Bài 3. Thực hành: Vẽ lược đồ Việt Nam

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ông Văn Huỳnh
Ngày gửi: 16h:44' 09-10-2009
Dung lượng: 7.0 MB
Số lượt tải: 91
Nguồn:
Người gửi: Ông Văn Huỳnh
Ngày gửi: 16h:44' 09-10-2009
Dung lượng: 7.0 MB
Số lượt tải: 91
Số lượt thích:
0 người
Bài 3 Thực hành:
Vẽ lược đồ Việt Nam
TH PT Nguyễn Khuyến Nam Định
Bài 3 Thực hành: Vẽ lược đồ Việt Nam
MỤC TIÊU
Biết được cách vẽ lược đồ Việt Nam bằng việc sử dụng hệ thống ô vuông và các điểm, các đường tạo khung. Xác định được vị trí nước ta và một số địa phương quan trọng.
Kĩ năng: vẽ tương đối chính xác lược đồ Việt Nam và có khả năng điền một số đối tượng khi yêu cầu.
Bài 3 Thực hành: Vẽ lược đồ Việt Nam
1. Vẽ khung lược đồ Việt Nam
Bài 3 Thực hành: Vẽ lược đồ Việt Nam
Kẻ 40 ô vuông ( cạnh 3 cm):
8 hàng dọc -5 hàng ngang
Xác định các kinh độ từ 102-1120Đ, vĩ độ từ 8-240B
Đánh số theo trật tự từ trái qua phải ( A,B,C,D,E )
và trên xuống dưới ( 1,2,3,4,5,6,7,8 )
24ºB
22ºB
20ºB
18ºB
16ºB
14ºB
12ºB
10ºB
8ºB
102ºĐ
106ºĐ
110ºĐ
104ºĐ
108ºĐ
112ºĐ
A1
A8
A7
A6
A5
A4
A2
A3
B8
B7
B6
B5
B4
B3
B2
B1
C8
C7
C6
C5
C4
C3
C2
C1
D3
D2
D1
D5
D4
E1
D6
D7
D8
E2
E3
E4
E5
E6
E7
E8
2. Xác định các điểm khống chế và các đường khống chế
Nối thành khung khống chế lãnh thổ Việt Nam phần Đất liền
Bài 3 Thực hành: Vẽ lược đồ Việt Nam
24ºB
22ºB
20ºB
18ºB
16ºB
14ºB
12ºB
10ºB
8ºB
102ºĐ
106ºĐ
110ºĐ
104ºĐ
108ºĐ
112ºĐ
A1
A8
A7
A6
A5
A4
A2
A3
B8
B7
B6
B5
B4
B3
B2
B1
C8
C7
C6
C5
C4
●21
C2
C1
D3
D2
D1
D5
D4
E1
D6
D7
D8
E2
E3
E4
E5
E6
E7
E8
1
8
2
6
10
7
4
5
14
9
12
13
11
15
16
17
18
3
●20
●19
24ºB
22ºB
20ºB
18ºB
16ºB
14ºB
12ºB
10ºB
8ºB
110ºĐ
104ºĐ
108ºĐ
112ºĐ
A1
A8
A7
A6
A5
A4
A2
A3
B8
B7
B6
B5
B4
B3
B2
B1
C8
C7
C6
C5
C4
C3
C2
C1
D3
D2
D1
D5
D4
E1
D6
D7
D8
E2
E3
E4
E5
E6
E7
E8
●
102ºĐ
106ºĐ
A8
3. Vẽ đường biên giới ( màu đỏ)
và đường biển ( màu xanh)
Điền tên các địa danh ( Thủ đô Hà Nội, Thành phố HCM và các thành phố ven biển, trong đất liền )
Lưu ý :
Quần đảo Hoàng Sa E4,
Quần đảo Trường Sa E8,
Đảo Phú Quốc A7
Bài 3 Thực hành: Vẽ lược đồ Việt Nam
24ºB
22ºB
20ºB
18ºB
16ºB
14ºB
12ºB
10ºB
8ºB
110ºĐ
104ºĐ
108ºĐ
112ºĐ
A1
A8
A7
A6
A5
A4
A2
A3
B8
B7
B6
B5
B4
B3
B2
B1
C8
C7
C6
C5
C4
C3
C2
C1
D3
D2
D1
D5
D4
E1
D6
D7
D8
E2
E3
E4
E5
E6
E7
E8
●
102ºĐ
106ºĐ
A8
24ºB
22ºB
20ºB
18ºB
16ºB
14ºB
12ºB
10ºB
8ºB
102ºĐ
106ºĐ
110ºĐ
104ºĐ
108ºĐ
112ºĐ
A1
A8
A7
A6
A5
A4
A2
A3
B8
B7
B6
B5
B4
B3
B2
B1
C8
C7
C6
C5
C4
C3
C2
C1
D3
D2
D1
D5
D4
E1
D6
D7
D8
E2
E3
E4
E5
E6
E7
E8
●
●
●
24ºB
22ºB
20ºB
18ºB
16ºB
14ºB
12ºB
10ºB
8ºB
A1
A8
A7
A6
A5
A4
A2
A3
B8
B7
B6
B5
B4
B3
B2
B1
C8
C7
C6
C5
C4
C3
C2
C1
D3
D2
D1
D5
D4
E1
D6
D7
D8
E2
E3
QĐ
H Sa
E5
E6
E7
Điền tên các thành phố trên lược đồ !
