Chương I. §1. Các định nghĩa

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Phương Anh
Ngày gửi: 20h:22' 12-08-2021
Dung lượng: 22.6 MB
Số lượt tải: 182
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Phương Anh
Ngày gửi: 20h:22' 12-08-2021
Dung lượng: 22.6 MB
Số lượt tải: 182
Số lượt thích:
0 người
Các định nghĩa
BÀI 1:
Chương I: Vectơ
HÌNH HỌC 10
NỘI DUNG
I. Vectơ là gì ?
Chiếc lá đang bay về hướng nào ?
Nhờ đâu mà ta biết ?
Mũi tên biểu thị 1 đại lượng có hướng còn gọi là VECTƠ
Vậy vectơ là gì?
I. Vectơ là gì ?
1. Định nghĩa
Vectơ là một đoạn thẳng có hướng (định hướng)
Ví dụ: Vec tơ có điểm đầu A, điểm cuối B, được kí hiệu là
Cách vẽ: Vẽ đoạn thẳng AB, thêm dấu mũi tên tại điểm B để biểu thị
Vec tơ còn được kí hiệu là
I. Vectơ là gì ?
Điểm có phải là 1 vectơ ?
Với mỗi điểm M bất kì, ta quy ước có 1 vectơ mà điểm đầu là M và điểm cuối cũng là M
Kí hiệu là , được gọi là vectơ - không
=> Vectơ có điểm đầu trùng với điểm cuối gọi là vectơ - không
Kí hiệu
II. Hai vectơ cùng phương, cùng hướng
Giá của vectơ
Mọi đường thẳng đi qua điểm mút của vectơ – không đều gọi là giá của vectơ đó
II. Hai vectơ cùng phương, cùng hướng
Giá của 2 vectơ này có gì đặc biệt ?
Giá của 2 vectơ song song với nhau
Giá của 2 vectơ trùng nhau
II. Hai vectơ cùng phương, cùng hướng
Hai vectơ được gọi là cùng phương nếu chúng có giá song song hoặc trùng nhau
Vectơ - không cùng phương với mọi vectơ
Hình b.
Hình a.
II. Hai vectơ cùng phương, cùng hướng
2 vectơ ở hình a và ở hình b có gì khác nhau ?
Giống: Ở cả 2 hình, 2 vectơ đều cùng giá.
Khác: Ở hình a, 2 vectơ cùng hướng theo 1 chiều; ở hình b, 2 vectơ hướng theo 2 chiều khác nhau.
2 vectơ cùng hướng
2 vectơ ngược hướng
II. Hai vectơ cùng phương, cùng hướng
Nếu 2 vectơ cùng phương thì hoặc chúng cùng hướng, hoặc chúng ngược hướng
Vectơ - không cùng hướng với mọi vectơ
Nhận xét: Ba điểm A, B, C thẳng hàng và cùng phương
III. Hai vectơ bằng nhau
Độ dài của vectơ
Là khoảng cách giữa điểm đầu và điểm cuối của vectơ đó
Vectơ – không có độ dài bằng 0
III. Hai vectơ bằng nhau
Câu 1:
Các khẳng định sau đây có đúng không ?
a) Hai vectơ cùng phương với 1 vectơ thứ ba thì cùng phương
b) Hai vectơ cùng phương với 1 vectơ thứ ba khác vectơ – không thì cùng phương
c) Hai vectơ cùng hướng với 1 vectơ thứ ba thì cùng hướng
d) Hai vectơ cùng hướng với 1 vectơ thứ ba khác vectơ – không thì cùng hướng
e) Hai vectơ ngược hướng với 1 vectơ thứ ba khác vectơ – không thì cùng hướng
f) Điều kiện cần và đủ để 2 vectơ bằng nhau là chúng có độ dài bằng nhau
Câu 2:
Gọi C là trung điểm của đoạn thẳng AB. Các khẳng định sau đúng hay sai ?
SAI
ĐÚNG
ĐÚNG
SAI
ĐÚNG
ĐÚNG
Câu 3:
Cho lục giác đều ABCDEF. Hãy kể tên các vectơ bằng
a. vectơ
b. vectơ
LỜI GIẢI
a.
b.
