Bài 14. Vật liệu polime

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Thanh Phương
Ngày gửi: 09h:43' 01-12-2021
Dung lượng: 8.4 MB
Số lượt tải: 739
Nguồn:
Người gửi: Dương Thanh Phương
Ngày gửi: 09h:43' 01-12-2021
Dung lượng: 8.4 MB
Số lượt tải: 739
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THPT ĐỨC HÒA
Đức Hòa, ngày 01 tháng 12 năm 2021
Gv soạn: Dương Thanh Phương
LỚP 12TN1
LỚP 12TNA1
LỚP 12A8
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO LONG AN
TRƯỜNG THPT ĐỨC HÒA
Bài 14
VẬT LIỆU POLIME
NĂM HỌC: 2021-2022
POLIME
a. Chất dẻo
- Tính dẻo là tính bị biến dạng khi chịu tác dụng của nhiệt, của áp lực bên ngoài và vẫn giữ nguyên được sự biến dạng đó khi thôi tác dụng.
- Chất dẻo là những vật liệu polime có tính dẻo
Chất dẻo
I
1. Khái niệm
Bồn chứa
Laptop
Cánh, khung máy bay
Vật liệu mới: vật liệu Compozit
Chậu hoa
Chất dẻo
I
1. Khái niệm
b. Vật liệu compozit
- Là vật liệu hỗn hợp gồm ít nhất 2 thành phần phân tán vào nhau mà không tan vào nhau
- Thành phần:
+ Chất nền (polime)
+ Chất độn ( sợi, bột, bột nhẹ, bột tan….)
+ Các chất phụ gia
Chất dẻo
I
2. Một số polime dùng làm chất dẻo
(c) Làm màng mỏng, bình
chứa, túi đựng,…
(a) Làm vật liệu cách điện,
ống dẫn nước, vải che mưa,..
(b) làm bột ép, sơn, ...
(d) Chế tạo thủy tinh hữu
cơ plexiglas
Điền:
* (1), (2), (3), (4) vào cột A.
* (a), (b), (c), (d) vào cột B
sao cho chính xác nhất.
(c) Làm màng mỏng, bình
chứa, túi đựng,…
(a) Làm vật liệu cách điện,
ống dẫn nước, vải che mưa,..
(b) làm bột ép, sơn, ...
(d) Chế tạo thủy tinh hữu
cơ plexiglas
Làm màng mỏng, bình
chứa, túi đựng,…
Làm vật liệu cách điện,
ống dẫn nước, vải che mưa,..
làm bột ép, sơn, ...
Chế tạo thủy tinh hữu
cơ plexiglas
Chất dẻo
I
2. Một số polime dùng làm chất dẻo
etilen
vinyl clorua
metylmetacrylat
phenol
fomanđehit
Polietilen (PE)
Poli(vinylclorua)(PVC)
Poli(metylmetacrylat)(PMM)
Poli(phenol-fomađehit)(PPF)
Người dân Việt Nam sử dụng hơn 12.000 tấn túi nilon (năm 2010)
Tình trạng sử dụng túi nilon
Mỹ Đình – sau Đại lễ
Đời sống của nhiều sinh vật bị đe dọa bởi rác thải polime
Thu gom rác thải, vệ sinh môi trường
HÃY THU GOM , PHÂN LOẠI , XỬ LÝ, TÁI CHẾ RÁC THẢI
Sử dụng rác thải polime vào những việc có ích
Tuyên truyền mọi người sử dụng tiết kiệm túi nilon, thay thế
túi nilon bằng các loại túi thân thiện với môi trường
Tơ là những vật liệu polime hình sợi dài và mảnh với độ bền nhất định.
Tơ
II
1. Khái niệm
Tơ thiên nhiên:
Tơ hóa học
Tơ tổng hợp
bông, len, tơ tằm
Tơ bán tổng hợp:
(hay tơ nhân tạo)
Tơ
II
2. Phân loại
Tơ
tơ poliamit
tơ vinylic (tơ nitron)
tơ visco, tơ axetat
(nilon-6, nilon-7, nilon-6,6)
Tơ thiên nhiên
Tơ nhân tạo
hexametylenđiamin
axit ađipic
Nilon-6,6 hay poli (hexametylen ađipamit)
Chú ý: Tơ poliamit kém bền với nhiệt, với axit và kiềm
Ứng dụng: vải may mặc, dệt bít tất, dây cáp, dây dù, đan lưới..
a. Tơ poliamit (nilon-6, nilon-7, nilon-6,6,...)
Tơ
II
3. Một số tơ tổng hợp thường gặp
Nilon-6,6
MỘT SỐ ỨNG DỤNG CỦA TƠ NILON-6,6
DÂY DÙ
LƯỚI ĐÁNH CÁ
VẢI
DÂY CÁP
BÍT TẤT
b. Tơ vinylic hay tơ nitron (hay olon)
Tơ
II
3. Một số tơ tổng hợp thường gặp
vinyl xianua (acrilonitrin)
Ứng dụng: Dùng dệt vải may quần áo ấm, bện thành len đan áo rét.
poliacrilonitrin
Tơ nitron
- Cao su là loại vật liệu polime có tính đàn hồi.