Hải Phòng 210B
Vinh18045B
Huế 16024B
HN2101B-105049Đ
Đà Lạt120B
Lào Cai 1040Đ
Sơn La 1040Đ
Thanh Hoá 19045B
Đà Nẵng160B
TP HCM10049B
HN
Hải Phòng
Thanh Hoá
Vinh
Huế
Đà Nẵng
Đà Lạt
TP HCM
Lào Cai
Sơn La
112ºĐ
110ºĐ
108ºĐ
102ºĐ
104ºĐ
106ºĐ
24ºB
22ºB
20ºB
18ºB
16ºB
14ºB
12ºB
10ºB
8ºB
102ºĐ
106ºĐ
110ºĐ
104ºĐ
108ºĐ
112ºĐ
A1
A8
A7
A6
A5
A4
A2
A3
B8
B7
B6
B5
B4
B3
B2
B1
C8
C7
C6
C5
C4
C3
C2
C1
D3
D2
D1
D5
D4
E1
D6
D7
D8
E2
E3
E4
E5
E6
E7
E8
●
●
●
HN
Thanh Hoá
Huế
Đà Nẵng
Đà Lạt
TP HCM
Lào Cai
Sơn La
Vinh
Hải Phòng
24ºB
22ºB
20ºB
18ºB
16ºB
14ºB
12ºB
10ºB
8ºB
102ºĐ
106ºĐ
110ºĐ
104ºĐ
108ºĐ
112ºĐ
A1
A8
A7
A6
A5
A4
A2
A3
B8
B7
B6
B5
B4
B3
B2
B1
C8
C7
C6
C5
C4
C3
C2
C1
D3
D2
D1
D5
D4
E1
D6
D7
D8
E2
E3
E4
E5
E6
E7
Điền lên lược đồ các Thành phố khác
Tuyên Quang220B
Lạng Sơn220B
Lai Châu 220B
Kon Tum 1080Đ
Plây cu 108 0Đ
Đèo Hải vân 160B
Buôn Mê Thuột
Đèo Ngang 180B
4. BÀI TẬP
VỀ NHÀ
QĐ
H Sa
QĐ TR Sa
Các dòng sông
Tuyên Quang220B
Lạng Sơn220B
Vẽ lược đồ Việt Nam
TH PT Nguyễn Khuyến Nam Định
Bài 3 Thực hành: Vẽ lược đồ Việt Nam
MỤC TIÊU
Biết được cách vẽ lược đồ Việt Nam bằng việc sử dụng hệ thống ô vuông và các điểm, các đường tạo khung. Xác định được vị trí nước ta và một số địa phương quan trọng.
Kĩ năng: vẽ tương đối chính xác lược đồ Việt Nam và có khả năng điền một số đối tượng khi yêu cầu.
Bài 3 Thực hành: Vẽ lược đồ Việt Nam
1. Vẽ khung lược đồ Việt Nam
Bài 3 Thực hành: Vẽ lược đồ Việt Nam
Kẻ 40 ô vuông ( cạnh 3 cm):
8 hàng dọc -5 hàng ngang
Xác định các kinh độ từ 102-1120Đ, vĩ độ từ 8-240B
Đánh số theo trật tự từ trái qua phải ( A,B,C,D,E )
và trên xuống dưới ( 1,2,3,4,5,6,7,8 )
24ºB
22ºB
20ºB
18ºB
16ºB
14ºB
12ºB
10ºB
8ºB
102ºĐ
106ºĐ
110ºĐ
104ºĐ
108ºĐ
112ºĐ
A1
A8
A7
A6
A5
A4
A2
A3
B8
B7
B6
B5
B4
B3
B2
B1
C8
C7
C6
C5
C4
C3
C2
C1
D3
D2
D1
D5
D4
E1
D6
D7
D8
E2
E3
E4
E5
E6
E7
E8
2. Xác định các điểm khống chế và các đường khống chế
Nối thành khung khống chế lãnh thổ Việt Nam phần Đất liền
Bài 3 Thực hành: Vẽ lược đồ Việt Nam
24ºB
22ºB
20ºB
18ºB
16ºB
14ºB
12ºB
10ºB
8ºB
102ºĐ
106ºĐ
110ºĐ
104ºĐ
108ºĐ
112ºĐ
A1
A8
A7
A6
A5
A4
A2
A3
B8
B7
B6
B5
B4
B3
B2
B1
C8
C7
C6
C5
C4
●21
C2
C1
D3
D2
D1
D5
D4
E1
D6
D7
