Chương I. §1. Các định nghĩa

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Chí Trung
Ngày gửi: 23h:50' 17-12-2009
Dung lượng: 443.0 KB
Số lượt tải: 90
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Chí Trung
Ngày gửi: 23h:50' 17-12-2009
Dung lượng: 443.0 KB
Số lượt tải: 90
Số lượt thích:
0 người
GIÁO ÁN ĐIỆN TỬ
GV :ĐOÀN CHÍ TRUNG
TRƯỜNG THPT CHÂU THÀNH
GV :ĐOÀN CHÍ TRUNG
TẬP THỂ HỌC SINH LỚP 10/ 5 KÍNH CHÀO BAN GIÁM HIỆU CÙNG TOÀN THỂ THẦY CÔ
Trường THPT Châu Thành
B
VECTƠ
?1. CÁC ĐỊNH NGHĨA
VECTƠ
1. VECTƠ LÀ GÌ ?
A
Máy bay ; hỏa tiển ; ô tô đã di chuyển theo chiều mũi tên
Đoạn thẳng AB có hướng từ A đến B
Định nghĩa : Vectơ là một đoạn thẳng có định hướng
Vectơ AB là một đoạn thẳng có định hướng từ A đến B
Kí hiệu :
A : điểm đầu
B : điểm cuối
?1. CÁC ĐỊNH NGHĨA
1 . Khái niệm vectơ :
A
B
Vectơ còn được kí hiệu :
VÍ DỤ : Cho 3 điểm A, B, C phân biệt.
Có bao nhiêu
vectơ có điểm đầu, điểm cuối lấy trong số các điểm đã cho ?
A
B
C
Định nghĩa : Vectơ là một đoạn thẳng có định hướng
Vectơ AB là một đoạn thẳng có định hướng từ A đến B
Kí hiệu :
A : điểm đầu
B : điểm cuối
?1. CÁC ĐỊNH NGHĨA
1 . Khái niệm vectơ :
A
B
Vectơ còn được kí hiệu :
2. Vectơ cùng phương , vectơ cùng hướng :
Đường thẳng AB được gọi là giá của vectơ AB
Hai vectơ được gọi là cùng phương
nếu giá cuả chúng song song
hoặc trùng nhau
Định nghĩa:
A
D
B
C
E
F
Định nghĩa : Vectơ là một đoạn thẳng có định hướng
?1. CÁC ĐỊNH NGHĨA
1 . Khái niệm vectơ :
2. Vectơ cùng phương , vectơ cùng hướng :
Hai vectơ được gọi là cùng phương
nếu giá cuả chúng song song
hoặc trùng nhau
Định nghĩa:
A
D
B
C
E
F
và
Cùng phương cùng hướng
và
Cùng phương ngược hướng
Nếu hai vectơ cùng phương thì chúng có thể cùng hướng hoặc chúng ngược hướng.
Nhận xét :
Ba điểm phân biệt A, B, C thẳng hàng
? cùng phương với
3 . Hai Vectơ bằng nhau :
1,2
3
4
Nhận xét gì về hướng
các vectơ ?
?1. CÁC ĐỊNH NGHĨA
1 . Khái niệm vectơ :
2. Vectơ cùng phương , vectơ cùng hướng :
3 . Hai Vectơ bằng nhau :
Độ dài
kí hiệu :
ký hiệu:
Độ dài
kí hiệu :
Khi cho trước một và một điểm O ta luôn tìm được
một điểm A duy nhất sao cho
Chú ý :
Vec tơ có độ dài bằng 1 gọi là vec tơ đơn vị
Chú ý :
O
A
1,2
3
4
Ví dụ : Cho hình thoi ABCD
A
B
C
D
a / Có nhận xét gì về độ dài các vectơ :
b/ Có nhận xét gì về các vectơ
1,2
3
4
?1. CÁC ĐỊNH NGHĨA
1 . Khái niệm vectơ :
2. Vectơ cùng phương , vectơ cùng hướng :
3 . Hai Vectơ bằng nhau :
4 . Vectơ - không :
Vec tơ - không là vec tơ có điểm đầu và điểm cuối trùng nhau
ký hiệu :
vec tơ có điểm đầu là A và điểm cuối là A
ký hiệu :
Vậy :
Qui ước : vectơ - không cùng phương và cùng hướng với mọi vectơ
1,2
3
4
?1. CÁC ĐỊNH NGHĨA
BÀI TẬP
Bài 2 / 7 : Trong hình vẽ hãy chỉ ra các vec tơ cùng phương , cùng hướng , ngược hướng và các vec tơ bằng nhau .
