Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 18. Vật liệu cơ khí

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Hà Giang
Ngày gửi: 15h:48' 27-11-2014
Dung lượng: 3.3 MB
Số lượt tải: 84
Số lượt thích: 0 người
BÀI 18: VẬT LIỆU CƠ KHÍ (tt)
GIA CÔNG CƠ KHÍ
Chương III:
Câu 2: Hãy phân biệt sự khác nhau cơ bản giữa kim loại đen và kim loại màu .
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 1: Kim loại đen và kim loại màu có thành phần chủ yếu là gì?
Kim loại đen: Thành phần chủ yếu là Sắt (Fe), Cacbon ( C)
Kim loại màu :Thành phần chủ yếu là Đồng (Cu), Nhôm( Al) và hợp kim của chúng
Kim loại đen
Sắt (Fe), Cacbon ( C)
Cứng , giòn



- Dùng trong xây dựng, kết cấu cầu đường, dụng cụ gia đình, chi tiết máy
Kim loại màu
Đồng (Cu), Nhôm( Al)
Dễ kéo dài, dễ dát mỏng, chống mài mòn, chống ăn mòn, dẫn nhiệt và dẫn điện tốt, ít bị oxi hóa
Dùng trong sản xuất đồ dùng gia đình, chế tạo chi tiết máy, vật liệu dẫn điện


Câu 3: Em hãy cho biết những sản phẩm dưới đây thường được làm bằng kim loại gì?
Kim loại đen
Kim loại màu
3
2
1
0
- Chất dẻo nhiệt là: Có nhiệt độ nóng chảy thấp, nhẹ, dẻo, không dẫn điện, không bị oxi hóa, ít bị hóa chất tác dụng, dễ pha màu, có khả năng chế biến lại. Rổ, dép, ly ,..
Câu 4: Chất dẻo nhiệt, chất dẻo nhiệt rắn là gì? Cho ví dụ
- Chất dẻo nhiệt rắn là: Chịu được nhiệt độ cao, độ bền cao, nhẹ, không dẫn nhiệt, không dẫn điện. Bánh răng, vỏ bút máy, vỏ quạt điện,…
Cho biết những hình trên là gì?
Cây cao su
Vòng đệm
Bánh xe
Sản phẩm tự nhiên
Sản phẩm nhân tạo
BÀI 18: VẬT LIỆU CƠ KHÍ (tt)
1. Vật liệu kim loại
I. Các vật liệu cơ khí phổ biến.
2. Vật liệu phi kim loại
a. Chất dẻo
Chất dẻo
Cao su
b. Cao su
Là vật liệu dẻo, đàn hồi, khả năng giảm chấn tốt, cách điện và cách âm tốt
Cao su tự nhiên
Cao su nhân tạo
Cao su
Cao su gồm hai loại: Cao su tự nhiên, cao su nhân tạo
Hãy kể tên các sản phẩm làm bằng cao su ?
Phễu hút chân không từ cao su silicone
Vòng cao su đế dập từ cao su tổng hợp
Đệm cao su chịu dầu từ cao su nhân tạo
Ống luồn dây
2. Vật liệu phi kim loại
a. Chất dẻo
Cao su
b. Cao su
Là vật liệu dẻo, đàn hồi, khả năng giảm chấn tốt, cách điện và cách âm tốt.
Cao su tự nhiên
Cao su nhân tạo
Cao su gồm hai loại: Cao su tự nhiên, cao su nhân tạo
Chịu nhiệt kém
Trên 400 C thì mềm
100 C rất dẻo
-180 C chảy ra
- 0 đến 8 C thì cứng lại
Từ cao su thiên nhiên được lưu hóa
(1đến 2 % lưu huỳnh)
Hãy kể tên các sản phẩm cách điện làm bằng cao su ?
Các sản phẩm cách điện làm bằng cao su ở trên được sử dụng cho ngành nghề nào?
Cho ngành điện
Tại sao các sản phẩm này được dùng trong ngành điện ?
Cao sau không dẫn nhiệt, dẫn điện
II. Tính chất cơ bản của vật liệu cơ khí
1/Tính cơ học
2/Tính chất vật lí.
3/Tính chất hoá học
4/Tính chất công nghệ
Là khả năng vật liệu chịu được tác dụng của các lực bên ngoài.
Là tính chất vật liệu thể hiện qua các hiện tượng vật lí: nhiệt độ nóng chảy, tính dẫn điện, dẫn nhiệt, khối lượng riêng,..
Là khả năng vật liệu chịu được tác dụng hóa học: chịu axit , muối, tính chống ăn mòn,...
Là khả năng gia công của vật liệu như tính đúc, tính hàn, khả năng gia công cắt gọt.
Cồng chiên
Đồngđen
Áo mưa
Chất dẻo nhiệt
Ổ cắm điện
Chất dẻo nhiệt rắn
Phích cắm
Dẫn điện
Chảo
Dẫn nhiệt
Thanh vàng
Các khớp bánh răng
Chịu ăn mòn
Can nhựa
Chịu axit, ăn mòn
Tính cắt gọt
Chi tiết máy
Nhôm đúc
Cuốc
Tính rèn