D8
E2
E3
E4
E5
E6
E7
E8
1
8
2
6
10
7
4
5
14
9
12
13
11
15
16
17
18
3
●20
●19
24ºB
22ºB
20ºB
18ºB
16ºB
14ºB
12ºB
10ºB
8ºB
110ºĐ
104ºĐ
108ºĐ
112ºĐ
A1
A8
A7
A6
A5
A4
A2
A3
B8
B7
B6
B5
B4
B3
B2
B1
C8
C7
C6
C5
C4
C3
C2
C1
D3
D2
D1
D5
D4
E1
D6
D7
D8
E2
E3
E4
E5
E6
E7
E8
●
102ºĐ
106ºĐ
A8
3. Vẽ đường biên giới ( màu đỏ)
và đường biển ( màu xanh)
Điền tên các địa danh ( Thủ đô Hà Nội, Thành phố HCM và các thành phố ven biển, trong đất liền )
Lưu ý :
Quần đảo Hoàng Sa E4,
Quần đảo Trường Sa E8,
Đảo Phú Quốc A7
Bài 3 Thực hành: Vẽ lược đồ Việt Nam
24ºB
22ºB
20ºB
18ºB
16ºB
14ºB
12ºB
10ºB
8ºB
110ºĐ
104ºĐ
108ºĐ
112ºĐ
A1
A8
A7
A6
A5
A4
A2
A3
B8
B7
B6
B5
B4
B3
B2
B1
C8
C7
C6
C5
C4
C3
C2
C1
D3
D2
D1
D5
D4
E1
D6
D7
D8
E2
E3
E4
E5
E6
E7
E8
●
102ºĐ
106ºĐ
A8
24ºB
22ºB
20ºB
18ºB
16ºB
14ºB
12ºB
10ºB
8ºB
102ºĐ
106ºĐ
110ºĐ
104ºĐ
108ºĐ
112ºĐ
A1
A8
A7
A6
A5
A4
A2
A3
B8
B7
B6
B5
B4
B3
B2
B1
C8
C7
C6
C5
C4
C3
C2
C1
D3
D2
D1
D5
D4
E1
D6
D7
D8
E2
E3
E4
E5
E6
E7
E8
●
●
●
24ºB
22ºB
20ºB
18ºB
16ºB
14ºB
12ºB
10ºB
8ºB
A1
A8
A7
A6
A5
A4
A2
A3
B8
B7
B6
B5
B4
B3
B2
B1
C8
C7
C6
C5
C4
C3
C2
C1
D3
D2
D1
D5
D4
E1
D6
D7
D8
E2
E3
QĐ
H Sa
E5
E6
E7
Điền tên các thành phố trên lược đồ !
Hải Phòng 210B
Vinh18045B
Huế 16024B
HN2101B-105049Đ
Đà Lạt120B
Lào Cai 1040Đ
Sơn La 1040Đ
Thanh Hoá 19045B
Đà Nẵng160B
TP HCM10049B
HN
Hải Phòng
Thanh Hoá
Vinh
Huế
Đà Nẵng
Đà Lạt
TP HCM
Lào Cai
Sơn La
112ºĐ
110ºĐ
108ºĐ
102ºĐ
104ºĐ
106ºĐ
24ºB
22ºB
20ºB
18ºB
16ºB
14ºB
12ºB
10ºB
8ºB
102ºĐ
106ºĐ
110ºĐ
104ºĐ
108ºĐ
112ºĐ
A1
A8
A7
A6
A5
A4
A2
A3
B8
B7
B6
B5
B4
B3
B2
B1
C8
C7
C6
C5
C4
C3
C2
C1
D3
D2
D1
D5
D4
E1
D6
D7
D8
E2
E3
E4
E5
E6
E7
E8
●
●
●
HN
Thanh Hoá
Huế
Đà Nẵng
Đà Lạt
TP HCM
Lào Cai
Sơn La
Vinh
Hải Phòng
24ºB
22ºB
20ºB
18ºB
16ºB
14ºB
12ºB
10ºB
8ºB
102ºĐ
106ºĐ
110ºĐ
104ºĐ
108ºĐ
112ºĐ
A1
A8
A7
A6
A5
A4
A2
A3
B8
B7
B6
B5
B4
B3
B2
B1
C8
C7
C6
C5
C4
C3
C2
C1
D3
D2
D1
D5
D4
E1
D6
D7
D8
E2
E3
E4
E5
E6
E7
Điền lên lược đồ các Thành phố khác
Tuyên Quang220B
Lạng Sơn220B
Lai Châu 220B
Kon Tum 1080Đ
Plây cu 108 0Đ
Đèo Hải vân 160B
Buôn Mê Thuột
Đèo Ngang 180B
4. BÀI TẬP
VỀ NHÀ
QĐ
H Sa
QĐ TR Sa
Các dòng sông
Tuyên Quang220B
Lạng Sơn220B
 







Các ý kiến mới nhất