
Bài 18. Vận chuyển các chất qua màng sinh chất

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Phương Thanh
Ngày gửi: 23h:46' 03-12-2007
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 748
Nguồn:
Người gửi: Ngô Phương Thanh
Ngày gửi: 23h:46' 03-12-2007
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 748
Số lượt thích:
0 người
Bài 18Vận chuyển các chất qua màng sinh chất
Các phương thức vận chuyển qua màng
Khuếch tán (thẩm tách) và thẩm thấu
I.VẬN CHUYỂN THỤ ĐỘNG
khuÕch t¸n: lµ hiÖn tîng c¸c chÊt hoµ tan trong níc ®îc vËn chuyÓn tõ n¬i cã nång ®é cao ®Õn n¬i cã nång ®é thÊp (theo gradient nång ®é)
ThÈm thÊu: lµ hiÖn tîng níc thÊm qua mµng tõ n¬i cã thÕ níc cao ®Õn n¬i cã thÕ níc thÊp
Khuếch tán và thẩm thấu
Khi rửa rau sống nếu cho nhiều muối vào nước thì hiện tượng gì xảy ra đối với những cây rau? Giải thích
Rau muống chẻ nếu không ngâm vào nước thì sợi rau thẳng, nhưng nếu ngâm vào nước sạch thì sợi rau muống sẽ cong lên? Giải thích
ưu trương
nhược trương
Môi trường ưu trương, nhược trương và đẳng trương
MT ưu trương: nồng độ chất hoà tan cao hơn nồng độ dịch bào
MT nhược trương: nồng độ chất hoà tan thấp hơn nồng độ dịch bào
MT đẳng trương: Nồng độ chất hoà tan bằng nồng độ dịch bào
Trao đổi khí ở phổi
Các con đường vận chuyển thụ động qua màng
- Qua lớp photpholipit kép
- Qua kênh protêin trên màng tế bào
Sự vận chuyển thụ động qua màng sinh chất
Tuân theo quy luật khuếch tán: dựa vào chênh lệch về nồng độ các chất giữa trong và ngoài màng.
Không tiêu tốn năng lượng
Có 2 con đường khuếch tán: qua lớp Phôtpholipit kép và qua kênh protein
Tốc độ khuếch tán tỉ lệ thuận với diện tích khuếch tán.
II. Vận chuyển chủ động
? Vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao (ngược gradient nồng độ)
? Tiêu tốn năng lượng
? Cần có các protein màng (pr vận chuyển, bơm ion)
Xuất bào và nhập bào
Nhập bào
Thực bào
Ẩm bào
Các hình thức nhập bào
1. Nhập bào
Là sự hình thành các bóng nội bào do sự lõm vào và tách ra một phần màng có chứa chất rắn hoặc dịch lỏng
+ dạng thực bào: bóng chứa các phân tử rắn, vi khuẩn hoặc mảnh vỡ tế bào.
+ dạng ẩm bào: bóng chứa dịch lỏng
2. Xuất bào
Tạo thành các bóng xuất bào chứa: chất rắn hoặc chất thừa cần bài xuất ra tế bào.
Các bóng liên kết với màng sinh chất ? màng biến đổi ? các chất chứa được giải phóng
?
Khi cho TB hồng cầu người và TB thực vật vào 3 dung dịch ưu trương, nhược trương và đẳng trương
Hồng cầu
Tế bào thực vật
ưu trương
đẳng trương
nhược trương
trong TB
ngoai TB
So sánh v/c thụ động và v/c chủ động
Các phương thức vận chuyển qua màng
Khuếch tán (thẩm tách) và thẩm thấu
I.VẬN CHUYỂN THỤ ĐỘNG
khuÕch t¸n: lµ hiÖn tîng c¸c chÊt hoµ tan trong níc ®îc vËn chuyÓn tõ n¬i cã nång ®é cao ®Õn n¬i cã nång ®é thÊp (theo gradient nång ®é)
ThÈm thÊu: lµ hiÖn tîng níc thÊm qua mµng tõ n¬i cã thÕ níc cao ®Õn n¬i cã thÕ níc thÊp
Khuếch tán và thẩm thấu
Khi rửa rau sống nếu cho nhiều muối vào nước thì hiện tượng gì xảy ra đối với những cây rau? Giải thích
Rau muống chẻ nếu không ngâm vào nước thì sợi rau thẳng, nhưng nếu ngâm vào nước sạch thì sợi rau muống sẽ cong lên? Giải thích
ưu trương
nhược trương
Môi trường ưu trương, nhược trương và đẳng trương
MT ưu trương: nồng độ chất hoà tan cao hơn nồng độ dịch bào
MT nhược trương: nồng độ chất hoà tan thấp hơn nồng độ dịch bào
MT đẳng trương: Nồng độ chất hoà tan bằng nồng độ dịch bào
Trao đổi khí ở phổi
Các con đường vận chuyển thụ động qua màng
- Qua lớp photpholipit kép
- Qua kênh protêin trên màng tế bào
Sự vận chuyển thụ động qua màng sinh chất
Tuân theo quy luật khuếch tán: dựa vào chênh lệch về nồng độ các chất giữa trong và ngoài màng.
Không tiêu tốn năng lượng
Có 2 con đường khuếch tán: qua lớp Phôtpholipit kép và qua kênh protein
Tốc độ khuếch tán tỉ lệ thuận với diện tích khuếch tán.
II. Vận chuyển chủ động
? Vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao (ngược gradient nồng độ)
? Tiêu tốn năng lượng
? Cần có các protein màng (pr vận chuyển, bơm ion)
Xuất bào và nhập bào
Nhập bào
Thực bào
Ẩm bào
Các hình thức nhập bào
1. Nhập bào
Là sự hình thành các bóng nội bào do sự lõm vào và tách ra một phần màng có chứa chất rắn hoặc dịch lỏng
+ dạng thực bào: bóng chứa các phân tử rắn, vi khuẩn hoặc mảnh vỡ tế bào.
+ dạng ẩm bào: bóng chứa dịch lỏng
2. Xuất bào
Tạo thành các bóng xuất bào chứa: chất rắn hoặc chất thừa cần bài xuất ra tế bào.
Các bóng liên kết với màng sinh chất ? màng biến đổi ? các chất chứa được giải phóng
?
Khi cho TB hồng cầu người và TB thực vật vào 3 dung dịch ưu trương, nhược trương và đẳng trương
Hồng cầu
Tế bào thực vật
ưu trương
đẳng trương
nhược trương
trong TB
ngoai TB
So sánh v/c thụ động và v/c chủ động







Các ý kiến mới nhất