Tuần 21. Vè chim

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Trúc Uyên
Ngày gửi: 11h:52' 22-04-2020
Dung lượng: 20.5 MB
Số lượt tải: 238
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Trúc Uyên
Ngày gửi: 11h:52' 22-04-2020
Dung lượng: 20.5 MB
Số lượt tải: 238
Số lượt thích:
0 người
Tập đọc
Bài: Vè chim
TRƯỜNG TIỂU HỌC LONG AN
GV:ĐỖ THỊ LỆ THU
Kiểm tra bài cũ:
Thứ tư, ngày tháng năm 2020
Tập đọc
Chim sơn ca và bông cúc trắng
Vè chim
Hay chạy lon xon
Là gà mới nở
Vừa đi vừa nhảy
Là em sao xinh
Hay nói linh tinh
Là con liếu điếu
Hay nghịch hay tếu
Là cậu chìa vôi
Hay chao đớp mồi
Là chim chèo bẻo
Tính hay mách lẻo
Thím khách trước nhà
Hay nhặt lân la
Là bà chim sẻ
Có tình có nghĩa
Là mẹ chim sâu
Giục hè đến mau
Là cô tu hú
Nhấp nhem buồn ngủ
Là bác cú mèo....
Thứ tư, ngày tháng năm 2020
Tập đọc
Luyện đọc
Luyện đọc
Từ ngữ
lon xon
mách lẻo
lon xon
tếu
chao
mách lẻo
nhấp nhem
nhặt lân la
Vè chim
Thứ tư, ngày tháng năm 2020
Tập đọc
Hay chạy lon xon
Là gà mới nở
Vừa đi vừa nhảy
Là em sáo xinh
Là con liếu điếu
Hay nói linh tinh
Hay nghịch hay tếu
Là cậu chìa vôi
Hay chao đớp mồi
Là chim chèo bẻo
Tính hay mách lẻo
Thím khách trước nhà
Hay nhặt lân la
Là bà chim sẻ
Có tình có nghĩa
Là mẹ chim sâu
Giục hè đến mau
Là cô tu hú
Nhấp nhem buồn ngủ
Là bác cú mèo …
Khổ 1
Khổ 2
Khổ 3
Khổ 4
Khổ 5
Vè chim
Thứ tư, ngày tháng năm 2020
Tập đọc
Chim sâu
Tu hú
Cú mèo
Tìm hiểu bài
Câu 1 :
Tìm tên các loài chim được kể trong bài.
- Gà con, sáo, liếu điếu, chìa vôi, chèo bẻo,khách, sẻ, sâu ,tu hú,cú mèo.
Vè chim
Thứ tư, ngày tháng năm 2020
Tập đọc
Câu 2 : Tìm những từ ngữ được dùng:
a/ Để gọi các loài chim.
b/ Để tả đặc điểm của các loài chim.
Vè chim
Thứ tư, ngày tháng năm 2020
Tập đọc
a, Những từ ngữ được dùng để gọi các loài chim :
em sáo , con liếu điếu , cậu chìa vôi , thím khách , bà chim sẻ , mẹ chim sâu , cô tu hú , bác cú mèo .
b, Những từ ngữ được dùng để tả đặc điểm của các loài chim :
chạy lon xon , vừa đi vừa nhảy , nói linh tinh , hay nghịch hay tếu , chao đớp mồi , mách lẻo , nhặt lân la , có tình có nghĩa , giục hè đến mau , nhấp nhem buồn ngủ .
Vè chim
Thứ tư, ngày tháng năm 2020
Tập đọc
Vè chim
Hay chạy lon xon
Là gà mới nở
Vừa đi vừa nhảy
Là em sao xinh
Hay nói linh tinh
Là con liếu điếu
Hay nghịch hay tếu
Là cậu chìa vôi
Hay chao đớp mồi
Là chim chèo bẻo
Tính hay mách lẻo
Thím khách trước nhà
Hay nhặt lân la
Là bà chim sẻ
Có tình có nghĩa
Là mẹ chim sâu
Giục hè đến mau
Là cô tu hú
Nhấp nhem buồn ngủ
Là bác cú mèo....
Thứ tư, ngày tháng năm 2020
Tập đọc
Hay chạy…………
……………..........
Vừa đi …………...
………………… ..
……………… … .
Hay nói ……… …
Hay nghịch ….. .…
………………..….
Hay chao ……..…
…………………..
Tính hay ………….
…………………….
Hay nhặt …….…...
…………………....
Có tình ………..…..
……………….….
Giục hè ……….….
…………………
Nhấp nhem …..….
