Tìm kiếm Bài giảng
Bài 36. Vệ sinh môi trường

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thảo Anh
Ngày gửi: 19h:11' 05-01-2022
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 8
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thảo Anh
Ngày gửi: 19h:11' 05-01-2022
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA BÀI CŨ
1. Mai có 5 bông hoa, Lan có số hoa gấp 9 lần số hoa của Mai. Hỏi Lan có bao nhiêu bông hoa?
A. 14 bông hoa
B. 41 bông hoa
C. 45 bông hoa
D. 54 bông hoa
KIỂM TRA BÀI CŨ
2. Tính: 9 + 9 × 6 = ?
A. 63
B. 45
C. 72
D. 54
CHIA SỐ
CÓ BA CHỮ SỐ
CHO SỐ
CÓ MỘT CHỮ SỐ
a) 648 : 3 = ?
6 chia 3 được 2, viết 2.
2 nhân 3 bằng 6;
6 trừ 6 bằng 0.
Hạ 4;
4 chia 3 được 1, viết 1.
1 nhân 3 bằng 3;
4 trừ 3 bằng 1.
Hạ 8; được 18
18 chia 3 được 6, viết 6.
6 nhân 3 bằng 18;
18 trừ 18 bằng 0.
648 3
2
3
1
648 : 3 =
216
6
4
8
6
1 8
b) 236 : 5 = ?
23 chia 5 được 4, viết 4.
4 nhân 5 bằng 20;
23 trừ 20 bằng 3.
Hạ 6;
36 chia 5 được 7, viết 7.
7 nhân 5 bằng 35;
36 trừ 35 bằng 1.
236 5
4
35
7
236 : 5 =
47 (dư 1)
20
6
872 4
2
4
1
8
7
2
8
3 2
375 5
7
25
5
35
5
Bài 1 (SGK/Tr.72) Tính:
a)
872 : 4 = 218
375 : 5 = 75
390 6
6
30
5
36
0
390 : 6 = 65
905 5
1
40
8
5
0
5
1
5
905 : 5 = 181
457 4
2
4
1
8
7
2
8
3 2
872 : 4 = 218
578 3
2
4
1
8
7
2
8
3 2
872 : 4 = 218
Bài 1 (SGK/Tr.72) Tính:
b)
489 5
9
35
7
45
9
375 : 5 = 75
230 6
3
48
8
18
0
230 : 6 = 38
Có 234 học sinh xếp hàng,
mỗi hàng có 9 học sinh.
Hỏi tất cả bao nhiêu hàng?
Tóm tắt
9 học sinh : 1 hàng
234 học sinh : ? hàng
Bài 2 (Tr.72)
Giải
Số hàng có tất cả là:
234 : 9 = 26 (hàng)
Đáp số : 26 hàng.
Bài 3 (Tr.72) Viết (theo mẫu).
888kg : 8
888kg : 6
600giờ : 8
600giờ : 6
312ngày : 8
312ngày : 6
= 111kg
= 148kg
= 75giờ
= 100giờ
= 39ngày
= 52ngày
Giải BT 1, 2, 3, 4
(trang 79, 80) Vở Bài tập Toán 3
(Tập 1)
Dặn dò
Bài 2 (VBT/tr.79): Số ?
111
1
121
2
71
3
53
5
Bài 4 (VBT/tr.80) Viết (theo mẫu)
296 : 8 =
37(kg)
296 : 4 =
74(kg)
368 : 8 =
46(l)
368 : 4 =
92(l)
TIẾT HỌC ĐẾN ĐÂY
LÀ KẾT THÚC
CHÚC CÁC EM
LUÔN HỌC GIỎI,
CHĂM, NGOAN.
1. Mai có 5 bông hoa, Lan có số hoa gấp 9 lần số hoa của Mai. Hỏi Lan có bao nhiêu bông hoa?
A. 14 bông hoa
B. 41 bông hoa
C. 45 bông hoa
D. 54 bông hoa
KIỂM TRA BÀI CŨ
2. Tính: 9 + 9 × 6 = ?
A. 63
B. 45
C. 72
D. 54
CHIA SỐ
CÓ BA CHỮ SỐ
CHO SỐ
CÓ MỘT CHỮ SỐ
a) 648 : 3 = ?
6 chia 3 được 2, viết 2.
2 nhân 3 bằng 6;
6 trừ 6 bằng 0.
Hạ 4;
4 chia 3 được 1, viết 1.
1 nhân 3 bằng 3;
4 trừ 3 bằng 1.
Hạ 8; được 18
18 chia 3 được 6, viết 6.
6 nhân 3 bằng 18;
18 trừ 18 bằng 0.
648 3
2
3
1
648 : 3 =
216
6
4
8
6
1 8
b) 236 : 5 = ?
23 chia 5 được 4, viết 4.
4 nhân 5 bằng 20;
23 trừ 20 bằng 3.
Hạ 6;
36 chia 5 được 7, viết 7.
7 nhân 5 bằng 35;
36 trừ 35 bằng 1.
236 5
4
35
7
236 : 5 =
47 (dư 1)
20
6
872 4
2
4
1
8
7
2
8
3 2
375 5
7
25
5
35
5
Bài 1 (SGK/Tr.72) Tính:
a)
872 : 4 = 218
375 : 5 = 75
390 6
6
30
5
36
0
390 : 6 = 65
905 5
1
40
8
5
0
5
1
5
905 : 5 = 181
457 4
2
4
1
8
7
2
8
3 2
872 : 4 = 218
578 3
2
4
1
8
7
2
8
3 2
872 : 4 = 218
Bài 1 (SGK/Tr.72) Tính:
b)
489 5
9
35
7
45
9
375 : 5 = 75
230 6
3
48
8
18
0
230 : 6 = 38
Có 234 học sinh xếp hàng,
mỗi hàng có 9 học sinh.
Hỏi tất cả bao nhiêu hàng?
Tóm tắt
9 học sinh : 1 hàng
234 học sinh : ? hàng
Bài 2 (Tr.72)
Giải
Số hàng có tất cả là:
234 : 9 = 26 (hàng)
Đáp số : 26 hàng.
Bài 3 (Tr.72) Viết (theo mẫu).
888kg : 8
888kg : 6
600giờ : 8
600giờ : 6
312ngày : 8
312ngày : 6
= 111kg
= 148kg
= 75giờ
= 100giờ
= 39ngày
= 52ngày
Giải BT 1, 2, 3, 4
(trang 79, 80) Vở Bài tập Toán 3
(Tập 1)
Dặn dò
Bài 2 (VBT/tr.79): Số ?
111
1
121
2
71
3
53
5
Bài 4 (VBT/tr.80) Viết (theo mẫu)
296 : 8 =
37(kg)
296 : 4 =
74(kg)
368 : 8 =
46(l)
368 : 4 =
92(l)
TIẾT HỌC ĐẾN ĐÂY
LÀ KẾT THÚC
CHÚC CÁC EM
LUÔN HỌC GIỎI,
CHĂM, NGOAN.
 









Các ý kiến mới nhất