Khung nhôm
Tính hàn
Gồm tính : cứng, dẻo, bền
Em hãy cho ví dụ một số sản phẩm có thể chịu được tác dụng từ bên ngoài ?
Những hình trên cho biết vật liệu có tính gì?
Em có nhận xét gì về tính dẫn điện, dẫn nhiệt của thép, đồng , nhôm?
Thép dẫn điện, dẫn nhiệt kém
Đồng dẫn điện, dẫn nhiệt cao
Nhôm dẫn điện, dẫn nhiệt trung bình
Bánh vít
Đồng thau
Vành xe
Nhôm đúc
Dây xích
Cứng
Thước nhựa
Dẻo
* Mỗi vật liệu có nhiều tính chất khác nhau, tùy theo mục đích sử dụng mà tính chất này hay tính chất khác của vật liệu có thể thay đổi để nâng cao hiệu quả sử dụng
Mỗi vật liệu có bao nhiêu tính chất?
Chúng ta sử dụng những vật liệu đó như thế nào ?
Em hãy trả lời những câu sau:
1/Cao su gồm những loại nào?
Gồm cao su thiên nhiên, cao su nhân tạo
2/ Vật liệu cơ khí có những tính chất cơ bản nào?
Vật liệu cơ khí có 4 tính chất cơ bản: cơ tính, lí tính, hoá tính và tính công nghệ
3/ Vật liệu cơ khí có những tính chất nào là quan trọng?
Trong cơ khí đặc biệt quan tâm 2 tính chất là cơ tính và tính công nghệ
4/ Hãy kể tên các vật liệu cơ khí phổ biến được sử dụng trong đời sống và sản xuất?
Sắt, thép,nhôm, gang, gỗ, cao su ,…..
Chỉ ra những chi tiết(hay bộ phận) của xe đạp làm từ : thép, chất dẻo, cao su, chất liệu khác?
- Chuẩn bị trước bài “Dụng cụ cơ khí”
- Trả lời câu hỏi 1, 2, 3 trong sách giáo khoa
- Học bài 18 : Vật liệu cơ khí
DẶN DÒ:
TIẾT HỌC KẾT THÚC
Em hãy cho biết những vật dụng sau đây được làm bằng chất dẻo nhiệt hay chất dẻo nhiệt rắn?
Chất dẻo nhiệt
Chất dẻo nhiệt rắn
Áo mưa
Can nhựa
Vỏ ổ cắm điện
Vỏ quạt điện
Vỏ bút bi
Thước nhựa
Chất dẻo nhiệt
Chất dẻo nhiệt rắn
Chất dẻo nhiệt rắn
Chất dẻo nhiệt
 
Gửi ý kiến