Bài 3 / 7 : Cho tứ giác ABCD . Chứng minh tứ giác đó là hình bình hành khi và chỉ khi
1,2
3
4
C
O
Bài 4 / 7 : Cho lục giác đều ABCDEF tâm O
4.2 / Các vectơ bằng là:
4.1 / Tìm các vec tơ khác và cùng
phương với
1,2
3
4
CHÚC MỪNG
10 điểm
SAI RỒI
1 điểm
Củng cố:
Mỗi mệnh đề sau đúng hay sai :
Vectơ là một đoạn thẳng
Vectơ - không ngược hướng với mọi vectơ bất kỳ
Hai vectơ bằng nhau thì cùng phương
Có vô số vectơ bằng nhau
Cho trước vectơ và điểm gốc O có vô số điểm A thỏa mãn
1,2
3
4
Kiến thức cần nắm
Nhận biết được định nghĩa vectơ ; vectơ cùng phương , cùng hướng; độ dài cuả vectơ ; vectơ - không; vectơ bằng nhau.
Biết xác định : điểm gốc ( hay điểm đầu ), điểm ngọn
(hay điểm cuối); giá, phương , hướng; độ dài cuả vectơ ; vectơ bằng nhau; vectơ - không.
Bài tập về nhà : 1, 2, 3, 4 trang 7 SGK.
1,2
3
4
GV :ĐOÀN CHÍ TRUNG
TRƯỜNG THPT CHÂU THÀNH
KÍNH CHÚC QUÍ THẦY CÔ ĐƯỢC NHIỀU SỨC KHỎE VÀ NHIỀU THÀNH ĐẠT TRÊN SỰ NGHIỆP GIÁO DỤC
TẬP THỂ HỌC SINH LỚP 10/5 KÍNH CHÀO
BAN GIÁM HIỆU CÙNG TOÀN THỂ THẦY CÔ
GV :ĐOÀN CHÍ TRUNG
TRƯỜNG THPT CHÂU THÀNH
GV :ĐOÀN CHÍ TRUNG
TẬP THỂ HỌC SINH LỚP 10/ 5 KÍNH CHÀO BAN GIÁM HIỆU CÙNG TOÀN THỂ THẦY CÔ
Trường THPT Châu Thành
B
VECTƠ
?1. CÁC ĐỊNH NGHĨA
VECTƠ
1. VECTƠ LÀ GÌ ?
A
Máy bay ; hỏa tiển ; ô tô đã di chuyển theo chiều mũi tên
Đoạn thẳng AB có hướng từ A đến B
Định nghĩa : Vectơ là một đoạn thẳng có định hướng
Vectơ AB là một đoạn thẳng có định hướng từ A đến B
Kí hiệu :
A : điểm đầu
B : điểm cuối
?1. CÁC ĐỊNH NGHĨA
1 . Khái niệm vectơ :
A
B
Vectơ còn được kí hiệu :
VÍ DỤ : Cho 3 điểm A, B, C phân biệt.
Có bao nhiêu
vectơ có điểm đầu, điểm cuối lấy trong số các điểm đã cho ?
A
B
C
Định nghĩa : Vectơ là một đoạn thẳng có định hướng
Vectơ AB là một đoạn thẳng có định hướng từ A đến B
Kí hiệu :
A : điểm đầu
B : điểm cuối
?1. CÁC ĐỊNH NGHĨA
1 . Khái niệm vectơ :
A
B
Vectơ còn được kí hiệu :
2. Vectơ cùng phương , vectơ cùng hướng :
Đường thẳng AB được gọi là giá của vectơ AB
Hai vectơ được gọi là cùng phương
nếu giá cuả chúng song song
hoặc trùng nhau
Định nghĩa:
A
D
B
C
E
F
Định nghĩa : Vectơ là một đoạn thẳng có định hướng
?1. CÁC ĐỊNH NGHĨA
1 . Khái niệm vectơ :
2. Vectơ cùng phương , vectơ cùng hướng :
Hai vectơ được gọi là cùng phương
nếu giá cuả chúng song song
hoặc trùng nhau
Định nghĩa:
A
D
B
C
E
F
và
Cùng phương cùng hướng
và
Cùng phương ngược hướng
Nếu hai vectơ cùng phương thì chúng có thể cùng hướng hoặc chúng ngược hướng.