Cao su
III
1. Khái niệm
- Tính đàn hồi là tính biến dạng khi chịu lực tác dụng bên ngoài và trở lại dạng ban đầu khi lực đó thôi tác dụng.
Cao su
III
2. Phân loại
a. Cao su thiên nhiên
Isopren (C5H8)
hay viết gọn (C5H8)n
Công thức của cao su thiên nhiên:
S
S
S
S
S
S
S
S
S
S
S
S
s
t0
+
Cao su chưa lưu hóa
Phân tử polime hình sợi
Cầu nối đisunfua
Cao su lưu hóa
Chú ý: Cao su lưu hóa có tính đàn hồi, chụi nhiệt, lâu mòn hơn cao su thường.
Một số sản phẩm làm từ cao su
b. Cao su tổng hợp
2. Phân loại
Cao su
III
2. Phân loại
* Cao su buna
* Cao su buna-S
* Cao su buna-N
b. Cao su tổng hợp
2. Phân loại
Cao su
III
2. Phân loại
* Cao su buna
n CH2=CH-CH=CH2
buta-1,3-đien
polibuta-1,3-đien
* Cao su buna-S
buta-1,3-đien
stiren
* Cao su buna-N
buta-1,3-đien
acrilonitrin
(có tính chống dầu khá cao)
(có tính đàn hồi cao)
(có tính đàn hồi và độ bền kém cao su thiên nhiên)
Câu 1: Trùng hợp vinyl clorua thu được polime có tên gọi là
A. poli(vinyl clorua). B. polipropilen.
C. polietilen. D. Polibutađien.
Câu 2: Phân tử polime nào sau đây có chứa nitơ?
A. Polietilen. B. Poli(vinyl clorua).
C. Poli(metyl metacrylat). D. Poliacrilonitrin.
Câu 3: Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
A. Poli(vinyl clorua). B. Polietilen.
C. Poli(hexametylen ađipamit). D. Polibutadien.
Câu 4: Tơ nào sau đây thuộc loại tơ bán tổng hợp (tơ nhận tạo)?
A. Bông. B. Tơ nilon-6,6.
C. Tơ tằm. D. Tơ visco.
Câu 5: Polime nào sau đây không phải là thành phần chính của chất dẻo
A. Poliacrilonitrin. B. Poli(vinyl clorua).
C. Poli(metyl metacrylat). D. Polietilen.
Câu 6. Tơ nilon - 6,6 được điều chế bằng pứ trùng ngưng
A. HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH.
B. HOOC-(CH2)4-COOH và HO-(CH2)2-OH.
C. HOOC-(CH2)4-COOH và H2N-(CH2)6-NH2.
D. H2N-(CH2)5-COOH.
Đức Hòa, ngày 01 tháng 12 năm 2021
Gv soạn: Dương Thanh Phương
LỚP 12TN1
LỚP 12TNA1
LỚP 12A8
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO LONG AN
TRƯỜNG THPT ĐỨC HÒA
Bài 14
VẬT LIỆU POLIME
NĂM HỌC: 2021-2022
POLIME
a. Chất dẻo
- Tính dẻo là tính bị biến dạng khi chịu tác dụng của nhiệt, của áp lực bên ngoài và vẫn giữ nguyên được sự biến dạng đó khi thôi tác dụng.
- Chất dẻo là những vật liệu polime có tính dẻo
Chất dẻo
I
1. Khái niệm
Bồn chứa
Laptop
Cánh, khung máy bay
Vật liệu mới: vật liệu Compozit
Chậu hoa
Chất dẻo
I
1. Khái niệm
b. Vật liệu compozit
- Là vật liệu hỗn hợp gồm ít nhất 2 thành phần phân tán vào nhau mà không tan vào nhau
- Thành phần:
+ Chất nền (polime)
+ Chất độn ( sợi, bột, bột nhẹ, bột tan….)
+ Các chất phụ gia
Chất dẻo
I
2. Một số polime dùng làm chất dẻo
(c) Làm màng mỏng, bình
chứa, túi đựng,…
(a) Làm vật liệu cách điện,
ống dẫn nước, vải che mưa,..
(b) làm bột ép, sơn, ...
(d) Chế tạo thủy tinh hữu
cơ plexiglas
Điền:
* (1), (2), (3), (4) vào cột A.
* (a), (b), (c), (d) vào cột B
sao cho chính xác nhất.
(c) Làm màng mỏng, bình
chứa, túi đựng,…
(a) Làm vật liệu cách điện,
ống dẫn nước, vải che mưa,..
(b) làm bột ép, sơn, ...
(d) Chế tạo thủy tinh hữu
cơ plexiglas
Làm màng mỏng, bình
chứa, túi đựng,…
Làm vật liệu cách điện,
ống dẫn nước, vải che mưa,..
làm bột ép, sơn, ...