Là ………… …
…………………..
lon xon
Là gà mới nở
Là em sáo xinh
Là con liếu điếu
Là cậu chìa vôi
Là chim chèo bẻo
Là bà chim sẻ
Là mẹ chim sâu
Là cô tu hú
bác cú mèo
Thím khách trước nhà
vừa nhảy
linh tinh
hay tếu
đớp mồi
mách lẻo
lân la
có nghĩa
đến mau
buồn ngủ
Vè chim
Thứ tư, ngày tháng năm 2020
Tập đọc
TIẾT HỌC ĐÃ KẾT THÚC
Bài: Vè chim
TRƯỜNG TIỂU HỌC LONG AN
GV:ĐỖ THỊ LỆ THU
Kiểm tra bài cũ:
Thứ tư, ngày tháng năm 2020
Tập đọc
Chim sơn ca và bông cúc trắng
Vè chim
Hay chạy lon xon
Là gà mới nở
Vừa đi vừa nhảy
Là em sao xinh
Hay nói linh tinh
Là con liếu điếu
Hay nghịch hay tếu
Là cậu chìa vôi
Hay chao đớp mồi
Là chim chèo bẻo
Tính hay mách lẻo
Thím khách trước nhà
Hay nhặt lân la
Là bà chim sẻ
Có tình có nghĩa
Là mẹ chim sâu
Giục hè đến mau
Là cô tu hú
Nhấp nhem buồn ngủ
Là bác cú mèo....
Thứ tư, ngày tháng năm 2020
Tập đọc
Luyện đọc
Luyện đọc
Từ ngữ
lon xon
mách lẻo
lon xon
tếu
chao
mách lẻo
nhấp nhem
nhặt lân la
Vè chim
Thứ tư, ngày tháng năm 2020
Tập đọc
Hay chạy lon xon
Là gà mới nở
Vừa đi vừa nhảy
Là em sáo xinh
Là con liếu điếu
Hay nói linh tinh
Hay nghịch hay tếu
Là cậu chìa vôi
Hay chao đớp mồi
Là chim chèo bẻo
Tính hay mách lẻo
Thím khách trước nhà
Hay nhặt lân la
Là bà chim sẻ
Có tình có nghĩa
Là mẹ chim sâu
Giục hè đến mau
Là cô tu hú
Nhấp nhem buồn ngủ
Là bác cú mèo …
Khổ 1
Khổ 2
Khổ 3
Khổ 4
Khổ 5
Vè chim
Thứ tư, ngày tháng năm 2020
Tập đọc
Chim sâu
Tu hú
Cú mèo
Tìm hiểu bài
Câu 1 :
Tìm tên các loài chim được kể trong bài.
- Gà con, sáo, liếu điếu, chìa vôi, chèo bẻo,khách, sẻ, sâu ,tu hú,cú mèo.
Vè chim
Thứ tư, ngày tháng năm 2020
Tập đọc
Câu 2 : Tìm những từ ngữ được dùng:
a/ Để gọi các loài chim.
b/ Để tả đặc điểm của các loài chim.
Vè chim
Thứ tư, ngày tháng năm 2020
Tập đọc
a, Những từ ngữ được dùng để gọi các loài chim :
em sáo , con liếu điếu , cậu chìa vôi , thím khách , bà chim sẻ , mẹ chim sâu , cô tu hú , bác cú mèo .
b, Những từ ngữ được dùng để tả đặc điểm của các loài chim :
chạy lon xon , vừa đi vừa nhảy , nói linh tinh , hay nghịch hay tếu , chao đớp mồi , mách lẻo , nhặt lân la , có tình có nghĩa , giục hè đến mau , nhấp nhem buồn ngủ .
Vè chim
Thứ tư, ngày tháng năm 2020
Tập đọc
Vè chim
Hay chạy lon xon
Là gà mới nở
Vừa đi vừa nhảy
Là em sao xinh
Hay nói linh tinh
Là con liếu điếu
Hay nghịch hay tếu
Là cậu chìa vôi
Hay chao đớp mồi
Là chim chèo bẻo
Tính hay mách lẻo
Thím khách trước nhà
Hay nhặt lân la
Là bà chim sẻ
Có tình có nghĩa
Là mẹ chim sâu
Giục hè đến mau
Là cô tu hú
Nhấp nhem buồn ngủ
Là bác cú mèo....
Thứ tư, ngày tháng năm 2020
Tập đọc
Hay chạy…………
……………..........
Vừa đi …………...
………………… ..
……………… … .
Hay nói ……… …
Hay nghịch ….. .…
………………..….
Hay chao ……..…
…………………..
Tính hay ………….
…………………….
Hay nhặt …….…...
…………………....
Có tình ………..…..
……………….….
Giục hè ……….….
…………………
Nhấp nhem …..….
Là ………… …
…………………..
lon xon
Là gà mới nở
Là em sáo xinh
Là con liếu điếu
Là cậu chìa vôi
Là chim chèo bẻo
Là bà chim sẻ
Là mẹ chim sâu
Là cô tu hú
bác cú mèo
Thím khách trước nhà
vừa nhảy
linh tinh
hay tếu
đớp mồi
mách lẻo
lân la
có nghĩa
đến mau
buồn ngủ
Vè chim
Thứ tư, ngày tháng năm 2020
Tập đọc
TIẾT HỌC ĐÃ KẾT THÚC
 








Các ý kiến mới nhất