Nhận xét :
Ba điểm phân biệt A, B, C thẳng hàng
? cùng phương với
3 . Hai Vectơ bằng nhau :
1,2
3
4
Nhận xét gì về hướng
các vectơ ?
?1. CÁC ĐỊNH NGHĨA
1 . Khái niệm vectơ :
2. Vectơ cùng phương , vectơ cùng hướng :
3 . Hai Vectơ bằng nhau :
Độ dài
kí hiệu :
ký hiệu:
Độ dài
kí hiệu :
Khi cho trước một và một điểm O ta luôn tìm được
một điểm A duy nhất sao cho
Chú ý :
Vec tơ có độ dài bằng 1 gọi là vec tơ đơn vị
Chú ý :
O
A
1,2
3
4
Ví dụ : Cho hình thoi ABCD
A
B
C
D
a / Có nhận xét gì về độ dài các vectơ :
b/ Có nhận xét gì về các vectơ
1,2
3
4
?1. CÁC ĐỊNH NGHĨA
1 . Khái niệm vectơ :
2. Vectơ cùng phương , vectơ cùng hướng :
3 . Hai Vectơ bằng nhau :
4 . Vectơ - không :
Vec tơ - không là vec tơ có điểm đầu và điểm cuối trùng nhau
ký hiệu :
vec tơ có điểm đầu là A và điểm cuối là A
ký hiệu :
Vậy :
Qui ước : vectơ - không cùng phương và cùng hướng với mọi vectơ
1,2
3
4
?1. CÁC ĐỊNH NGHĨA
BÀI TẬP
Bài 2 / 7 : Trong hình vẽ hãy chỉ ra các vec tơ cùng phương , cùng hướng , ngược hướng và các vec tơ bằng nhau .
Bài 3 / 7 : Cho tứ giác ABCD . Chứng minh tứ giác đó là hình bình hành khi và chỉ khi
1,2
3
4
C
O
Bài 4 / 7 : Cho lục giác đều ABCDEF tâm O
4.2 / Các vectơ bằng là:
4.1 / Tìm các vec tơ khác và cùng
phương với
1,2
3
4
CHÚC MỪNG
10 điểm
SAI RỒI
1 điểm
Củng cố:
Mỗi mệnh đề sau đúng hay sai :
Vectơ là một đoạn thẳng
Vectơ - không ngược hướng với mọi vectơ bất kỳ
Hai vectơ bằng nhau thì cùng phương
Có vô số vectơ bằng nhau
Cho trước vectơ và điểm gốc O có vô số điểm A thỏa mãn
1,2
3
4
Kiến thức cần nắm
Nhận biết được định nghĩa vectơ ; vectơ cùng phương , cùng hướng; độ dài cuả vectơ ; vectơ - không; vectơ bằng nhau.
Biết xác định : điểm gốc ( hay điểm đầu ), điểm ngọn
(hay điểm cuối); giá, phương , hướng; độ dài cuả vectơ ; vectơ bằng nhau; vectơ - không.
Bài tập về nhà : 1, 2, 3, 4 trang 7 SGK.
1,2
3
4
GV :ĐOÀN CHÍ TRUNG
TRƯỜNG THPT CHÂU THÀNH
KÍNH CHÚC QUÍ THẦY CÔ ĐƯỢC NHIỀU SỨC KHỎE VÀ NHIỀU THÀNH ĐẠT TRÊN SỰ NGHIỆP GIÁO DỤC
TẬP THỂ HỌC SINH LỚP 10/5 KÍNH CHÀO
BAN GIÁM HIỆU CÙNG TOÀN THỂ THẦY CÔ
 







Các ý kiến mới nhất