Chế tạo thủy tinh hữu
cơ plexiglas
Chất dẻo
I
2. Một số polime dùng làm chất dẻo
etilen
vinyl clorua
metylmetacrylat
phenol
fomanđehit
Polietilen (PE)
Poli(vinylclorua)(PVC)
Poli(metylmetacrylat)(PMM)
Poli(phenol-fomađehit)(PPF)
Người dân Việt Nam sử dụng hơn 12.000 tấn túi nilon (năm 2010)
Tình trạng sử dụng túi nilon
Mỹ Đình – sau Đại lễ
Đời sống của nhiều sinh vật bị đe dọa bởi rác thải polime
Thu gom rác thải, vệ sinh môi trường
HÃY THU GOM , PHÂN LOẠI , XỬ LÝ, TÁI CHẾ RÁC THẢI
Sử dụng rác thải polime vào những việc có ích
Tuyên truyền mọi người sử dụng tiết kiệm túi nilon, thay thế
túi nilon bằng các loại túi thân thiện với môi trường
Tơ là những vật liệu polime hình sợi dài và mảnh với độ bền nhất định.
Tơ
II
1. Khái niệm
Tơ thiên nhiên:
Tơ hóa học
Tơ tổng hợp
bông, len, tơ tằm
Tơ bán tổng hợp:
(hay tơ nhân tạo)
Tơ
II
2. Phân loại
Tơ
tơ poliamit
tơ vinylic (tơ nitron)
tơ visco, tơ axetat
(nilon-6, nilon-7, nilon-6,6)
Tơ thiên nhiên
Tơ nhân tạo
hexametylenđiamin
axit ađipic
Nilon-6,6 hay poli (hexametylen ađipamit)
Chú ý: Tơ poliamit kém bền với nhiệt, với axit và kiềm
Ứng dụng: vải may mặc, dệt bít tất, dây cáp, dây dù, đan lưới..
a. Tơ poliamit (nilon-6, nilon-7, nilon-6,6,...)
Tơ
II
3. Một số tơ tổng hợp thường gặp
Nilon-6,6
MỘT SỐ ỨNG DỤNG CỦA TƠ NILON-6,6
DÂY DÙ
LƯỚI ĐÁNH CÁ
VẢI
DÂY CÁP
BÍT TẤT
b. Tơ vinylic hay tơ nitron (hay olon)
Tơ
II
3. Một số tơ tổng hợp thường gặp
vinyl xianua (acrilonitrin)
Ứng dụng: Dùng dệt vải may quần áo ấm, bện thành len đan áo rét.
poliacrilonitrin
Tơ nitron
- Cao su là loại vật liệu polime có tính đàn hồi.
Cao su
III
1. Khái niệm
- Tính đàn hồi là tính biến dạng khi chịu lực tác dụng bên ngoài và trở lại dạng ban đầu khi lực đó thôi tác dụng.
Cao su
III
2. Phân loại
a. Cao su thiên nhiên
Isopren (C5H8)
hay viết gọn (C5H8)n
Công thức của cao su thiên nhiên:
S
S
S
S
S
S
S
S
S
S
S
S
s
t0
+
Cao su chưa lưu hóa
Phân tử polime hình sợi
Cầu nối đisunfua
Cao su lưu hóa
Chú ý: Cao su lưu hóa có tính đàn hồi, chụi nhiệt, lâu mòn hơn cao su thường.
Một số sản phẩm làm từ cao su
b. Cao su tổng hợp
2. Phân loại
Cao su
III
2. Phân loại
* Cao su buna
* Cao su buna-S
* Cao su buna-N
b. Cao su tổng hợp
2. Phân loại
Cao su
III
2. Phân loại
* Cao su buna
n CH2=CH-CH=CH2
buta-1,3-đien
polibuta-1,3-đien
* Cao su buna-S
buta-1,3-đien
stiren
* Cao su buna-N
buta-1,3-đien
acrilonitrin
(có tính chống dầu khá cao)
(có tính đàn hồi cao)
(có tính đàn hồi và độ bền kém cao su thiên nhiên)
Câu 1: Trùng hợp vinyl clorua thu được polime có tên gọi là
A. poli(vinyl clorua). B. polipropilen.
C. polietilen. D. Polibutađien.
Câu 2: Phân tử polime nào sau đây có chứa nitơ?
A. Polietilen. B. Poli(vinyl clorua).
C. Poli(metyl metacrylat). D. Poliacrilonitrin.
Câu 3: Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
A. Poli(vinyl clorua). B. Polietilen.
C. Poli(hexametylen ađipamit). D. Polibutadien.
Câu 4: Tơ nào sau đây thuộc loại tơ bán tổng hợp (tơ nhận tạo)?
A. Bông. B. Tơ nilon-6,6.
C. Tơ tằm. D. Tơ visco.
Câu 5: Polime nào sau đây không phải là thành phần chính của chất dẻo
A. Poliacrilonitrin. B. Poli(vinyl clorua).
C. Poli(metyl metacrylat). D. Polietilen.
Câu 6. Tơ nilon - 6,6 được điều chế bằng pứ trùng ngưng
A. HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH.
B. HOOC-(CH2)4-COOH và HO-(CH2)2-OH.
C. HOOC-(CH2)4-COOH và H2N-(CH2)6-NH2.
D. H2N-(CH2)5-COOH.
 








Các ý kiến mới nhất