví dụ
Thực hành 2
Hãy chỉ ra các ước của 6
Giải
Ư(17) = { 1; 17}
Ư( 20 ) = { 1; 2; 4; 5; 10; 20 }

a) Ư(17) b) Ư( 20 )
3. Cách tìm bội
Rút ra
Ghi nhớ
Muốn tìm các bội của số tự nhiên khác 0 , ta có thể nhân a lần lượt với 0; 1; 2; 3 ....
 
Chú ý
Ví dụ
B ( 3 ) = 0 ; 3; 6; 9; 12; 15; 18; 21 ; ......}
Thực hành 2
Hãy chỉ ra các ước của 6
Giải
B(4) = { 0; 4; 8; 12; 14; 16; …..}
B( 7 ) = { 0; 7; 14; 21;………..}

a)B(4) b) B( 7 )
Củng cố kiến
thức
35, 40
Câu 1: Tìm các bội của 3 trong các số sau: 18, 33, 35, 40.
18, 40
18, 35
18, 33
500
12, 24
Câu 2 :Các số tự nhiên x thỏa mãn: x ⋮12 và 20 ≤ x ≤ 40 là:
12; 48
36; 48
24; 36
1500
Ư{5} = {0, 1}
Câu 3: Tìm tập hợp Ư{5} ?
Ư{5} = {0, 5}
Ư{5} = {5, 10}
Ư{5} = {1, 5}
1000
5
Câu 4:Trong các số sau, số nào là ước của 12?
24
8
12
2000
{4; 75; 124}
Câu 5 :Tìm tất cả các bội của 3 trong các số sau: 4; 18; 75; 124; 185; 258
{ 75; 124; 258
{18; 124; 258}
{18; 75; 258}
2500
x ∈ {0; 9; 18; 28; 35}
Câu 6 :Tìm x thuộc bội của 9 và x < 63
x ∈ {9; 18; 27; 36; 45; 55; 63}
x ∈ {9; 18; 27; 36; 45; 54; 63}
 x ∈ {0; 9; 18; 27; 36; 45; 54}
3000
Củng cố các
bài tập trước
Bài tập
 Câu 1 :Kết quả phép tính 13 – 5 + 3 là:
A . 11
B. 12
C. 8
D. 10
Bài tập
 Câu 2 :Cho tập A={ 2; 3; 4; 5}. Phần tử nào sau đây thuộc tập A.
B. 3
A . 1
C. 7
D. 8
Giải thích
Những phần tử nào trong ngoặc kép là phần tử của tập hợp A
A = { 2; 3; 4; 5; }
Bài tập
 Câu 3 : Trong hình vuông có:
B. Hai đường chéo bằng nhau
A . Hai cạnh đối bằn nhau
C. Bốn cạnh bằng nhau
D. Hai đường chéo vuông góc
Giải thích
Một hình vuông có bốn góc , bốn cạnh bằng nhau
Bài tập
 Câu 4 : Trong tam giác đều mỗi góc có số đo bằng:
B. 450
A . 600
C. 900
D. 500
Giải thích
Một hình hình tam giác có độ đo đều bằng 450
Bài tập
 Câu 5 :Kết quả phép tính 18: 32 . 2 là:
B. 4
A . 18
C. 1
D. 12
Giải thích
Với biểu thức không có ngoặc thì ta thực hiện phép tính từ trái sang phải nhưng đối với phép tính này ta thực hiện nhân chia trước cộng trừ sau
Chú ý
Bội
Ước
Là Cha
Là Con
VD :
B(8) = { 0; 8; 16; 24; 32; ....}
Ư(10) = { 1; 2; 5; 10 }
Nhân
Chia
Những lưu ý của giáo viên
Nội dung ghi bài
1) Bội và ước
Ta có : 6 chia hết cho các số 1; 2; 3; 6
Ta nói 6 là bội của 1; 2; 3; 6 và 1; 2; 3; 6 là ước của 6
Kiến thức trọng tâm
Nếu có số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b thì ta nói là a là bội của b , còn gọi b là ước của a
+ Tập hợp của ước được kí hiệu là Ư (a)
+ Tập hợp của bội các a được kí hiệu là b ( a)
Ước nhỏ nhất của tất cả các số là 1
Bội nhỏ nhất của tất cả các số là 0
Nội dung ghi bài
2) Cách tìm ước
Kiến thức trọng tâm
Cách tìm ước của a Ư(a)
Muốn tìm các ước của số tự nhiên là 1 đến a , a chia hết cho số nào thì số đó là ước của
3) Cách tìm bội
Cách tìm bội của a B(a)
Muốn tìm các bội của số tự nhiên khác 0 , ta có thể nhan a lần lượt với 0; 1; 2; 3;..... ( chỉ cần viết 5 số rồi chấm ba chấm )
Dặn dò
Học thuộc công thức tính bội và ước .
Làm bài 1; 2; 3 sách giáo khoa trang 30 .
Xem trước và chuẩn bị bài Bài 10 .
Ôn lại các bài để làm bài kiểm tra 15 phút vào ngày mai .
Thư khen thưởng môn toán trong tuần
Thư khen thưởng
Em :
Chào tạm biệt và hẹn gặp lại
 
Gửi ý kiến