Tìm kiếm Bài giảng
Chương I. §13. Ước và bội

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Ngọc Nhị Nhi
Ngày gửi: 15h:36' 20-10-2022
Dung lượng: 964.0 KB
Số lượt tải: 71
Nguồn:
Người gửi: Trần Ngọc Nhị Nhi
Ngày gửi: 15h:36' 20-10-2022
Dung lượng: 964.0 KB
Số lượt tải: 71
Số lượt thích:
0 người
TOÁN 6 TẬP
1
KHỞI ĐỘNG
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
3
4
6
12
9
6
36 = 1 . 36
36 = 2 . 18
36 = 3 . 12
36 = 4 . 9
36 = 6 . 6
1. Ước và bội
Chú ý : (đọc trang 28)
Thực hành 1:
bội, ước
Ư(6)
= {1; 2; 3; 6}.
Số 6 là bội của: 1; 2; 3; 6
2. Cách tìm ước
Ví dụ: Tìm các ước của 8
Ư(8) = {1; 2; 4; 8}.
Giải
a) Ư(17) = {1; 17}.
b) Ư(20) = { 1; 2; 4; 5; 10; 20}.
3. Cách tìm bội
Giải
B(4) = {0; 4; 8; 12; 16; 20; 24; 28; 32; 36; 40; 44;…}.
B(7) = {0; 7; 14; 21; 28; 35; 42; 49; 56; 63; 70; 77;…}.
BÀI TẬP
∈
∉
∉
∈
∈
∈
1
KHỞI ĐỘNG
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
3
4
6
12
9
6
36 = 1 . 36
36 = 2 . 18
36 = 3 . 12
36 = 4 . 9
36 = 6 . 6
1. Ước và bội
Chú ý : (đọc trang 28)
Thực hành 1:
bội, ước
Ư(6)
= {1; 2; 3; 6}.
Số 6 là bội của: 1; 2; 3; 6
2. Cách tìm ước
Ví dụ: Tìm các ước của 8
Ư(8) = {1; 2; 4; 8}.
Giải
a) Ư(17) = {1; 17}.
b) Ư(20) = { 1; 2; 4; 5; 10; 20}.
3. Cách tìm bội
Giải
B(4) = {0; 4; 8; 12; 16; 20; 24; 28; 32; 36; 40; 44;…}.
B(7) = {0; 7; 14; 21; 28; 35; 42; 49; 56; 63; 70; 77;…}.
BÀI TẬP
∈
∉
∉
∈
∈
∈
 








Các ý kiến mới nhất