THANK YOU
BÀI 1:
Chương I: Vectơ
HÌNH HỌC 10
NỘI DUNG
I. Vectơ là gì ?
Chiếc lá đang bay về hướng nào ?
Nhờ đâu mà ta biết ?
Mũi tên biểu thị 1 đại lượng có hướng còn gọi là VECTƠ
Vậy vectơ là gì?
I. Vectơ là gì ?
1. Định nghĩa
Vectơ là một đoạn thẳng có hướng (định hướng)
Ví dụ: Vec tơ có điểm đầu A, điểm cuối B, được kí hiệu là
Cách vẽ: Vẽ đoạn thẳng AB, thêm dấu mũi tên tại điểm B để biểu thị
Vec tơ còn được kí hiệu là
I. Vectơ là gì ?
Điểm có phải là 1 vectơ ?
Với mỗi điểm M bất kì, ta quy ước có 1 vectơ mà điểm đầu là M và điểm cuối cũng là M
Kí hiệu là , được gọi là vectơ - không
=> Vectơ có điểm đầu trùng với điểm cuối gọi là vectơ - không
Kí hiệu
II. Hai vectơ cùng phương, cùng hướng
Giá của vectơ
Mọi đường thẳng đi qua điểm mút của vectơ – không đều gọi là giá của vectơ đó
II. Hai vectơ cùng phương, cùng hướng
Giá của 2 vectơ này có gì đặc biệt ?
Giá của 2 vectơ song song với nhau
Giá của 2 vectơ trùng nhau
II. Hai vectơ cùng phương, cùng hướng
Hai vectơ được gọi là cùng phương nếu chúng có giá song song hoặc trùng nhau
Vectơ - không cùng phương với mọi vectơ
Hình b.
Hình a.
II. Hai vectơ cùng phương, cùng hướng
2 vectơ ở hình a và ở hình b có gì khác nhau ?
Giống: Ở cả 2 hình, 2 vectơ đều cùng giá.
Khác: Ở hình a, 2 vectơ cùng hướng theo 1 chiều; ở hình b, 2 vectơ hướng theo 2 chiều khác nhau.
2 vectơ cùng hướng
2 vectơ ngược hướng
II. Hai vectơ cùng phương, cùng hướng
Nếu 2 vectơ cùng phương thì hoặc chúng cùng hướng, hoặc chúng ngược hướng
Vectơ - không cùng hướng với mọi vectơ
Nhận xét: Ba điểm A, B, C thẳng hàng và cùng phương
III. Hai vectơ bằng nhau
Độ dài của vectơ
Là khoảng cách giữa điểm đầu và điểm cuối của vectơ đó
Vectơ – không có độ dài bằng 0
III. Hai vectơ bằng nhau
Câu 1:
Các khẳng định sau đây có đúng không ?
a) Hai vectơ cùng phương với 1 vectơ thứ ba thì cùng phương
b) Hai vectơ cùng phương với 1 vectơ thứ ba khác vectơ – không thì cùng phương
c) Hai vectơ cùng hướng với 1 vectơ thứ ba thì cùng hướng
d) Hai vectơ cùng hướng với 1 vectơ thứ ba khác vectơ – không thì cùng hướng
e) Hai vectơ ngược hướng với 1 vectơ thứ ba khác vectơ – không thì cùng hướng
f) Điều kiện cần và đủ để 2 vectơ bằng nhau là chúng có độ dài bằng nhau
Câu 2:
Gọi C là trung điểm của đoạn thẳng AB. Các khẳng định sau đúng hay sai ?
SAI
ĐÚNG
ĐÚNG
SAI
ĐÚNG
ĐÚNG
Câu 3:
Cho lục giác đều ABCDEF. Hãy kể tên các vectơ bằng
a. vectơ
b. vectơ
LỜI GIẢI
a.
b.
THANK YOU







Rất cám ơn bài giảng hay của Cô. Rất mong được học hỏi thêm nhiều bài giảng hay nữa ạ! Chúc Cô vui khỏe!